
PASSIVE VOICE
Presentation
•
English
•
6th - 12th Grade
•
Hard
My Phạm
Used 60+ times
FREE Resource
12 Slides • 8 Questions
1
PASSIVE VOICE
by My Phạm
2
PRESENT SIMPLE: HIỆN TẠI ĐƠN
​
3
Cách dùng thì hiện tại đơn
1. Thì hiện tại đơn diễn đạt một thói quen hay hành động lặp đi lặp lại trong thời điểm hiện tại
•My father always gets up early. (Bố tôi luôn luôn thức dậy sớm)
2. Thì hiện tại đơn diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên
•The Sun rises in the East and sets in the West. (Mặt Trời mọc ở đằng Đông và lặn ở đằng Tây)
3. Diễn tả 1 sự việc xảy ra theo thời gian biểu cụ thể, như giờ tàu, máy bay chạy hay một lịnh trình nào đó.
•The plane takes off at 11a.m. this morning. (Chiếc máy bay cất cánh lúc 11 giờ sáng nay)
•The bus leaves at 9 am tomorrow. (Xe khởi hành lúc 9 giờ sáng mai.)
4. Diễn tả trạng thái, cảm giác, cảm xúc của một chủ thể nào đó
•I think that your younger sister is a good person (Tôi nghĩ rằng em gái bạn là một người tốt).
4
Multiple Select
CÁC TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG HIỆN TẠI ĐƠN
diễn đạt một thói quen hay hành động lặp đi lặp lại trong thời điểm hiện tại
diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên
sự việc xảy ra theo thời gian biểu cụ thể
diễn tả một sự việc đã đang xảy ra
5
Multiple Choice
CÓ TẤT CẢ BAO NHIÊU CÁCH DÙNG THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
1
2
3
4
6
Multiple Choice
Diễn tả trạng thái, cảm giác, cảm xúc của một chủ thể nào đó có dùng thì hiện tại đơn không?
YES
NO
7
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
1. Khi trong câu xuất hiện các trạng từ chỉ tần suất
•Always, usually, often, sometimes, frequently, seldom, rarely, hardly, never , generally, regularly,….
•Every day, week, month, year,…
•Once, twice, three times, four times….. a day, week, month, year,…
2. Vị trí của các trạng từ chỉ tần suất trong câu thì hiện tại đơn.
Các Trạng từ này thường đứng trước động từ thường, đứng sau động từ to be và trợ động từ (Always, usually, often, sometimes, rarely, seldom,…).
8
Fill in the Blanks
Type answer...
9
Open Ended
VIẾT CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
Câu khẳng định, phủ định, câu hỏi với các chủ ngữ he/ she/ it với vế do homework.
Ex: I do homework
10
CẤU TRÚC BỊ ĐỘNG CỦA THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
S + V(s/es) + O | =>S (O) + am/is/are + P2 |
11
EXAMPLE:
My father waters this flower every morning.
➤This flower is watered (by my father) every morning.
12
Fill in the Blanks
Type answer...
13
PRESENT CONTINUOUS
HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
14
CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
➣ Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói
•They are watching TV now. (Bây giờ họ đang xem TV.)
➣ Diễn tả sự việc hoặc hành động nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói
•I am finding a job. (Tôi đang tìm kiếm một công việc.) => Không nhất thiết là tôi đang tìm việc ngay tại thời điểm nói, nhưng tôi đang trong quá trình tìm kiếm một công việc (sau khi ra trường hoặc sau khi nghỉ ở công ty cũ.)
➣ Diễn tả một sự việc đã được dự trù trước cho tương lai
•What are you doing next week? (Bạn sẽ làm gì vào tuần tới?)
15
CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
➣ Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”
•He is always coming late. (Anh ta luôn tới trễ.)
➣ Dùng để diễn tả cái gì đó thay đổi, phát triển hơn
•The children are growing quickly. (Đứa trẻ cao thật nhanh.)
➣ Diễn tả một cái gì mới, đối lập với tình trạng trước đó
•These days most people are using email instead of writing letters. (Ngày nay hầu hết mọi người sử dụng email thay vì viết thư tay.)
•What sort of clothes are teenagers wearing nowadays? What sort of music are they listening to? (Quần áo thời trang mà thanh thiếu niên đang mặc là loại nào? Họ đang nghe thể loại nhạc gì?)
16
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
➣ Trạng từ chỉ thời gian
•now: bây giờ
•right now: ngay bây giờ
•at the moment: lúc này
•at present: hiện tại
•at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
➣ Trong câu có các động từ
•Look! (Nhìn kìa!)
•Listen! (Hãy nghe này!)
•Keep silent! (Hãy im lặng!)
17
Multiple Choice
Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn?
Pardon
right now
Look!
at the moment
18
Fill in the Blanks
Type answer...
19
Example
Her mother is preparing the dinner in the kitchen.
=>>> The dinner is being prepared (by her mother) in the kitchen.
20
PASSIVE VOICE
by My Phạm
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 20
SLIDE
Similar Resources on Wayground
15 questions
Trắc nghiệm về EQ
Presentation
•
KG - University
15 questions
CĐ 31. KÍ ÂM LUYỆN VÀ DẤU NỐI (tiet 1)
Presentation
•
7th - 12th Grade
20 questions
Deadlines DLE
Presentation
•
KG - University
13 questions
đố vui
Presentation
•
KG - University
15 questions
LỄ PHÁT ĐỘNG VÀ TỌA ĐÀM
Presentation
•
KG
19 questions
ENT1225. Unit 8: Abilities
Presentation
•
KG
20 questions
unit 1: daily life
Presentation
•
KG
17 questions
Anh tìm mua gì ?
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 4
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
HSMS - Standard Response Protocol
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
1.1-1.2 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Exponent Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
6th - 7th Grade
11 questions
Northeast States
Quiz
•
3rd - 4th Grade
10 questions
Characterization
Quiz
•
3rd - 7th Grade
10 questions
Common Denominators
Quiz
•
5th Grade