
Ôn tập thì hiện tại đơn tiếng Anh 6
Presentation
•
English
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Đình Ngọc
Used 304+ times
FREE Resource
8 Slides • 5 Questions
1
GV: Từ Ngọc Đình
2
I. Cách dùng của thì hiện tại đơn
1. Diễn tả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen
Ex : We go to the cinema every Sunday.
2. Miêu tả lịch trình hoặc chương trình (ngụ ý tương lai)
Ex: Oh no! The train leaves at five.
The cartoon starts at 7:45 p.m.
3. Miêu tả thực tế hoặc sự thực hiển nhiên
Ex: She works as a nurse. The sun rises in the east.
4. Miêu tả các trạng thái ở hiện
Ex:I am hungry. I am not happy.
3
1. Quy tắc thêm đuôi s/ es
- Động từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm -s vào sau động từ
Ví dụ: get - gets, take - takes
- Động từ kết thúc bằng các chữ cái -ss, -sh, -ch, -x, -o: Thêm -es
Ví dụ: miss - misses, wash - washes, watch - watches, mix - mixes, do - does
- Động từ kết thúc bằng một phụ âm và -y: Bỏ -y và thêm -ies
Ví dụ: study - studies
- Động từ kết thúc bằng một nguyên âm và -y: Thêm -s vào sau động từ
Ví dụ: play – plays
4
Câu Khẳng định (+) | S + V (s/ es) | S + is/ am/ are |
Câu phủ định (-) | S + do/ does + not + V | S + is/ am/ are + not |
Câu hỏi (?) | Do/ does + S + V? | Is/ am/ are + S…? |
5
1. Quy tắc thêm đuôi s/ es
- Động từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm -s vào sau động từ
Ví dụ: get - gets, take - takes
- Động từ kết thúc bằng các chữ cái -ss, -sh, -ch, -x, -o: Thêm -es
Ví dụ: miss - misses, wash - washes, watch - watches, mix - mixes, do - does
- Động từ kết thúc bằng một phụ âm và -y: Bỏ -y và thêm -ies
Ví dụ: study - studies
- Động từ kết thúc bằng một nguyên âm và -y: Thêm -s vào sau động từ
Ví dụ: play – plays
6
2. Cách phát âm đuôi s và es
- Phát âm là /s/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể là /p/, /t/, /k/, /f/
Ví dụ: stops , spots , looks , laughs
- Phát âm là /ɪz/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể là /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/
Ví dụ: misses , rises , washes , watches , judges
- Phát âm là /z/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể là các âm còn lại Ví dụ: cleans , plays , clears , rides , comes
7
Fill in the Blanks
My children (go)
Type answer...
8
Fill in the Blanks
My parents (not like)
Type answer...
9
Fill in the Blanks
______Jim and Joe (water)______the flowers every week?
Type answer...
10
Fill in the Blanks
_______you (speak) _____English?
Type answer...
11
Fill in the Blanks
________Anne (have)________any hobbies?
Type answer...
12
-Do exercise in workbook.
-Prepare Unit 2 A Closer Look 1
13
GOOBYE AND SEE YOU AGAIN
GV: Từ Ngọc Đình
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 13
SLIDE
Similar Resources on Wayground
7 questions
Hiện tại đơn
Presentation
•
5th - 6th Grade
10 questions
Bài 5. Internet
Presentation
•
6th Grade
10 questions
Kiểm tra giữa HK1 - Tin học 7
Presentation
•
7th Grade
10 questions
Bài tập về đạo đức kinh doanh
Presentation
•
KG
8 questions
HAPPY SCHOOL-IP-ĐÀO TẠO NỘI BỘ-TƯƠNG TÁC TRÊN NHÓM ZALO CÁC LỚP
Presentation
•
5th Grade
10 questions
Ôn tập
Presentation
•
6th Grade
8 questions
Active - Little Stars
Presentation
•
KG
6 questions
GE6 - Week 50
Presentation
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
25 questions
Making Inferences
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Plot Elements
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd - 6th Grade
14 questions
3 Types of Sentences
Presentation
•
6th - 7th Grade
16 questions
Plot elements
Quiz
•
6th Grade
16 questions
Nonfiction Text Features (Flocabulary)
Quiz
•
6th Grade