Search Header Logo

BÀI 7-HSK4

Authored by H4071 NGUYEN THI THAI HA undefined

World Languages

University

Used 1+ times

BÀI 7-HSK4
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

33 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

流血

liú xuè_/_(chảy máu)
Tèbié(đặc biệt)
zhèngcháng(Bình thường)
késòu(ho)

Answer explanation

流血_/_liú xuè_/_(chảy máu)_VD:_他受伤了,流血很严重。 (Tā shòu shāng le, liú xuè hěn yán zhòng.) - Anh ấy bị thương và chảy máu rất nhiều.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

cā_/_(lau)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
piàn(cái)

Answer explanation

擦_/_cā_/_(lau)_VD:_请擦掉桌子上的灰尘。 (Qǐng cā diào zhuōzi shàng de huīchén.) - Làm ơn lau bụi trên bàn đi.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

气候

qì hòu_/_(khí hậu)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
guā fēng(Gió thổi)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)

Answer explanation

气候_/_qì hòu_/_(khí hậu)_VD:_这里的气候很温暖。 (Zhè lǐ de qì hòu hěn wēn nuǎn.) - Khí hậu ở đây rất ấm áp.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

估计

gū jì_/_(ước tính)
xià xuě(tuyết rơi)
hánlěng(lạnh giá)
guàhào(đăng ký)

Answer explanation

估计_/_gū jì_/_(ước tính)_VD:_我估计这个项目需要三个月完成。 (Wǒ gū jì zhège xiàngmù xūyào sān gè yuè wán chéng.) - Tôi ước tính dự án này sẽ hoàn thành trong ba tháng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

咳嗽

ké sou_/_(ho)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
rénmen(mọi người, người ta)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

咳嗽_/_ké sou_/_(ho)_VD:_他因为感冒而咳嗽。 (Tā yīn wèi gǎn mào ér ké sou.) - Anh ấy ho vì bị cảm.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

严重

yán zhòng_/_(nghiêm trọng)
qìwēn(Nhiệt độ)
zhùyuàn-(Nằm viện)
rénmen(mọi người, người ta)

Answer explanation

严重_/_yán zhòng_/_(nghiêm trọng)_VD:_这件事情非常严重。 (Zhè jiàn shìqíng fēi cháng yán zhòng.) - Vấn đề này rất nghiêm trọng.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

窗户

chuāng hù_/_(cửa sổ)
dī(Thấp)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

窗户_/_chuāng hù_/_(cửa sổ)_VD:_请关上窗户,外面很冷。 (Qǐng guān shàng chuāng hù, wàimiàn hěn lěng.) - Làm ơn đóng cửa sổ lại, ngoài trời rất lạnh.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?