Search Header Logo

Quiz về từ ngữ địa phương

Authored by Dung Hoàng

Professional Development

Professional Development

Used 4+ times

Quiz về từ ngữ địa phương
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

22 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào sau đây là từ ngữ địa phương miền Trung?

Mần

Làm

Học

Dạy

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các từ sau, từ nào là từ ngữ toàn dân?

Chóe

Ghế

Trớ

Bửa

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ "bậu" trong từ ngữ địa phương miền Nam có nghĩa là gì?

Anh

Em

Bạn

Người yêu

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ "hổng" trong tiếng địa phương miền Nam có nghĩa là:

Không

Chưa

Vẫn

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

“Mi đi mô rứa?” có thể hiểu theo tiếng phổ thông là:

Bạn đi đâu vậy?

Anh ấy đi học à?

Cậu đang làm gì?

Bạn có khỏe không?

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ "trớ" (miền Trung) trong câu “Trớ mi chưa?” có nghĩa là:

Trông

Chờ

Nhớ

Đợi

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ địa phương?

Răng

Mần

Ngủ

Bựa

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?