
Tin 10 - Bài 25: Một số lệnh làm việc với xâu ký tự
Presentation
•
Computers
•
10th Grade
•
Medium
Việt Vương
Used 13+ times
FREE Resource
11 Slides • 13 Questions
1
Lệnh tách xâu thành DS - split()
Lệnh nối DS thành xâu - join()
2. Một số lệnh thường dùng với xâu ký tự
Xâu mẹ - xâu con
Toán tử in
Lệnh tìm kiếm - find()
1. Xâu con và lệnh tìm vị trí xâu con
in - Trong -------------------------find() Tìm -------------------------split() Tách -------------------------join() Nối
2
c = 'Nguyễn Huệ'
m = 'THPT Nguyễn Huệ'
Xâu c có phải xâu con của xâu m hay không?
(nếu có) tìm vị trí xuất hiện của xâu c trong xâu m?
1. Xâu con và lệnh tìm vị trí xâu con
in - Trong -------------------------find() Tìm -------------------------split() Tách -------------------------join() Nối
3
c = 'Nguyễn Huệ'
m = 'THPT Nguyễn Huệ'
Xâu c là xâu con của xâu m
Vị trí xuất hiện của xâu c trong xâu m là vị trí số 5
1. Xâu con và lệnh tìm vị trí xâu con
in - Trong -------------------------find() Tìm -------------------------split() Tách -------------------------join() Nối
4
Multiple Choice
Cho xâu s = 'ABC'
Đâu KHÔNG PHẢI là xâu con của s
'ABC'
'AB' ; 'BC'
'AC'
'A' ; 'B' ; 'C'
''
(Xâu rỗng)
5
Toán tử in để kiểm tra một xâu có là xâu con của xâu khác không
<xâu 1> in <xâu 2>
Trả về True nếu <xâu 1> là xâu con của <xâu 2>
Trả về False nếu <xâu 1> không là xâu con của <xâu 2>
>>> 'abc' in '123abc'
True
>>> '010' in '1101'
False
1. Xâu con và lệnh tìm vị trí xâu con
in - Trong -------------------------find() Tìm -------------------------split() Tách -------------------------join() Nối
6
Multiple Choice
Cho xâu
c = 'Nguyễn Huệ'
m = 'THPT Nguyễn Huệ'
Hỏi: c in m cho kết quả là:
True
False
Lỗi
'True'
7
Multiple Choice
Biểu thức nào cho ra kết quả FALSE
'ABC' in 'ABC'
'BC' in 'ABC'
'AC' in 'ABC'
'A' in 'ABC'
8
Lệnh find() tìm vị trí xuất hiện của một xâu trong xâu khác
Quan sát VD2, VD3 SGK-trang 123-124 và trả lời các câu hỏi sau:
Trình bày cú pháp đầy đủ của lệnh find()
Trình bày hoạt động của lệnh find()
1. Xâu con và lệnh tìm vị trí xâu con
in - Trong -------------------------find() Tìm -------------------------split() Tách -------------------------join() Nối
9
Lệnh find() tìm vị trí xuất hiện của một xâu trong xâu khác
Trình bày cú pháp đầy đủ của lệnh find()
<xâu mẹ>.find(<xâu con>,start)
Trình bày hoạt động của lệnh find()
Tìm và cho ra vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ bắt đầu từ vị trí start đến cuối xâu. Nếu không tìm thấy cho ra -1
1. Xâu con và lệnh tìm vị trí xâu con
in - Trong -------------------------find() Tìm -------------------------split() Tách -------------------------join() Nối
10
Multiple Choice
Cho xâu:
c = 'Nguyễn Huệ'
m = 'THPT Nguyễn Huệ'
Hỏi: m.find(c) cho kết quả là:
4
5
6
7
11
Multiple Choice
Cho xâu c = 'Lưu Nhân Chú'
m = 'THPT Nguyễn Huệ'
Hỏi: m.find(c) cho kết quả là:
4
5
6
-1
12
Multiple Choice
Hỏi: 'ABC'.find('B',1) cho kết quả là:
0
1
2
-1
13
Multiple Choice
Hỏi: 'ABC'.find('B',2) cho kết quả là:
0
1
2
-1
14
Lệnh split() tách một xâu thành danh sách các từ
Lệnh join() nối các phần tử là xâu của một danh sách thành một xâu
Quan sát VD1, VD2 SGK-trang 124-125 và trả lời các câu hỏi sau:
Trình bày cú pháp và mô tả hoạt động và lấy VD lệnh split()
Trình bày cú pháp và mô tả hoạt động và lấy VD lệnh join()
2. Một số lệnh thường dùng với xâu ký tự
in - Trong -------------------------find() Tìm -------------------------split() Tách -------------------------join() Nối
15
Trình bày cú pháp và mô tả hoạt động và lấy VD lệnh split()
Cú pháp: <xâu mẹ>.split(<ký tự phân tách>)
Hoạt động: Tách xâu mẹ thành các từ theo ký tự phân tách và đưa vào một danh sách.
VD:
>>> s = 'ABC XYZ'
>>> s.split()
['ABC', 'XYZ']
2. Một số lệnh thường dùng với xâu ký tự
in - Trong -------------------------find() Tìm -------------------------split() Tách -------------------------join() Nối
16
Multiple Choice
Cho: s = "THPT NH"
Hỏi: s.split() cho kết quả là
['THPT', 'NH']
'THPT NH'
'THPT' , 'NH'
[THPT] , [NH]
17
Multiple Choice
Cho: s = "THPT NH"
Hỏi: s.split('P') cho kết quả là
['THPT', 'NH']
['TH', 'T NH']
['TH', 'P', 'T NH']
[THPT] , [NH]
18
Trình bày cú pháp và mô tả hoạt động và lấy VD lệnh join()
Cú pháp: "ký tự nối".join(<danh sách>)
Hoạt động: Nối các phần tử của danh sách thành một xâu.
VD:
>>> A = ['ABC', 'XYZ']
>>> '-'.join(A)
'ABC-XYZ'
2. Một số lệnh thường dùng với xâu ký tự
in - Trong -------------------------find() Tìm -------------------------split() Tách -------------------------join() Nối
19
Multiple Choice
Cho: A = ['THPT' , 'NH']
Hỏi: '**'.join(A) cho kết quả là
'THPT NH'
'THPT**NH'
'THPT*NH'
'THPT Nguyễn Huệ'
20
Multiple Choice
Cho: A = [1,2,3]
Hỏi: '*'.join(A) cho kết quả là:
1*2*3
'1 2 3'
'1,2,3'
Báo lỗi
21
Cho xâu ký tự: s = "gà,vịt,chó,lợn,ngựa,cá". Trình bày cách làm để xóa các dấu "," và thay thế bằng dấu " "
2. Một số lệnh thường dùng với xâu ký tự
in - Trong -------------------------find() Tìm -------------------------split() Tách -------------------------join() Nối
22
Cho xâu ký tự: s = "gà,vịt,chó,lợn,ngựa,cá". Trình bày cách làm để xóa các dấu "," và thay thế bằng dấu " "
***Hướng dẫn***
Tách xâu s thành danh sách ['gà', 'vịt', 'chó', 'lợn', 'ngựa', 'cá']
Nối các từ trong danh sách trên bằng dấu " "
2. Một số lệnh thường dùng với xâu ký tự
in - Trong -------------------------find() Tìm -------------------------split() Tách -------------------------join() Nối
23
Fill in the Blanks
Cho s = "gà,vịt,chó,lợn,ngựa,cá"
Để tách s thành danh sách ['gà','vịt','chó','lợn','ngựa','cá']
ta dùng lệnh nào?
Type answer...
24
Fill in the Blanks
Cho A = ['gà','vịt','chó','lợn','ngựa','cá']
Để nối danh sách A thành xâu "gà vịt chó lợn ngựa cá"
ta dùng lệnh nào? (viết ra đáp án)
Type answer...
Lệnh tách xâu thành DS - split()
Lệnh nối DS thành xâu - join()
2. Một số lệnh thường dùng với xâu ký tự
Xâu mẹ - xâu con
Toán tử in
Lệnh tìm kiếm - find()
1. Xâu con và lệnh tìm vị trí xâu con
in - Trong -------------------------find() Tìm -------------------------split() Tách -------------------------join() Nối
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 24
SLIDE
Similar Resources on Wayground
14 questions
Tin 11_Bài 14. SQL - Ngôn ngữ truy vấn cấu trúc
Presentation
•
11th Grade
12 questions
TIN HỌC 10
Presentation
•
10th Grade
14 questions
ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ
Presentation
•
10th Grade
18 questions
Chủ đề F - Bài 16
Presentation
•
10th Grade
20 questions
Giới thiệu về các thành tựu văn minh Ai Cập cổ đại
Presentation
•
10th Grade
17 questions
Trồng cây trong dung dịch (thủy canh)
Presentation
•
10th Grade
15 questions
11A4: Tin HKI Bài 4 (4)
Presentation
•
11th Grade
24 questions
L9 Tiết 21 Làm việc với File Explorer
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade