Search Header Logo
Quiz Lý Phát Triển 1-30 Đề 2024 (2)

Quiz Lý Phát Triển 1-30 Đề 2024 (2)

Assessment

Presentation

•

Physics

•

12th Grade

•

Practice Problem

•

Hard

Created by

Hazel Tít

FREE Resource

0 Slides • 40 Questions

1

Multiple Choice

Tốc độ truyền âm lớn nhất trong môi trường nào sau đây?

1

Sắt.

2

Nước biển ở 15°C15^{\degree}C

3

Nhôm.

4

Không khí ở 0°C0^{\degree}C

2

Multiple Choice

Khi sóng âm truyền trong một môi trường đồng chất thì tốc độ của nó

1

biến thiên điều hòa theo thời gian.

2

hoàn toàn xác định.

3

giảm dầm theo thời gian.

4

bằng tốc độ ánh sáng.

3

Multiple Choice

Sóng âm không truyền được trong

1

Chân không.

2

Không khí.

3

Chất rắn.

4

Chất lỏng.

4

Multiple Choice

Trong bốn chất: sắt, nước, không khí và xốp, chất cách âm tốt nhất là

1

Sắt.

2

Nước.

3

Không khí.

4

Xốp.

5

Multiple Choice

Âm có tần số lớn hơn 20kHz thì

1

tai người nghe được và được gọi là hạ âm.

2

tai người nghe được và được gọi là siêu âm.

3

tai người không nghe được và được gọi là hạ âm.

4

tai người không nghe được và được gọi là siêu âm.

6

Multiple Choice

Loài động vật nào sau đây có thể "nghe" được hạ âm?

1

Chó.

2

Voi.

3

Dơi.

4

Cá heo.

7

Multiple Choice

Một cây đàn ghi ta phát ra âm cơ bản có tần số f0f_0 . Họa âm thứ 3 có tần số bằng

1

4f0.4f_0.

2

2,5f0.2,5f_0.

3

2f0.2f_0.

4

3f0.3f_0.

8

Multiple Choice

Những âm thanh có tần số xác định gọi là

1

Nhạc âm.

2

Tạp âm.

3

Hạ âm.

4

Siêu âm.

9

Multiple Choice

Sóng âm truyền trong một môi trường, cường độ âm tại điểm M bằng I. Biết cường độ âm chuẩn là I0I_0 . Mức cường độ âm tại M là

1

L(dB)=10lg⁡II0.L(dB)=10\lg\frac{I}{I_0}.

2

L(dB)=lg⁡II0.L(dB)=\lg\frac{I}{I_0}.

3

L(dB)=10lg⁡I0I.L(dB)=10\lg\frac{I_0}{I_{ }}.

4

L(dB)=lg⁡I0I.L(dB)=\lg\frac{I_0}{I_{ }}.

10

Multiple Choice

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng vật lí tiêu biểu của nhạc âm (không phải là đặc trưng sinh lí tiêu biểu)?

1

Âm sắc.

2

Độ to của âm.

3

Độ cao của âm.

4

Tần số âm.

11

Multiple Choice

Mức cường độ âm gắn liền với đặc trưng sinh lí nào sau đây?

1

tần số của âm.

2

độ to của âm.

3

độ cao của âm.

4

âm sắc của âm.

12

Multiple Choice

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí tiêu biểu của nhạc âm?

1

Tần số âm.

2

Âm sắc.

3

Đồ thị dao động của âm.

4

Mức cường độ âm.

13

Multiple Choice

Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đặc trưng vật lí là

1

mức cường độ âm.

2

đồ thị dao động âm.

3

tần số âm.

4

cường độ âm.

14

Multiple Choice

Nhạc cụ nào sau đây có thể phát ra các âm có âm sắc 'gần giống' với âm sắc của âm mà các nhạc

cụ khác phát ra?

1

Đàn ghita.

2

Kèn săcxô.

3

Đàn oocgan.

4

Sáo trúc.

15

Multiple Choice

Hệ vật cô lập về điện là hệ vật

1

có trao đổi điện tích dương với các vật khác ngoài hệ.

2

không có trao đổi điện tích giữa các vật trong hệ.

3

có trao đổi điện tích âm với các vật khác ngoài hệ.

4

không có trao đổi điện tích với các vật khác ngoài hệ.

16

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là sai về hệ vật cô lập về điện?

1

Trong một hệ vật cô lập về điện, tổng đại số của các điện tích là không đổi.

2

Hệ vật cô lập về điện là hệ vật không trao đổi điện tích với các vật khác ngoài hệ.

3

Điện tích của một hệ vật cô lập về điện được bảo toàn.

4

Trong một hệ vật cô lập về điện các vật không trao đổi điện tích với nhau.

17

Multiple Choice

Chọn đáp án sai

1

Cho một vật chưa nhiễm điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện thì sau đó cả hai vật mang điện tích cùng dấu.

2

Cho hai quả cầu kim loại đã tích điện tiếp xúc với nhau, tổng điện tích hai quả cầu sau khi tiếp xúc lớn hơn tổng đại số điện tích hai quả cầu trước khi tiếp xúc.

3

Hệ vật cô lập về điện là hệ vật không trao đổi điện tích với các vật khác ngoài hệ

4

Trong một hệ cô lập về điện, tổng đại số của các điện tích là không đổi.

18

Multiple Choice

Biết +e+e là điện tích nguyên tố dương. Một hệ cô lập về điện gồm 1 êlectron, 1prôton và 2 notron có điện tích là

1

-e

2

+2e

3

0

4

+e

19

Multiple Choice

Theo thuyết electron

1

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, vật nhiễm điện âm là vật dư electron

2

Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

3

Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.

4

Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

20

Multiple Choice

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là do vật

1

nhận prôton từ vật khác.

2

nhận êlectron từ vật khác.

3

nhận điện tích dương của vật khác.

4

nhường êlectron cho vật khác.

21

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thuyết êlectron?

1

Một nguyên tử trung hòa có thể nhận thêm êlectron để thành một hạt mang điện tích âm.

2

Một nguyên tử trung hòa có thể bị mất êlectron để thành một hạt mang điện tích dương.

3

Prôtôn có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác.

4

Êlectron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác.

22

Multiple Choice

Hai điện tích q1q_1 và q2q_2 đặt cách nhau khoảng r trong chân không thì lực tương tác điện giữa chúng là F. Nếu nhúng cả hai điện tích vào trong nước (hằng số điện môi bằng 81) trong điều kiện giữ nguyên khoảng cách và các độ lớn điện tích thì lực điện tác dụng lên mỗi điện tích bằng

1

9F.

2

F/9.

3

81F.

4

F/81.

23

Multiple Choice

Đặt điện tích 𝑞 vào trong điện trường đều có cường độ 𝐸, lực điện 𝐹 tác dụng lên điện tích 𝑞 được tính theo công thức

1

𝐹=𝑞𝐸22.𝐹=\frac{𝑞𝐸^2}{2}.

2

𝐹=𝑞𝐸2.𝐹=𝑞𝐸^2.

3

𝐹=𝑞𝐸2.𝐹=\frac{𝑞𝐸}{2}.

4

𝐹=𝑞𝐸.𝐹=𝑞𝐸.

24

Multiple Choice

Các đường sức điện của một điện trường đều là

1

những đường thẳng vuông góc với nhau.

2

những đường tròn đồng tâm cách đều.

3

những đường cong kín cách đều.

4

những đường thẳng song song cách đều.

25

Multiple Choice

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

1

Niutơn (N).

2

Culông (C).

3

Vôn nhân mét (V.m)

4

Vôn trên mét (V/m).

26

Multiple Choice

Công của lực điện trường đều làm điện tích điểm q > 0 di chuyển một đoạn d dọc theo một đường sức có độ lớn là

1

A=Edq.A=\frac{Ed}{q}.

2

A=qEd2.A=qEd^2.

3

A=qEd.A=\frac{qE}{d}.

4

A=qEd.A=qEd.

27

Multiple Choice

Công của lực điện tác dụng lên điện tích q khi q di chuyển từ M ra vô cực là AM∞. Nếu quy ước điện thế ở vô cực bằng 0, thì điện thế tại điểm M được xác định bởi

1

VM=qAM∞.V_M=qA_{M\infty}.

2

VM=AM∞q.V_M=\frac{A_{M\infty}}{q}.

3

VM=qAM∞.V_M=\frac{q}{A_{M\infty}}.

4

VM=q2AM∞.V_M=q^2A_{M\infty}.

28

Multiple Choice

Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường tĩnh thì công mà lực điện trường thực hiện là AMNA_{MN} . Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N được tính theo công thức nào sau đây?

1

UNM=AMNq.U_{NM}=\frac{A_{MN}}{q}.

2

UMN=qAMN.U_{MN}=\frac{q}{A_{MN}}.

3

UMN=AMNq.U_{MN}=\frac{A_{MN}}{q}.

4

UNM=qAMN.U_{NM}=\frac{q}{A_{MN}}.

29

Multiple Choice

Đặt vào hai bản của tụ điện một hiệu điện thế không đổi 𝑈 thì điện tích của bản dương của tụ điện là 𝑄. Điện dung của tụ điện được tính theo công thức nào sau đây?

1

C=QU.C=\frac{Q}{U}.

2

C=QU.C=QU.

3

C=UQ.C=\frac{U}{Q}.

4

C=QU2.C=QU^2.

30

Multiple Choice

Kim loại đồng là chất

1

dẫn điện tốt.

2

có điện trở suất không thay đổi theo nhiệt độ.

3

không dẫn điện.

4

có điện trở suất giảm khi nhiệt độ tăng.

31

Multiple Choice

Các kim loại đều

1

dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

2

dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

3

dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất không thay đổi.

4

dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi.

32

Multiple Choice

Biết điện trở suất của nhôm là 2,8.10−8Ω.m2,8.10^{−8}Ω.m ; điện trở suất của đồng là 1,7.10−8Ω.m1,7.10^{−8}Ω.m ; của vonfram là 5,5.10−8Ω.m5,5.10^{−8}Ω.m . Chọn kết luận đúng

1

Vonfram dẫn điện tốt hơn nhôm, nhôm dẫn điện tốt hơn đồng.

2

Vonfram dẫn điện tốt hơn đồng, đồng dẫn điện tốt hơn nhôm.

3

Đồng dẫn điện tốt hơn vonfram, vonfram dẫn điện tốt hơn nhôm.

4

Đồng dẫn điện tốt hơn nhôm, nhôm dẫn điện tốt hơn vonfram.

33

Multiple Choice

Điện trở suất của kim loại

1

không thay đổi theo nhiệt độ.

2

tăng khi nhiệt độ tăng.

3

có thể tăng hoặc giảm khi nhiệt độ tăng.

4

giảm khi nhiệt độ tăng

34

Multiple Choice

Một trong những đặc tính của chất bán dẫn là

1

điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng.

2

độ dẫn điện giảm khi nhiệt độ tăng.

3

điện trở suất giảm nhanh khi nhiệt độ tăng.

4

điện trở suất không thay đổi khi nhiệt độ tăng.

35

Multiple Choice

Dòng điện trong chất nào dưới đây có bản chất là dòng chuyển dời có hướng của các êlectron tự do?

1

Dung dịch muối ăn.

2

Pbs.

3

Đồng.

4

Khí neon.

36

Multiple Choice

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

1

các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.

2

các êlectron và prôtôn dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.

3

các lỗ trống và êlectron dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.

4

các ion dương và ion âm theo chiều của điện trường trong dung dịch.

37

Multiple Choice

Hồ quang điện được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?

1

Mạ điện.

2

Hàn điện.

3

Điều chế hóa chất.

4

Bugi của xe máy.

38

Multiple Choice

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) (t tính bằng s). Tần số góc ω có đơn vị là

1

rad/s.

2

rad/s2.rad/s^2.

3

s/rad.

4

s2/rad.s^2/rad.

39

Multiple Choice

Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật phụ thuộc theo thời gian bởi một hàm số

1

bậc 3.

2

sin hoặc côsin.

3

tan hoặc côtan.

4

bậc 2.

40

Multiple Choice

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

1

x=Acos⁡(ωt+ϕ)x=A\cos(\omega t+\phi)

2

x=Acos⁡(ϕt+ω)x=A\cos(\phi t+\omega)

3

x=Acos⁡ω(t+ϕ)x=A\cos\omega\left(t+\phi\right)

4

x=−ωAsin⁡(ωt+ϕ)x=-\omega A\sin(\omega t+\phi)

pattern-tertiary

Tốc độ truyền âm lớn nhất trong môi trường nào sau đây?

1

Sắt.

2

Nước biển ở 15°C15^{\degree}C

3

Nhôm.

4

Không khí ở 0°C0^{\degree}C

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 40

MULTIPLE CHOICE