
ÔN TẬP HÓA 9 HỌC KỲ 1 (PHẦN 1)
Presentation
•
Chemistry
•
9th Grade
•
Medium
Thuy Le
Used 18+ times
FREE Resource
10 Slides • 19 Questions
1
2
3
Drag and Drop
Acidic oxide + Nước -->
Basic oxide (tan) + Nước -->
Acidic oxide + Dd Base -->
Basic oxide (tan) +
4
Drag and Drop
Làm giấy quỳ tím hóa
1 số
dd ACID + Dd BASE -->
Dd Acid + muối ---> muối mới + acid mới
ĐKPƯ: Sản phẩm phải có khí hoặc
5
Cu + 2H2SO4đặc, nóng -> CuSO4 + 2H2O + SO2
C12H22O11 --------> 12C + 11H2O (xúc tác : H2SO4 đặc)
6
Drag and Drop
dd base làm cho quỳ tím hóa
dd Acid+ Dd Base --> Muối + Nước
Acidic oxide + Dd Base --> Muối + Nước
Dd Base + DD muối --->
ĐKPƯ: Sản phẩm phải có
7
Drag and Drop
dd acid +
dd muối +
dd muối + dd muối --> 2
MUỐI bị nhiệt phân hủy
CẦN CHÚ Ý : MUỐI tham gia là muối tan (trừ trường hợp
8
9
​
10
Drag and Drop
11
Drag and Drop
nhóm
Nhóm
12
Drag and Drop
13
Multiple Select
Những hợp chất nào sau đây là hợp chất tan ?
NaOH
K3PO4
AgCl
Fe2(SO4)3
H2SO4
14
Multiple Select
Những hợp chất nào sau đây là hợp chất KHÔNG tan ?
Cu(OH)2
Fe(OH)3
NaNO3
CuSO4
Na2CO3
15
Multiple Choice
Phản ứng nào sau đây sai ?
Cu(OH)2 + H2SO4 --> CuSO4 + 2H2O
2Fe(OH)3 + 3CuSO4 --> 3Cu(OH)2 + Fe2(SO4)3
16
do Fe(OH)3 là bazơ không tan
17
Multiple Choice
Phản ứng nào sau đây sai ?
Na2CO3 + 2HCl --> 2NaCl + CO2 + H2O
K2SO3 + 2NaOH --> Na2SO3 + 2KOH
18
do sản phẩm không có chất kết tủa
19
chất tham gia (phần lớn cần chất tan)
sản phẩm (phần lớn phải có kết tủa/khí/nước)
20
Drag and Drop
Dung dịch phần lớn
Dung dịch muối đồng (II) như CuSO4, Cu(NO3)2, CuCl2
Dung dịch muối sắt (III) như Fe2(SO4)3, FeCl3
21
Drag and Drop
Kết tủa phần lớn có
Cu(OH)2
Fe(OH)3
22
Multiple Choice
Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch MgSO4 , ta thấy ?
không có hiện tượng
sủi bọt khí
có kết tủa nâu đỏ
có kết trắng
23
Multiple Choice
Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4 , ta thấy ?
sủi bọt khí có mùi hắc
sủi bọt khí
có kết tủa nâu đỏ
có kết tủa màu xanh
24
Multiple Choice
Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4 , ta thấy ?
có kết tủa trắng đục
có kết tủa xanh
có kết tủa nâu đỏ
có kết tủa màu vang
25
Multiple Choice
Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4 , ta thấy ?
có kết tủa trắng đục
có kết tủa xanh
có kết tủa nâu đỏ
có kết tủa màu vang
26
Multiple Select
dd NaOH, HCl có thể cũng tác dụng với những chất nào sau đây ?
Al
Al2O3
Fe
Mg
FeCl3
27
Kim loại Al có thể tác dụng với kiềm lẫn dd acid.
Oxide Al2O3 là oxide lưỡng tính nên cũng có thể tác dụng với dd acid và dd kiềm.
28
Multiple Choice
Dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây ?
NaCl, KCl
KNO3 Mg(NO3)2
CuSO4 CuCl2
Fe2(SO4)3 FeCl3
29
Hãy làm tiếp phần 2 em nhé !
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 29
SLIDE
Similar Resources on Wayground
20 questions
unit 1: daily life
Presentation
•
KG
22 questions
Algebra 1 Fall Final Review
Presentation
•
9th Grade
19 questions
Systems of Inequalities (part 1)
Presentation
•
9th Grade
21 questions
Compound Inequalities (A1 1-6)
Presentation
•
7th - 10th Grade
22 questions
9A3_Online_Luyện tập Giải toán bằng cách lập hệ phương trình
Presentation
•
9th Grade
23 questions
PHƯỜNG TÂN QUÝ QUẬN TÂN PHÚ - SEMA
Presentation
•
KG
20 questions
Vòng 1 Tranh Tài Đấu Trí - Tìm Hiểu về Giêsu
Presentation
•
KG
20 questions
Calcul littéral 1: Ecrire en fonction d'un lettre
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Physical or Chemical Change/Phases
Quiz
•
8th Grade - University
15 questions
Periodicity Module Exam Practice Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
44 questions
C1 Atomic Structure Review
Quiz
•
9th Grade
19 questions
Isotopes & Ions
Quiz
•
9th Grade
8 questions
Label Energy Diagram
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Endothermic/Exothermic
Quiz
•
9th - 12th Grade
6 questions
Energy Change
Quiz
•
9th - 12th Grade