
GRAMMAR ENGLISH BASIC
Presentation
•
English
•
6th Grade
•
Hard
thảo thị
Used 59+ times
FREE Resource
17 Slides • 0 Questions
1
(pronouns)
by Ms. Ngan
2
ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (Personal pronouns)
3
4
Example:
- This is my friend.
- Those are bananas.
5
Exp:
- Can I borrow your pen?
- Where is yours?
( yours = your pen)
6
by Ms. Ngan
7
1. Một hành động xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hoặc một thói quen trong sinh hoạt.
Exp: I wake up at 6am every day.
2. Một sự thật hiển nhiên, chân lý, định luật.
Exp: The sun rises in the East.
3. Một sự việc diễn ra trong tương lai đã được lên lịch cụ thể (thường nói về thời gian biểu hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu).
Exp: The bus leaves at 4pm.
4. Diễn tả trạng thái, cảm giác, cảm xúc của một chủ thể nào đó
Exp: I am happy when I see you
8
*Câu khẳng định:
- Đối với động từ to be:
S + am/is/are + ...
Example:
I am fond of traveling.
She is tired after work.
We are sad when you leave us.
A dog is black and white.
The two dogs are black and white.
9
*Câu khẳng định:
- Đối với động từ thường:
S + V(s/es) + ...
Trong đó:
S: chủ ngữ
V(s/es): là động từ nguyên mẫu khi chủ ngữ là I, you, we, they, danh từ số nhiều hoặc là động từ thêm e/es khi chủ ngữ là he, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được
Example:
We study science once a week.
She goes to school by motorbike.
10
*Câu phủ định:
- Đối với động từ to be:
S + am/is/are + not + V + ...
- Đối với động từ thường:
S + do/does + not + V + ...
Trong đó:
do: khi chủ ngữ là I, you, we, they, danh từ số nhiều
does: khi chủ ngữ là he, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được
Example:
I am not fond of traveling.
She doesn't go to school by motorbike.
11
*Câu nghi vấn:
1. Câu nghi vấn không có từ để hỏi (Yes/No questions)
2. Câu nghi vấn có từ để hỏi
(Wh- questions: What, Where, When, Who, Why Which, How)
12
*Câu nghi vấn:
1. Câu nghi vấn không có từ để hỏi (Yes/No questions)
- Đối với động từ to be:
Am/is/are + S + V ?
- Đối với động từ thường:
Do/does + S + V ?
Example:
She is tired after work -> Is she tired after work?
We are sad when you leave us -> Are we sad when you leave us?
Do you work in Tien Giang?
Does she work in Tien Giang?
13
*Câu nghi vấn:
2. Câu nghi vấn có từ để hỏi: Wh- questions:
- Đối với động từ to be:
Wh- + am/is/are + S + ... ?
- Đối với động từ thường:
Wh- + do/does + S + V + ... ?
Example:
How are you?
What does she usually eat in the morning?
14
Khi trong câu xuất hiện các trạng từ chỉ tần suất:
- Always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên), sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi), never (không bao giờ).
- Every (day, week, month, year,...): hằng ngày, hằng tuần, hằng tháng, hằng năm...
- Each (Monday, day,..): mỗi thứ 2, mỗi ngày,..
- Once a day/week/month/year,... (một lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần ... một ngày/ tuần/ tháng/ năm)
- Twice/three times...
15
Khi nào thêm s/es vào động từ?
1. Thông thường, thêm -s vào đằng sau các động từ trong thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít.
- "s" thường phát âm là /z/: read-reads, listen-listens.
- Ngoại lệ: "s" phát âm là /s/ khi được thêm vào động từ có phát âm tận cùng là: /k/ /f/ /p/ /t/: keeps, laughs, works
2. Thêm –es cho các động từ tận cùng là –o, -s, -ch, -x, -sh, -z (tạm đọc: Ông Sáu Chạy Xe SH Zỏm).
- "es" trong các trường hợp trên được phát âm là /iz/ (trừ "o" phát âm là "z")
watch-watches; miss-misses; wash-washes; fix-fixes;…
"
16
Khi nào thêm s/es vào động từ?
3. Bỏ y và thêm ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y.
study-studies; carry-carries; fly-flies...
play-plays
4. Động từ bất quy tắc: have chuyển là has cho chủ ngữ số ít.
17
- Học thuộc:
+ Các trường hợp sử dụng thì hiện tại đơn (04 trường hợp).
+ Dấu hiệu nhận biết (04 từ nhận biết).
+ Cách thêm e/es, cách phát âm động từ có đuôi e/es.
(pronouns)
by Ms. Ngan
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 17
SLIDE
Similar Resources on Wayground
10 questions
conan
Presentation
•
6th Grade
13 questions
công nghệ 6
Presentation
•
6th Grade
15 questions
ENT1225. Unit 9: Life events
Presentation
•
KG
11 questions
Đề nghiệm thu tháng 1 ( độ tuổi 5-6 tuổi)
Presentation
•
KG
13 questions
E5 Unit 11: What's the matter with you? Lesson 1
Presentation
•
5th Grade
10 questions
A few/ a little
Presentation
•
7th Grade
13 questions
Ôn tập thì hiện tại đơn tiếng Anh 6
Presentation
•
6th Grade
13 questions
Comparison (Grade 7 Unit 4)
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
25 questions
Making Inferences
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Plot Elements
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd - 6th Grade
14 questions
3 Types of Sentences
Presentation
•
6th - 7th Grade
16 questions
Plot elements
Quiz
•
6th Grade
16 questions
Nonfiction Text Features (Flocabulary)
Quiz
•
6th Grade