Search Header Logo

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 4. Cá, hải sản & Thịt

Authored by QUIZIZZ WANG

Other

University

Used 1+ times

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 4. Cá, hải sản & Thịt
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Nhìn tranh và chọn nguyên liệu không có trong món ăn

Media Image
Media Image
Media Image
Media Image

2.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Điền từ thích hợp vào cả 2 chỗ trống:

1. <___게임> 드라마는 2021년에 가장 유명한 영화 중에 하나입니다.

2. ___은/는 10다리가 있습니다.

(a)  

3.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

우리 엄마는 시장에서 (a)   두 마리를 사오셨어요.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Nhìn tranh và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

저는 __을/를 먹어 본 적이 없는데 __의 맛이 어때요?

멍게
조개
홍합
꼬막

5.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

45 sec • 1 pt

Nghe đoạn ghi âm và trả lời câu hỏi sau:

수미 씨가 뭘 좋아해요?

(a)  

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Chọn từ vựng thích hợp mô tả bức tranh sau

꽁치
멍게

7.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국에 (a)   데이는 3월 3일이에요.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?