
日本語できる10
Presentation
•
World Languages
•
1st Grade
•
Hard
Flaytion Fill
FREE Resource
5 Slides • 0 Questions
1
Mặc dù ~
Adjい/な+のにNな
2
Giống như thứ gì
Mang tính so sánh
~と思います。
~そうです。
~かもしれません。
Adjい・な
(N)みたい
3
Trông giống như, có vẻ, dường như.
Diễn đạt suy nghĩ, đánh giá của người nói về điều mình nhìn thấy hay từ thông tin mình có được
Adjい・Adjな・Nのよう~
4
Thể hiện ý ngay khi tiến hành động tác
今 Vているところ~
Thể hiện ý ngay trước khi bắt đầu động tác
今からVるところ~
Thể hiện ý ngay khi động tác đã kết thúc
さっきVたところ~
5
Biểu hiện hành động, sự kiện xảy ra theo hướng rời xa vị trí người nói
Vていく
Biểu hiện hành động xảy ra hướng lại gần vị trí người nói
Vてくる
Mặc dù ~
Adjい/な+のにNな
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 5
SLIDE
Similar Resources on Wayground
4 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
1st Grade
5 questions
ひらがな ぱ ぴ ぷ ぺ ぽ
Presentation
•
KG
5 questions
Bahasa Jepang
Presentation
•
1st Grade
2 questions
Đề 01 tháng 2 (5 tuổi)
Presentation
•
KG
3 questions
Describe something health you enjoy doing
Presentation
•
KG
7 questions
日本語9・第2課・有名な人
Presentation
•
KG
6 questions
Văn học
Presentation
•
1st Grade
4 questions
Cách để làm nóng giận TỚ
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade