Search Header Logo
TOÁN 8

TOÁN 8

Assessment

Presentation

•

Mathematics

•

8th Grade

•

Medium

Created by

Lâm Cao Thanh

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 50 Questions

1

Multiple Choice

Kết quả của phép chia a7 :a4 là

1

a3

2

3

3

a4

4

a

2

Multiple Choice

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

1

6

2

7

3

5

4

4

3

Multiple Choice

x2 - 4x +4

1

(x + 1)2

2

(2 + x)2

3

(x - 1)3

4

(x - 2)2

4

Multiple Choice

(3x - 1) (3x + 1) = ...

1

(3x - 1)2

2

9x2 - 1

3

3x2 -1

4

(3x + 1)2

5

Multiple Choice

x2 + 2xy + y2 = (x - y)2

1

Đúng

2

Sai

6

Multiple Select

Tìm x để (x + 2)2 - 9 =0

1

-5

2

5

3

1

4

-1

7

Multiple Choice

x2 - x + 1 = (x - 1)2

1

Đúng

2

Sai

8

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+3A2B+3AB2+B3=.....?A^3+3A^2B+3AB^2+B^3=.....?  

1

A3+B3A^3+B^3  

2

A3−B3A^3-B^3  

3

(A+B)3\left(A+B\right)^3  

4

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

9

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3−3A2B+3AB2−B3=......?A^3-3A^2B+3AB^2-B^3=......?  

1

A3+B3A^3+B^3  

2

A3−3A2B−B3A^3-3A^2B-B^3  

3

(A−B)3\left(A-B\right)^3  

4

A3−B3A^3-B^3  

10

Multiple Choice

100−A2 =100-A^2\ =  

1

(100−A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

2

(A−10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

3

A2−102A^2-10^2  

4

(10−A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

11

Multiple Choice

(3−2x)2=\left(3-2x\right)^2=  

1

9−6x+4x29-6x+4x^2  

2

9+12x+4x29+12x+4x^2  

3

4x2−12x+94x^2-12x+9  

4

9−12x+x29-12x+x^2  

12

Multiple Choice

Kết quả rút gọn

(3−2x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

1

9+4x29+4x^2  

2

9−4x29-4x^2  

3

9−12x +4x29-12x\ +4x^2  

4

9+12x+4x29+12x+4x^2  

13

Multiple Choice

a2 - b2 = ?

1

(a - b)(a - b)

2

(a + b)(a + b)

3

a2 + ab + b2

4

(a - b)(a + b)

14

Multiple Choice

(a + b)3 = ?

1

a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

2

a3 + 3a2b + 3ab2 - b3

3

a3 - 3a2b + 3ab2 + b3

4

a3 + 3a2b - 3ab2 + b3

15

Multiple Choice

(a - b)3 = ?

1

a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

2

a3 + 3a2b + 3ab2 - b3

3

a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

4

a3 + 3a2b - 3ab2 + b3

16

Multiple Choice

(a - b)(a + b) = ?

1

(a - b)2

2

a2 - b2

3

(a + b)3

4

(a - 2b)2

17

Multiple Choice

(a - b)(a - b) = ?

1

(a - b)2

2

a2 - b2

3

(a + b)3

4

(a - 2b)2

18

Multiple Choice

(a + b)(a + b) = ?

1

(a - b)2

2

a2 - b2

3

(a + b)2

4

(a - 2b)2

19

Multiple Choice

Biểu thức 25x2+20x+425x^2+20x+4 viết dưới dạng bình phương của một tổng là

1

(25x+4)2\left(25x+4\right)^2

2

(5x+2)2\left(5x+2\right)^2

3

(5x+4)2\left(5x+4\right)^2

4

(5x−2)2\left(5x-2\right)^2

20

Multiple Choice

Tích (2x−1)(2x+1)\left(2x-1\right)\left(2x+1\right) có kết quả bằng

1

4x2−2x+14x^2-2x+1

2

4x2+14x^2+1

3

2x2−42x^2-4

4

4x2−14x^2-1

21

Multiple Choice

Tính nhanh giá trị của biểu thức sau: x2−2x+1x^2-2x+1 tại x=11x=11

1

99

2

100

3

101

4

0

22

Multiple Choice

Phân tích đa thức x2−16x^2-16 thành nhân tử, ta được

1

(x−16)(x−16)\left(x-16\right)\left(x-16\right)

2

(x−4)(x−4)\left(x-4\right)\left(x-4\right)

3

(x−4)(x+4)\left(x-4\right)\left(x+4\right)

4

(x−16)(x+16)\left(x-16\right)\left(x+16\right)

23

Multiple Choice

Phân tích đa thức 16x2−y216x^2-y^2 ta được

1

(4x−y)(4x+y)\left(4x-y\right)\left(4x+y\right)

2

(4x+y)(4x+y)\left(4x+y\right)\left(4x+y\right)

3

(4x−y)(4x−y)\left(4x-y\right)\left(4x-y\right)

4

(4x−y)(x+4y)\left(4x-y\right)\left(x+4y\right)

24

Multiple Choice

x 2 + 12x + 36 =

1

(6 + x) 2

2

(x + 36) 2

3

(x + 3) (x + 4)

4

x (x + 12) - 36

25

Multiple Choice

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

1

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

2

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

3

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

4

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

26

Multiple Choice

16x2−81 = ?16x^2-81\ =\ ?  

1

(4x−9)(4x+9)\left(4x-9\right)\left(4x+9\right)  

2

(9x−4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

3

(9x−4)2\left(9x-4\right)^2  

4

(9x+4)2\left(9x+4\right)^2  

27

Multiple Choice

(x + y)(x - y) =

1

x2+a2x^2+a^2  

2

  x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2

3

x2−y2x^2-y^2  

4

x2+y2x^2+y^2  

28

Multiple Choice

Biểu thức nào không phải đơn thức

1

33  

2

21x3.y221x^3.y^2  

3

2(x+3)2\left(x+3\right)  

4

0

29

Multiple Choice

Chọn khẳng định đúng?

1

Số không là không là đơn thức

2

Số 0 là đơn thức bậc 0

3

Số 0 là đơn thức không có bậc

4

Số 2 là đơn thức bậc 2

30

Multiple Choice

Đơn thức 15x3y2z15x^3y^2z  có bậc là

1

15

2

5

3

3

4

6

31

Multiple Choice

Đơn thức thu gọn của đơn thức 2(−3x5y)y2x2\left(-3x^5y\right)y^2x  là

1

6x6y36x^6y^3  

2

6x6y26x^6y^2  

3

−6x3y6-6x^3y^6  

4

−6x6y3-6x^6y^3  

32

Multiple Choice

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2-x^3y^2 ? 

1

y2x3y^2x^3  

2

110x3y2\frac{1}{10}x^3y^2  

3

−78x3y2-\frac{7}{8}x^3y^2  

4

−2x2y3-2x^2y^3  

33

Multiple Choice

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?

1

−y3\frac{-y}{3}

2

8xyx38xyx^3

3

−5xy3zx-\sqrt{5}xy^3zx

4

2,1xyyz22,1xyyz^2

34

Multiple Choice

Sau khi thu gọn đơn thức

2⋅(−3x3y)y22\cdot\left(-3x^3y\right)y^2  ta được đơn thức 

1

−6x3y3-6x^3y^3  

2

6x3y36x^3y^3  

3

6x3y26x^3y^2  

4

−6x2y3-6x^2y^3  

35

Multiple Choice

Bậc của đơn thức (−2x3)3x4y\left(-2x^3\right)3x^4y  là


1

3

2

5

3

7

4

8

36

Multiple Choice

Phần hệ số của đơn thức 9x2(−13)y39x^2\left(-\frac{1}{3}\right)y^3  là


1

99  

2

−13-\frac{1}{3}  

3

−3-3  

4

2727  

37

Multiple Choice

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

1

−8xy3zx-8xy^3zx

2

3x−5y3x-5y

3

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

4

−13xyz\frac{-1}{3}xyz

38

Multiple Choice

Chọn khẳng định đúng về đơn thức?

1

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.

2

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.

3

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

4

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.

39

Multiple Choice

Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
−4; 7−x+y; x2+y3; xy; 12x; xyz−6y+1-4;\ 7-x+y;\ x^2+y^3;\ xy;\ \frac{1}{2}x;\ xyz-6y+1_{ }  

1

3

2

6

3

2

4

5

40

Multiple Choice

Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
−4; 7−x+y; x2+y3; xy; 12x; xyz−6y+1-4;\ 7-x+y;\ x^2+y^3;\ xy;\ \frac{1}{2}x;\ xyz-6y+1_{ }  

1

3

2

6

3

2

4

5

41

Multiple Choice

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn −4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

1

−4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

2

−4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

3

x2yz3; −4x^2yz^3;\ -4  

4

−4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

42

Multiple Choice

Bậc của đơn thức −34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

1

5

2

7

3

8

4

2

43

Multiple Choice

Câu 2. Đơn thức A = 4x3yz4x^3yz có bậc mấy?

1

A. Bậc 2

2

B. Bậc 3

3

C. Bậc 4

4

D. Bậc 5

44

Multiple Choice

Câu 3. Trong các cặp sau, cặp nào là các cặp đơn thức đồng dạng?

1

A. 3xy23xy^2 ; 14xy2\frac{1}{4}xy^2

2

B. 4x2y4x^2y ; 5xy25xy^2

3

C. 4xy2z4xy^2z ; 4xyz24xyz^2

4

D. 2x2yz2x^2yz ; 13xyz2\frac{1}{3}xyz^2

45

Multiple Choice

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x y2x^{\ }y^2 ?

1

y2y^2  

2

−12x2y-\frac{1}{2}x^2y  

3

−25xy2-\frac{2}{5}xy^2  

4

xyxy  

46

Multiple Choice

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2-x^3y^2 ? 

1

y2x3y^2x^3  

2

110x3y2\frac{1}{10}x^3y^2  

3

−78x3y2-\frac{7}{8}x^3y^2  

4

−2x2y3-2x^2y^3  

47

Multiple Choice

Tổng của hai đơn thức  4a2b4a^2b  và  5a2b5a^2b  là:

1

7ab27ab^2  

2

9a2b9a^2b^{ }  

3

20a2b420a^2b^4  

4

9a4b29a^4b^2  

48

Multiple Choice

Tổng của các đơn thức 3x2y33x^2y^3 ; −5x2y3-5x^2y^3 ; x2y3x^2y^3  là:

1

−2x2y3-2x^2y^3  

2

−x2y3-x^2y^3  

3

x2y3x^2y^3  

4

9x2y39x^2y^3  

49

Multiple Choice

Tổng của các đơn thức 7x2y77x^2y^7  ; −3x2y7-3x^2y^7  và 4x2y74x^2y^7  là:


1

8x2y78x^2y^7  

2

4x2y74x^2y^7  

3

−4x2y7-4x^2y^7  

4

8x4y78x^4y^7  

50

Multiple Choice

Tổng của các đơn thức 7x2y77x^2y^7  ; −3x2y7-3x^2y^7  và 4x2y74x^2y^7  là:


1

8x2y78x^2y^7  

2

4x2y74x^2y^7  

3

−4x2y7-4x^2y^7  

4

8x4y78x^4y^7  

pattern-tertiary

Kết quả của phép chia a7 :a4 là

1

a3

2

3

3

a4

4

a

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 50

MULTIPLE CHOICE