

ÔN TẬP GKHK1 KHỐI 12
Presentation
•
History
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
undefined undefined
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 41 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Đầu năm 1945, đâu là vấn đề cấp bách đặt ra cho các nước Đồng minh chống phát xít?
A. Phân chia lại thuộc địa của các nước.
C. Thiết lập trật tự thế giới mới hai cực.
B. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.
D. Phục hồi và phát triển kinh tế thế giới.
2
Multiple Choice
Câu 2. Một trong những mục tiêu của tổ chức ASEAN khi thành lập là
A. phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung.
B. tăng cường quan hệ hợp tác mọi mặt nhằm phát triển kinh tế - xã hội.
C. để cùng cố quan hệ chính trị, giúp đỡ Đông Dương giành lại độc lập.
D. để giải quyết vấn đề xung đột Campuchia và tranh chấp ở Biển Đông.
3
Multiple Choice
Câu 3. Nội dung nào sau đây là hạn chế trong quá trình phát triển của ASEAN từ khi thành lập (1967) đến nay?
A. Tranh chấp lãnh thổ diễn ra thường xuyên ở Đông Nam Á.
B. Sự chênh lệch trình độ phát triển giữa các nước thành viên.
C. Mâu thuẫn gay gắt về vấn đề xây dựng các đập thủy điện.
D. Sự chỉ phối và tác động của một số cường quốc bên ngoài.
4
Multiple Choice
Câu 4. Ba nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945 là
B. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.
A. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.
C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.
D. Xing-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
5
Multiple Choice
Câu 5. Sự kiện nào sau đây đã đưa ASEAN từ tổ chức non yếu trở nên hoàn thiện, vị thể được nâng cao trên thế giới?
A. Hiệp ước Bali được ký kết.
C. Thông cáo Thượng Hải.
B. Thông qua tuyên bố ASEAN
D. Hiệp định Giơ-ne-vơ.
6
Multiple Choice
Câu 6. Một trong những hạn chế lớn của tổ chức Liên hợp quốc là
A. có quá nhiều thành viên.
B. bị các nước lớn chỉ phối.
C. thiếu nhân sự chất lượng.
D. không có trụ sở cố định.
7
Multiple Choice
Câu 7. Việt Nam có thể vận dụng nguyên tắc hoạt động nào của Liên hợp quốc để
giải quyết vấn đề ở Biển Đông?
A. Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hoà bình.
B. Sự nhất trí của các nước thường trực Hội đồng bảo an.
C. quyền bình đẳng giữa các thành viên Liên hợp quốc.
D. không đe doạ dùng vũ lực tấn công các quốc gia khác.
8
Multiple Choice
Câu 8. Nguyên tắc hoạt động “chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa 5 cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp, Trung Quốc" được Liên hợp quốc đề ra nhằm mục đích chính là
A. đảm bảo quyền lợi của hai cường quốc Mỹ và Liên Xô.
B. cân bằng quyền lực chính trị giữa hai cực Liên Xô, Mỹ.
C. thực hiện thỏa thuận trong hội nghị I-an-ta của Mỹ và Anh.
D. ngăn chặn việc các cường quốc thao túng Liên hợp quốc.
9
Multiple Choice
Câu 9. Đâu là một trong những vai trò mục tiêu của tổ chức Liên hợp quốc?
A. Cân bằng quyền lực các nước.
B. Xoá bỏ chế độ thực dân kiểu cũ.
C. Duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
D. Thực hiện quyền tự do hàng hải.
10
Multiple Choice
Câu 10. Mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc được quy định bởi văn kiện quan trọng nào?
A. Hiến chương.
B. Hiến pháp.
C. Tuyên ngôn.
D. Hiệp định.
11
Multiple Choice
Câu 11. Nhận định nào về vị trí, vai trò của Liên Hợp quốc trên trường quốc tế là
không đúng ?
A. Là diễn đàn quốc tế lớn nhất, vừa hợp tác vừa đấu tranh.
B. Thúc đẩy mối quan hệ hợp tác hữu nghị giữa các dân tộc.
C. Là tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh.
D. Giúp đỡ các quốc gia dân tộc về y tế, văn hóa, giáo dục.
12
Multiple Choice
Câu 12 Một trong những điểm giống nhau về nguyên tắc hoạt động giữa Liên hợp quốc và tổ chức ASEAN là
A. tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau.
B. không đe doạ sử dụng vũ lực với nhau.
C. tôn trọng nhất trí giữa các cường quốc.
D. thành viên thực hiện quyền phủ quyết.
13
Multiple Choice
Câu 13. Hội nghị I-an-ta (2-1945) đã thông qua quyết định nào?
A. Phân chia nước Đức thành bốn khu vực chiếm đóng của Đồng minh.
B. Phân công quân đội Đồng minh giải giáp quân Nhật ở Đông Dương.
.
C. Thành lập tổ chức Hội quốc liên để duy trì hòa bình, an ninh thế giới
D. Phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu, Á giữa các nước Đồng minh.
14
Multiple Choice
Câu 14. Sự kiện nào được xem là khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mỹ, gây nên cuộc Chiến tranh lạnh?
A. Thông điệp Tổng thống Tơ-ru-man (3/1947).
B. Sự ra đời của kế hoạch Mác-san (6/1947).
C. Hội đồng tương trợ kinh tế ra đời (1/1949).
D. Thành lập Tổ chức quân sự NATO (4/1949).
15
Multiple Choice
Câu 15. Hội nghị 1-an-ta (2/1945) được tiến hành trong giai đoạn nào của Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Vừa mới kết thúc.
B. Bùng nổ và lan rộng.
C. Giai đoạn sắp kết thúc.
D. Đang diễn ra ác liệt.
16
Multiple Choice
Câu 16. Mục tiêu chung được các cường quốc thỏa thuận trong hội nghị 1-an-ta (2/1945) là
A. chấm dứt tình trạng nội chiến ở Trung Quốc, Áo và Phần Lan.
B. thủ tiêu chủ nghĩa thực dân và chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
C. xây dựng nước Đức trở thành quốc gia thống nhất và dân chủ.
D. tiêu diệt tận gốc phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
17
Multiple Choice
Câu 17. Để tiêu diệt chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản và nhanh chóng kết thúc chiến tranh, hội nghị l-an-ta đã quyết định
A. Anh, Pháp, Mỹ sẽ tham gia chiến tranh chống Nhật ở châu Âu.
B. Anh và Liên Xô tiêu diệt lực lượng quân Nhật tại Trung Quốc.
C. Liên Xô sẽ đánh Nhật ở Châu Á sau khi đánh bại phát xít Đức
D. Liên Xô không đưa quân đội tham gia chống Nhật tại Châu Á.
18
Multiple Choice
Câu 17. Những quốc gia nào sau đây tham dự hội nghị l-an-ta (2/1945)?
A. Liên Xô, Mỹ, Pháp.
B. Liên Xô, Mỹ, Anh.
C. Trung Quốc, Mỹ, Anh.
D. Liên Xô, Anh, Pháp.
19
Multiple Choice
Câu 18. Năm 1989, tại đảo Man-ta, Mỹ và Liên Xô đã có hành động nào sau đây?
A. Tuyên bố chung về vũ khí chiến lược.
B. Kỳ nhiều hiệp định thương mại tự do.
C. Tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
D. Cam kết hòa bình giữa Mỹ và Liên Xô.
20
Multiple Choice
Câu 19. Sự kiện nào sau đây đánh dấu trật tự hai cực 1-an-ta chấm dứt?
A. Liên Xô chính thức tan rã (12/1991).
B. Chiến tranh lạnh kết thúc (1989).
C. Bức tường Béc-lin sụp đổ (1989).
D. Khủng hoảng năng lượng (1973).
21
Multiple Choice
Câu 20. Sự kiện đánh dấu Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới là
A. thắng lợi của cách mạng Cuba (1959).
B. Liên Xô đã thành lập khối SEV (1949).
C. thông điệp của Tổng thống Mỹ (1947).
D. sự ra đời của NATO và Vác-sa-va (1955).
22
Multiple Choice
Câu 21. Vì sao từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945), Mỹ và Liên Xô đối đầu gay gắt?
A. Khác nhau về mục tiêu và đường lối chiến lược.
B. Do những mâu thuẫn trong hội nghị I-an-ta (1945).
C. Mâu thuẫn gay gắt về vấn đề thị trường, thuộc địa.
D. Sự cạnh tranh gay gắt về ngành công nghiệp vũ trụ.
23
Multiple Choice
Câu 22. Sự ra đời của khối NATO (1949) và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va (1955) dẫn đến hệ quả gì trong quan hệ quốc tế?
A. Đã đánh dấu sự phát triển vượt bậc của hai nước.
B. Chấm dứt mối quan hệ đồng mình giữa Xô - Mỹ.
C. Hàng loạt các tổ chức quân sự trên thế giới ra đời.
D. Đánh đầu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe.
24
Multiple Choice
Câu 23. Xu thế chủ đạo trong quan hệ giữa các cường quốc sau Chiến tranh lạnh là
A. đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.
B. tôn trọng vai trò, nhiệm vụ của Liên hợp quốc.
C. hợp tác, không cạnh tranh, không mâu thuẫn.
D. hòa bình, không xung đột, tiến hành hợp tác
25
Multiple Choice
Câu 24. Nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế hiện nay là về lĩnh vực
A. an ninh.
B. kinh tế.
C. văn hóa.
D. chính trị.
26
Multiple Choice
Câu 25. “Lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm" được xem là nội dung chiến lược chủ yếu của các nước trong thời kỳ
A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
B. sau khi cuộc Chiến tranh lạnh kết thúc.
C. chủ nghĩa xã hội thành hệ thống thế giới.
D. ngay sau khi Chiến tranh lạnh bắt đầu.
27
Multiple Choice
Câu 26. Nhận xét nào sau đây về cuộc tấn công khủng bố bất ngờ vào nước Mỹ (11-9- 2001) là đúng?
A. Gây tổn thất lớn về người và vật chất, làm cho cả thế giới kinh hoàng.
B. Làm thay đổi chính sách đối ngoại của tất cả các quốc gia trên thế giới.
C. Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu, xây dựng căn cứ quân sự để ứng phó.
D. Mỹ liên kết với Nga, Trung Quốc tấn công sào huyệt của bọn khủng bố.
28
Multiple Choice
Câu 27. Trong xu thế phát triển chung của thế giới hiện nay, thời cơ Việt Nam có thể tận dụng để xây dựng và phát triển đất nước là gì?
A. Không bị áp dụng luật chống bán phá giá.
B. Sự ổn định tỉnh hình chính trị trong nước.
C. Mua được các bằng phát mình với giá rẻ.
D. Thu hút vốn, tiếp thu thành tựu khoa học.
29
Multiple Choice
Câu 28. Trước xu thế hội nhập hiện nay, thách thức lớn nhất đối với Việt Nam là
A. đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.
B. văn hóa phương Tây đã du nhập.
C. thu hút được nhiều vốn đầu tư hơn.
D. đã phát sinh nhiều bệnh dịch mới.
30
Multiple Choice
Câu 29. Từ thắng lợi của các hoạt động đối ngoại thời Chiến tranh lạnh, bài học quan trọng nhất mà Việt Nam rút ra cho chính sách đối ngoại hiện nay là
D. tham gia nhiều tổ chức quốc tế, khu vực.
C. không liên minh liên kết với các nước châu Âu.
A. thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ.
B. mở cửa thu hút đầu tư, khoa học - kỹ thuật, vốn.
31
Multiple Choice
Câu 30. Nhân định nào sau đây là đúng về những chính sách mà Việt Nam có thể áp dụng để hội nhập kinh tế thành công với thế giới?
A. Xây dựng kinh tế tự chủ, phát huy lợi thế đất nước.
B. Liên kết hợp tác chặt chẽ với các nước Đông Nam Á.
C. Tìm kiếm những nguồn vốn viện trợ không hoàn lại.
D. Gia nhập vào tất cả các tổ chức thương mại thế giới.
32
Multiple Choice
Câu 31. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong hoàn cảnh nào sau đây
A. Thế giới và khu vực đang có những chuyển biến quan trọng.
B. Tất cả các nước khu vực Đông Nam Á đều giành được độc lập.
C. Chiến tranh lạnh kết thúc, các dân tộc đang hòa hợp, hòa giải.
D. Xu thế hòa hoãn Đông - Tây trở thành chủ đạo trên thế giới.
33
Multiple Choice
Câu 32. Ngày 8 - 8 - 1967, tại Băng - Cốc (Thái Lan) đã diễn ra sự kiện nào?
A. Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN.
B. Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết.
C. Lễ kết nạp Việt Nam làm thành viên.
D. Hiệp ước Ba-li đã được thông qua.
34
Multiple Choice
Câu 33. Một trong những mục đích thành lập của tổ chức ASEAN là
A. đưa Đông Nam Á trở thành số 1 thế giới.
B. xây dựng khối tư bản chủ nghĩa phát triển.
C. thúc đẩy hòa bình - ổn định của khu vực.
D. thúc đẩy sự hợp tác toàn diện, thống nhất.
35
Multiple Choice
Câu 34. Một trong những nội dung hợp tác chủ yếu của các nước ASEAN là
A. quân sự.
B. đối ngoại.
C. kinh tế.
D. thể thao,
36
Multiple Choice
Câu 35. Một trong những khó khăn mà các nước ASEAN phải đương đầu sau khi thành lập là
A. khủng hoảng tài chính.
B. xuất phát điểm rất thấp.
C. nhiều dịch bệnh diễn ra.
D. xu thế hợp tác khu vực,
37
Multiple Choice
Câu 36. Nội dung nào sau đây là hạn chế trong quá trình phát triển của ASEAN từ khi thành lập (1967) đến nay?
A. Tranh chấp lãnh thổ diễn ra thường xuyên ở Đông Nam Á.
B. Sự chênh lệch trình độ phát triển giữa các nước thành viên.
C. Mâu thuẫn gay gắt về vấn đề xây dựng các đập thủy điện.
D. Sự chỉ phối và tác động của một số cường quốc bên ngoài.
38
Multiple Choice
Câu 37. Nội dung nào sau đây là khó khăn trong quá trình mở rộng thành viên của ASEAN từ sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1989)?
A. Sự khác biệt về thể chế chính trị.
B. Tác động từ các nước châu Âu.
C. Mâu thuẫn gay gắt về tôn giáo.
D. Tác động từ chủ nghĩa khủng bố.
39
Multiple Choice
Câu 38. Đâu là nguyên nhân đã thúc đẩy Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN?
A. Quan hệ ASEAN và Việt Nam chuyển sang đối thoại, hợp tác.
B. Đây nội dung trong chính sách đối ngoại được Liên Xô đồng ý.
C. Tất cả các nước Đông Nam Á đã gia nhập vào tổ chức ASEAN.
D. Tổ chức ASEAN phù hợp với yêu cầu phát triển của Việt Nam.
40
Multiple Choice
Câu 39. Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN (1997) là
A. khai thác vốn đầu tư, khoa học - công nghệ.
B. giao lưu, học hỏi về văn hóa, giáo dục, y tế
C. tiếp thu những kinh nghiệm quản lý sản xuất.
D. được mở rộng thị trường trao đổi hàng hóa.
41
Multiple Choice
Câu 40. Nội dung nào phản ánh không đúng vai trò của tổ chức ASEAN đối với việc bảo vệ hòa bình, ổn định ở khu vực và Biển Đông?
A. Đoàn kết nhất trí và thể hiện vai trò, tinh thần trách nhiệm cao.
B. Khẳng định các nguyên tắc của luật pháp quốc tế
và ASEAN.
.
C. Lên án, phản đối hành động xâm phạm chủ quyền các quốc gia
D. Dùng biện pháp quân sự để bảo vệ hòa bình, ổn định ở khu vực.
Câu 1. Đầu năm 1945, đâu là vấn đề cấp bách đặt ra cho các nước Đồng minh chống phát xít?
A. Phân chia lại thuộc địa của các nước.
C. Thiết lập trật tự thế giới mới hai cực.
B. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.
D. Phục hồi và phát triển kinh tế thế giới.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 41
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
39 questions
MODULE 04 - THS NGUYỄN THỊ KIM THÁI - BÀI HỌC
Presentation
•
KG
39 questions
Anh Bạn Nhỏ +3
Presentation
•
KG
40 questions
Siêu nhân màu hồng
Presentation
•
KG
32 questions
ĐẤU THẦU - CHƯƠNG 1 - P2
Presentation
•
KG - University
34 questions
Unit 2: Urbanization
Presentation
•
11th Grade
41 questions
Phiên Mã & Dịch Mã
Presentation
•
12th Grade
39 questions
KIỂM TRA1 TIẾT
Presentation
•
12th Grade
39 questions
ĐỀ 51TN
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 4
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
HSMS - Standard Response Protocol
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
1.1-1.2 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Exponent Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
6th - 7th Grade
11 questions
Northeast States
Quiz
•
3rd - 4th Grade
10 questions
Characterization
Quiz
•
3rd - 7th Grade
10 questions
Common Denominators
Quiz
•
5th Grade