
Untitled Presentation
Presentation
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
RO THI HIEU
FREE Resource
5 Slides • 15 Questions
1
2
3
Multiple Choice
Draw the electron configuration for the element with atomic number 14.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
4
Fill in the Blanks
Fill in the blank: The element with atomic number 19 is
Type answer...
5
Multiple Choice
Which element has 9 protons and 10 neutrons?
Fluorine (F)
Boron (B)
Carbon (C)
Oxygen (O)
6
Multiple Choice
What is the electron configuration of the element with atomic number 32?
32Ge
32S
36S
36P
7
Multiple Choice
What is the atomic number of Gallium?
70.80
71.20
69.80
70.20
8
9
Multiple Choice
Biết rằng hình electron của X: 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p³ của Y là 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. X và Y đều là các kim loại.
B. X và Y đều là các kim khí.
C. X là phi kim, Y là kim loại.
D. X là phi kim, Y là kim loại.
10
Multiple Choice
Nguyên tử có 8 electron. Biểu diễn sự sắp xếp electron trong nguyên tử O theo orbital nào sau đây đúng?
A. 1s.
B. 2s.
C. 1s 2s 2p.
D. 1s 2s 2p 3s.
11
Multiple Choice
Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lý hay quy tắc nào sau đây?
A. Nguyễn lý vững bền và nguyên lý Pauli.
B. Nguyễn lý vững bền và quy tắc Hund.
C. Nguyễn lý Pauli và quy tắc Hund.
D. Nguyễn lý vững bền và quy tắc Pauli.
12
13
Multiple Choice
Câu 15: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện là không mang điện là 34. Trong đó số hạt mang điện hiển thị hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. K hiểu vị trí của R (chủ ki 1, nhóm trong bảng tuần hoàn là
A. Na, chu ki 3, nhóm IA.
B. Mg, chu ki 3, nhóm IIA.
C. F, chu ki 2, nhóm VIIA.
D. Ne, chu ki 2, nhóm VIIIA.
14
Multiple Choice
Câu 7. Nguyên tử của những nguyên tố trong một nhóm A đều có cùng số:
A. Proton.
B. Electron hóa trị.
C. số nơtron.
D. Lớp electron.
15
Multiple Choice
Hạt hạ nguyên tử này luôn xác định danh tính (tên) của nguyên tố
Nơtron
Electron
Proton
amu
16
17
Multiple Choice
Câu 13: Khi biểu diễn cấu hình electron nguyên tử dưới dạng số lượng (có vững), theo nguyên lý Pauli mô tả như thế nào đối với hai electron?
A. 2.
B. 3.
C. 6.
D. 1.
18
Multiple Choice
Câu 12: Khi chuyển động từ nguyên tử, các electron được phân bố vào các phân lớp khác nhau theo mức năng lượng tăng dần. Ở mỗi phân lớp, các electron lại được xếp vào các orbital khác nhau. Dựa vào sơ đồ khác nhau về hình dáng và định hướng của orbital trong việc phân hạng các orbital s, p, d, f. Các orbital có hình dáng nào sau đây?
A. Hình tròn.
B. Hình cầu.
C. Hình số 8 nổi.
D. Hình dạng không xác định.
19
Multiple Choice
Câu 3: Các hợp chất cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron.
20
Poll
Bây giờ bạn cảm thấy tự tin thế nào về chủ đề này?
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 20
SLIDE
Similar Resources on Wayground
15 questions
New Electron Models
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Atomic Structure
Presentation
•
10th Grade
13 questions
Day 1 Atomic Theory
Presentation
•
10th Grade
12 questions
Types of Chemical Bonding
Presentation
•
10th Grade
18 questions
Part I - Build an Atom Review
Presentation
•
10th Grade
18 questions
Atomic Theory Notes
Presentation
•
11th Grade
18 questions
Ellington - Review Periodic Trends
Presentation
•
9th - 10th Grade
16 questions
ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 TIN 10
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Writing and Naming Binary Ionic compounds
Quiz
•
10th Grade
20 questions
COUNTING ATOMS
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Physical or Chemical Change/Phases
Quiz
•
8th Grade - University
15 questions
Periodicity Module Exam Practice Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Naming Ionic Compounds
Quiz
•
10th Grade
45 questions
Chem Unit 3 Review
Quiz
•
10th Grade
16 questions
History of the Atomic Theory
Quiz
•
10th Grade