Search Header Logo

Ôn tập Từ cảm thán (Môn từ vựng tiếng Hàn)

Authored by Thanh Xuân

English

1st Grade

Used 3+ times

Ôn tập Từ cảm thán (Môn từ vựng tiếng Hàn)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

"의지 감탄사" nghĩa là gì?

Từ cảm thán thể hiện cảm xúc

Từ cảm thán thể hiện ý chí

Từ cảm thán do thói quen

Từ cảm thán thể hiện sự ấp úng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ví dụ: "응/네, 이 거 너무 맛있어요."

"응, 네" là từ cảm thán trong ví dụ trên thể hiện điều gì?

Khi thừa nhận

Khi hối lỗi

Khi phủ nhận

Khi thúc giục

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hãy tìm từ cảm thán thể hiện thói quen trong khi nói?

메롱, 아나

떼끼, 떽

아서, 아서라

말이지,음

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi chọc trêu chọc ai "lêu lêu"

아무려나

메롱

옳소

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

보기: "글쎄, 내가 뭐라고 했어요?"

Trong ví dụ trên "글쎄" biểu thị điều gì?

Khi thừa nhận

Khi chần chừ

Khi không đồng ý

Khi ngạc nhiên

6.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

1 min • 1 pt

(a)   là loại từ vựng biểu thị một cách trực tiếp cảm giác, ý chí hoặc thói quen khi nói hay sự ấp úng của người nói.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đâu là từ cảm thán nói ra khi đồng ý bất kỳ điều gì?

아무려나

아서라

예끼

아이참

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?