Search Header Logo
Kiến thức phrasel verb lần 1

Kiến thức phrasel verb lần 1

Assessment

Presentation

•

English

•

9th Grade

•

Hard

Created by

tttt tttt

Used 3+ times

FREE Resource

5 Slides • 0 Questions

1

​I. Định nghĩa

​ - Cụm động từ là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ . Các tiểu từ này có thể là giới từ (pre) hoặc trạng từ (adv). Tuy nhiên khi thêm các tiểu từ này vào sau, nghĩa của cụm động từ có thể sẽ thay đổi đôi chút hay hoàn toàn khác biệt so với động từ tạo nên nó.

​ - Trong một số câu, cụm động từ có thể bị chen giữa bởi tân ngữ (object). Ví dụ: turn it down, took her clothes off,...

​

2

​II. Các cụm động từ thường gặp

1. A

​ - account (n, v): sự thanh toán, tính toán, tài khoản, lí do, giải thích, tường thuật, miêu tả, coi, coi như, cho là

​ CĐT: account for: chiếm, giải thích

​ - allow (v): cho phép, nhận, thừa nhận, công nhận, chấp nhận, cho, cấp cho

​ CĐT: allow for: kể đến, tính đến, xem xét đến

​ allow of: cho phép, chịu được, chấp nhận

​ - ask (v): hỏi, xin, yêu cầu, mời, đòi hỏi

CĐT: ask about: hỏi về

​ ask after: hỏi han, hỏi thăm về mặt sức khỏe

​ ask for: hỏi xin, yêu cầu ai cái gì

3

​ - advance (n, v): sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, sự thăng chức, sự tăng giá, đưa lên, đưa ra, đề xuất, đề xướng, đề nghị, tăng, tăng lên, trả trước, đặt trước, mau chóng

CĐT: advance in: tấn tới, tiến vào

​ advance to: tiến tới, tiến đến

- agree on something: đồng ý với điều gì

​2. B

​ - to be over/ be over: qua rồi, kết thúc, ở trên

​ - be up to somebody:

​ + có nhiệm vụ, trách nhiệm phải

​ + tùy thuộc, phụ thuộc vào ai đó

​ - bear (v, n): mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm, chịu, chịu đựng, sinh (lãi, lời), sinh lợi, sinh sản, chống đỡ, có hiệu lực, rẽ, quay, hướng về, con gấu, người thô lỗ, người thô tục

4

CĐT: to bear: chịu đựng

to bear down: đánh quỵ, đánh gục

​ bear in mind: ghi nhớ

​ to bear out: xác nhận, xác minh

​ to bear up: chống đỡ (vật gì)

​ to bear with somebody: khoan thứ ai, chịu đựng ai

- blow (n, v): cú đánh, cú đánh đòn, sự nở hoa, nở hoa, ngọn gió, hóng mát, thổi, thở dốc, mệt đứt hơi, nói xấu, bôi xấu, bôi nhọ, nổ

​ CĐT: to blow down: thổi ngã, thổi đổ

​ to blow in: thổi vào

​ to blow off: thổi bay, cuốn đi

​ to blow out: thổi tắt

​ to blow over: qua đi, thổi qua

​ to blow up: nổ, nổ tung, làm nổ

5

​- break (n, v): sự gãy, sự kéo, sự đứt, chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn, sự nghỉ, sự ngừng lại, sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao, làm gãy, bẻ, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ, cắt, ngắt, ngừng, làm suy sụp, làm nhụt, làm mất hết, mở, mở tung, cạy tung, vỡ tiếng, thay đổi

​ CĐT: to break away = to run away: bỏ chạy, chạy trốn, trốn thoát, thoát khỏi

​ to break down: hỏng hóc, suy thoái, suy nhược, phá vỡ, đập vỡ

​ to break in: ngắt lời, cắt ngang

​ break into: xông vào, đột nhập

​ to break off: rời ra, lìa xa, tan vỡ (1 mối quan hệ), cắt đứt (quan hệ), tuyệt giao

​ to break up: tản ra, giải tán, chia tay

pattern-tertiary

​I. Định nghĩa

​ - Cụm động từ là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ . Các tiểu từ này có thể là giới từ (pre) hoặc trạng từ (adv). Tuy nhiên khi thêm các tiểu từ này vào sau, nghĩa của cụm động từ có thể sẽ thay đổi đôi chút hay hoàn toàn khác biệt so với động từ tạo nên nó.

​ - Trong một số câu, cụm động từ có thể bị chen giữa bởi tân ngữ (object). Ví dụ: turn it down, took her clothes off,...

​

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 5

SLIDE