
ALCOHOL
Presentation
•
Chemistry
•
11th Grade
•
Medium
THPT Trung
Used 7+ times
FREE Resource
0 Slides • 10 Questions
1
Multiple Select
Chất nào sau đây thuộc loại alcohol?
2
Multiple Choice
Chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở?
HCHO.
C2H4(OH)2.
CH2=CHCH2OH.
C2H5OH.
3
Multiple Choice
Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
CnH2n+1OH (n ≥ 1).
CnH2n+2O (n ≥ 2).
CnH2nOH (n ≥ 1).
CnH2mOH (n ≥ 2).
4
Multiple Choice
Cho các hợp chất sau: CH3CH2OH (X); (CH3)3C-OH (Y); CH2=CH-C(CH3)2OH (Z); CH2=CH-CH(OH)-CH3 (T). Các alcohol bậc ba là:
X và T.
Y và Z.
Z và T.
Y và T.
5
Multiple Select
Tên gọi thông thường nào sau đây phù hợp với công thức alcohol?
CH3OH:
methyl alcohol
CH2=CH–CH2OH
vinyl alcohol
C3H5(OH)3
ethylene glycol
C2H4(OH)2
glycerol
CH3–CH2OH
ethyl alcohol
6
Multiple Choice
Isoamyl alcohol có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCH2CH2OH. Tên thay thế của hợp chất này là
3-methylbutan-1-ol.
isobutyl alcohol.
3,3-dimethylpropan-1-ol.
2-methylbutan-4-ol.
7
Multiple Choice
Tên thay thế của glycerol là
Propane-1,2-diol
Propane-1,3-diol
Buthane-1,2-diol
Propane-1,2,3-triol
8
Multiple Choice
Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do
tạo liên kết hydrogen với phân tử nước
tạo liên kết van der Waals với phân tử nước
khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.
hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.
9
Multiple Select
Biểu đồ dưới đây biểu diễn nhiệt độ sôi (°C) của một số alcohol. Các phát biểu nào sau đây đúng?
Nhiệt độ sôi của các alcohol tăng theo chiều tăng khối lượng phân tử
Nhiệt độ sôi của các alcohol tăng theo chiều tăng số lượng nhóm -OH.
Khi tăng khối lượng phân tử, tương tác van der Waals giảm.
Ở điều kiện thường các alcohol là chất lỏng hoặc rắn.
10
Multiple Choice
Cho các chất có công thức C2H6, C2H5Cl, C2H5OH, C6H5CH2OH và nhiệt độ sôi của chúng (không theo thứ tự) là 78,2 oC, -89 oC, 12,3 oC, 205 oC. Chất có nhiệt độ sôi 78,2 là
C2H6
C2H5Cl
C2H5OH
C6H5CH2OH
Chất nào sau đây thuộc loại alcohol?
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
MULTIPLE SELECT
Similar Resources on Wayground
7 questions
CARBOXYLIC ACID
Presentation
•
11th Grade
8 questions
Блок3 Основные классы неорганических соединений . Закреплени
Presentation
•
11th Grade
10 questions
Cálculos pH
Presentation
•
11th Grade
9 questions
HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
Presentation
•
11th Grade
6 questions
liên kết ion
Presentation
•
10th Grade
9 questions
Romantismo na Europa
Presentation
•
11th Grade
8 questions
GRUPO FUNCIONAL AMIDAS
Presentation
•
12th Grade
7 questions
ASAM DAN BASA
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade