
LESSON 6: DNA BIO 10
Presentation
•
Chemistry, Biology, Science
•
KG
•
Medium
Nguyễn Diệp
Used 13+ times
FREE Resource
12 Slides • 12 Questions
1
SINH HỌC 10
Nguyễn Thị Mộng Diệp
2
4. NUCLEIC ACID
4.1. DEOXYRIBONUCLEIC AICD (DNA)
4.2. RIBONUCLEIC ACID (RNA)
3
1. Cấu trúc của ADN
4
5
Multiple Choice
Câu 1: Nucleic acid có mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
6
Multiple Choice
Câu 2: Nucleic acid cấu tạo theo nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc đa phân
B. Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân
C. Nguyên tắc bổ sung
D. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân
7
Multiple Choice
Câu 3: Đơn phân của phân tử nuclêic acid là
A. Nuclêôtide
B. Nucleoxome
C. Amino acid
D. Đường đơn
8
Multiple Choice
Câu 4: Mỗi Nuclêôtit gồm mấy thành phần?
1
2
3
4
9
10
Open Ended
Câu 5: Điền từ thích hợp vào ...... để được câu hoàn chỉnh:
"Một Nuclêôtit gồm 3 thành phần:
+ ....................................... (PO4)
+ Đường 5 Carbon (C5H10O4)
+ Bases "
11
II. CÁC PHÂN TỬ SINH HỌC TRONG TẾ BÀO
4. NUCLEIC ACID
12
II. CÁC PHÂN TỬ SINH HỌC TRONG TẾ BÀO
4. NUCLEIC ACID
đa phân
nhóm photphase
Bases
nucleotide
đường 5C
13
Open Ended
Câu 6: KỂ TÊN CÁC LOẠI NUCLÊOTIDE CÓ TRONG PHÂN TỬ DNA.
14
Open Ended
Câu 7: KỂ TÊN CÁC LOẠI NUCLÊOTIDE CÓ TRONG PHÂN TỬ RNA.
15
Multiple Choice
Câu 8: Các nuclêotide trên một mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng
A. Liên kết phophodieste
B. Liên kết hidro
C. Liên kết glicozit
D. Liên kết peptit
16
Multiple Choice
Câu 9: Cho biết liên kết giữa các Nu trên 2 mạch của phân tử là liên kết gì?
A. liên kết ion
B. liên kết hidro
C. liên kết cộng hóa trị
D. liên kết phân cực
17
Multiple Choice
Câu 10: Cho biết số liên kết hydro của cặp Nu trong hình?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
18
Multiple Choice
Câu 11: Mô hình cấu trúc không gian phân tử ADN do ai tìm ra?
A. WASTON VÀ CRICK
B. MENDEN
C. DAC-UYN
D. NEWTON
19
20
Multiple Choice
Câu 12: Chức năng chủ yếu của ADN là
A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan
C. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào
D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
21
1. Cấu trúc
- Là 1 đại phân tử hữu cơ
- Nguyên tắc: đa phân
- Đơn phân: Nucleotide
- Gồm 2 chuỗi polynucleotide
- Liên kết giữa các Nu trên 2 mạch đơn là liên kết hydro
2. Chức năng
Lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
22
Là đại phân tử hữu cơ
- Gồm 1 chuỗi polynuclêôtit
- Nguyên tắc: đa phân
- Đơn phân: Nuclêôtit (A, U, G, X)
PHÂN LOẠI
- Có 3 loại ARN:
+ mARN
+ tARN
+ rARN
23
24
HỌC LÍ THUYẾT
LÀM BÀI TẬP
XEM BÀI 7
SINH HỌC 10
Nguyễn Thị Mộng Diệp
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 24
SLIDE
Similar Resources on Wayground
20 questions
TN&XH: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT QUANH EM (TIẾT 2)
Presentation
•
3rd Grade
20 questions
Fabricación biomolecular
Presentation
•
8th Grade
20 questions
THẠCH SANH
Presentation
•
7th Grade
19 questions
Mừng Đảng Mừng Xuân
Presentation
•
Professional Development
16 questions
ADN vs ARN
Presentation
•
11th Grade
18 questions
Herencia y Variabilidad 1
Presentation
•
2nd Grade - University
20 questions
Conocimiento del Medio 1 y 2
Presentation
•
5th Grade
18 questions
BIOLOGÍA Y GEOLOGÍA: SERES VIVOS
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
26 questions
SLIME!!!!!
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
4 questions
K-2 Force and Motion Lesson
Presentation
•
KG - 2nd Grade
12 questions
Tone and Mood
Presentation
•
KG
10 questions
Day and Night Patterns
Quiz
•
KG
20 questions
Disney Characters
Quiz
•
KG
12 questions
Nouns and Verbs
Quiz
•
KG - 2nd Grade
15 questions
Short Vowels
Quiz
•
KG - 2nd Grade