
SW6: PART OF SPEECH - COUNTABLE NOUNS
Presentation
•
English
•
6th Grade
•
Easy
Thùy Hoàng
Used 14+ times
FREE Resource
10 Slides • 9 Questions
1
Plural Countable nouns
(DaNH TỪ ĐẾM ĐƯỢC SỐ NHIỀU )
2
Quy tắc 3.
Thêm es vào sau danh từ tận cùng bằng phụ âm o
a tomato -> tomatoes
a potato -> potatoes
3
Chú ý
a piano -> pianos
a photo -> photos
4
Quy tắc 4.
Các danh từ tận cùng có phụ âm + y thì y sẽ được đổi thành i và thêm es vào cuối
a baby -> babies
a party -> parties
5
Chú ý
a boy -> boys
a monkey -> monkeys
Các danh từ tận cùng gồm nguyên âm a, o, u, e, i + y thì vẫn giữ nguyên và thêm s.
6
Multiple Choice
a tomato -> ?
tomatoes
tomatos
7
Multiple Choice
a potato -> ?
potatos
potatoes
8
Multiple Choice
a photo -> ?
photoes
photos
9
Multiple Choice
a piano -> ?
pianos
pianoes
10
Multiple Choice
a baby -> ?
babys
babies
11
Multiple Choice
a country -> ?
countries
countrys
12
Multiple Choice
a boy -> ?
boys
boies
13
Multiple Choice
a donkey -> ?
donkeies
donkeys
14
Quy tắc 6.
Đối với các danh từ có tận cùng bằng f hoặc fe, cách thêm s/es vào danh từ sẽ được chia thành 2 trường hợp.
Các danh từ thuộc nhóm sau sẽ được lược bỏ f hoặc fe và thêm ves vào sau:
a knife -> knives
TH 1
a shelf -> shelves
15
Quy tắc 6.
Đối với các danh từ có tận cùng bằng f hoặc fe, cách thêm s/es vào danh từ sẽ được chia thành 2 trường hợp.
Các trường hợp còn lại các danh từ trên có tận cùng bằng f hoặc fe sẽ được giữ nguyên và thêm s như thông thường để thành lập số nhiều.
a safe -> safes
TH 2
a cliff -> cliffs
16
Quy tắc 7.
Một số danh từ có nguyên âm ở giữa không áp dụng cách thêm s/es như thông thường do những từ này có dạng số nhiều riêng.
a foot -> feet
a tooth -> teeth
17
Quy tắc 7.
Một số danh từ có nguyên âm ở giữa không áp dụng cách thêm s/es như thông thường do những từ này có dạng số nhiều riêng.
a man -> men
a woman -> women
18
Quy tắc 7.
Một số danh từ có nguyên âm ở giữa không áp dụng cách thêm s/es như thông thường do những từ này có dạng số nhiều riêng.
a child -> children
a person -> people
19
Match
Match the following
foot
tooth
person
child
feet
teeth
people
children
feet
teeth
people
children
Plural Countable nouns
(DaNH TỪ ĐẾM ĐƯỢC SỐ NHIỀU )
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 19
SLIDE
Similar Resources on Wayground
15 questions
tag questions
Presentation
•
7th Grade
17 questions
Past Simple
Presentation
•
5th - 6th Grade
16 questions
English 7 - Unit 3 - Lesson 4: Communication
Presentation
•
7th Grade
14 questions
Amping up your Thesis with Adjectives
Presentation
•
7th Grade
16 questions
Geography of Ancient China
Presentation
•
6th Grade
12 questions
Principal Parts of Regular Verbs
Presentation
•
5th Grade
15 questions
SGK TA6 Unit 2 Speaking
Presentation
•
6th Grade
13 questions
Ordering and Comparing Rational NUmbers
Presentation
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
25 questions
Making Inferences
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Plot Elements
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd - 6th Grade
14 questions
3 Types of Sentences
Presentation
•
6th - 7th Grade
16 questions
Plot elements
Quiz
•
6th Grade
16 questions
Nonfiction Text Features (Flocabulary)
Quiz
•
6th Grade