

ĐO NHIỆT ĐỘ
Presentation
•
Science
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Hồng Đỗ
Used 2+ times
FREE Resource
24 Slides • 26 Questions
1
2
Multiple Choice
Tại sao việc đo nhiệt độ lại quan trọng trong cuộc sống hàng ngày?
Để xác định thời tiết và điều chỉnh trang phục phù hợp
Để biết nhiệt độ cơ thể khi bị ốm
Để kiểm tra nhiệt độ nước khi nấu ăn
Tất cả các ý trên
3
4
Open Ended
Qua thí nghiệm với ba bình nước a, b, c, em rút ra được kết luận gì về cảm giác của tay khi xác định nhiệt độ?
5
6
7
Fill in the Blanks
Nhiệt kế dùng để làm gì?
Type answer...
8
9
Open Ended
Kể tên một số loại nhiệt kế thường dùng.
10
11
Multiple Choice
Bộ phận nào sau đây không phải là thành phần chính của nhiệt kế thủy ngân?
Vỏ nhiệt kế
Thang chia độ
Bầu đựng chất lỏng
Bảng mạch điện tử
12
13
Open Ended
So sánh giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của ba loại nhiệt kế: nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế y tế, nhiệt kế rượu.
14
Multiple Choice
Chọn các loại nhiệt kế phù hợp với từng công dụng sau: Đo nhiệt độ cơ thể, đo nhiệt độ khí quyển, đo nhiệt độ trong các thí nghiệm.
Nhiệt kế y tế, nhiệt kế rượu, nhiệt kế thủy ngân
Nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế y tế, nhiệt kế rượu
Nhiệt kế y tế, nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế rượu
Nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế rượu, nhiệt kế y tế
15
16
Multiple Choice
Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế dựa trên hiện tượng gì?
Sự bay hơi của chất lỏng
Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
Sự thay đổi màu sắc
Sự thay đổi áp suất
17
18
Open Ended
Cấu tạo của nhiệt kế y tế thủy ngân có đặc điểm gì? Cấu tạo như vậy có tác dụng gì?
19
20
Fill in the Blanks
Điền vào chỗ trống: Người sáng tạo ra nhiệt giai Celsius là
Type answer...
21
Multiple Choice
Nhiệt độ nước đá đang tan và nhiệt độ của hơi nước đang sôi trong nhiệt giai Celsius lần lượt là bao nhiêu?
0°C và 100°C
32°F và 212°F
1°C và 180°C
100°C và 0°C
22
23
24
25
Multiple Choice
Dựa vào bảng tổng hợp, hãy so sánh số đơn vị chia nhỏ nhất (ĐCNN) của nhiệt giai Xenxiut và Farenhai.
1°C nhỏ hơn 1,8°F
1°C lớn hơn 1,8°F
1°C bằng 1,8°F
Không so sánh được
26
Multiple Select
Chọn các phát biểu đúng về nhiệt giai Fahrenheit.
Nhiệt độ nước đá đang tan là 32°F
Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là 212°F
Thang nhiệt độ là 100
Đơn vị chia nhỏ nhất là 1,8°F
27
28
Open Ended
Trình bày phương pháp đổi nhiệt độ từ nhiệt giai Xenxiut sang nhiệt giai Farenhai dựa vào sơ đồ.
29
30
Open Ended
Hãy giải thích tại sao 1°C bằng 1,8°F dựa trên các mốc nhiệt độ của hai thang đo.
31
Multiple Choice
Nhiệt độ 0°C tương ứng với bao nhiêu độ F?
0°F
32°F
100°F
212°F
32
33
Fill in the Blanks
Điền vào chỗ trống: 15°C =
Type answer...
34
35
Multiple Choice
Chọn các bước đúng để chuyển đổi từ 30°C sang °F.
Cộng 32 vào 30 rồi nhân với 1,8
Nhân 30 với 1,8 rồi cộng 32
Nhân 30 với 32 rồi cộng 1,8
Chia 30 cho 1,8 rồi cộng 32
36
37
Multiple Choice
Công thức chuyển đổi từ độ C sang độ F là gì?
F = C + 32
F = 32 + (C × 1,8)
F = (C × 1,8)
F = (C + 32) × 1,8
38
39
Open Ended
Nếu nhiệt độ ngoài trời là 95°F, hãy tính nhiệt độ này bằng độ C.
40
41
42
Fill in the Blanks
Điền vào chỗ trống: Khi sử dụng nhiệt kế để đo nhiệt độ, cần
Type answer...
43
Multiple Choice
Các bước đo nhiệt độ bằng nhiệt kế gồm những bước nào sau đây?
Ước lượng nhiệt độ, lựa chọn nhiệt kế, hiệu chỉnh nhiệt kế, thực hiện đo, đọc và ghi kết quả.
Chỉ cần lựa chọn nhiệt kế và đo.
Chỉ cần đọc kết quả trên nhiệt kế.
Chỉ cần hiệu chỉnh nhiệt kế trước khi đo.
44
45
Open Ended
Sau khi tiến hành đo nhiệt độ cho các thành viên trong nhóm bằng nhiệt kế y tế, em rút ra được nhận xét gì về kết quả đo?
46
47
Multiple Select
Những nội dung nào sau đây là nhiệm vụ củng cố sau bài học?
Viết 3 nội dung ấn tượng nhất trong giờ học.
Hệ thống lại kiến thức bài học bằng sơ đồ tư duy.
Chế tạo nhiệt kế đơn giản đo nhiệt độ môi trường.
Hoàn thiện phiếu học tập số 4.
48
49
Open Ended
Bạn còn có thắc mắc nào về cách đo nhiệt độ hoặc muốn tìm hiểu thêm về các loại nhiệt kế không?
50
Fill in the Blanks
Hãy nêu kết luận rút ra từ thí nghiệm về cảm giác của tay khi nhúng vào các bình nước có nhiệt độ khác nhau.
Type answer...
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 50
SLIDE
Similar Resources on Wayground
44 questions
Week 22 Review
Presentation
•
6th - 8th Grade
47 questions
“Mag-usap Tayo!”
Presentation
•
5th Grade
43 questions
Achievement Test in Science 6, Math 6, English 6
Presentation
•
6th Grade
45 questions
Mga Pangulo ng Pilipinas Mula 1946 Hanggang 1972
Presentation
•
6th Grade
46 questions
FONETYKA
Presentation
•
6th Grade
45 questions
7.8ABC Review
Presentation
•
7th Grade
39 questions
Reproductive System
Presentation
•
6th Grade
48 questions
Unit 16: Perkasakan Bahasa Kita
Presentation
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Science
20 questions
Elements, compounds, and mixtures
Quiz
•
6th Grade
10 questions
6.6D - Relative Density Review
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Exploring Chemical and Physical Changes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
CONDUCTION,CONVECTION AND RADIATION
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Rocks and The Rock Cycle
Quiz
•
6th Grade
19 questions
Describing and Classifying Matter
Presentation
•
6th Grade
21 questions
Waves and Wave Properties
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Phases of the Moon
Quiz
•
6th Grade