

ÔN TẬP GIỮA KÌ II TIN 9
Presentation
•
Computers
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Liên Kiều
Used 2+ times
FREE Resource
6 Slides • 13 Questions
1
TIN 9
By Liên Kiều
2
Hàm COUNTIF dùng để đếm số ô thỏa mãn một điều kiện cụ thể trong một vùng dữ liệu được chọn.
=COUNTIF(Vùng dữ liệu cần đếm, Điều kiện để đếm)
3
Hàm SUMIF để tính tổng các giá trị trong một phạm vi đáp ứng điều kiện xác định.
- Cú pháp:
=Sumif(vùng chứa giá trị cần kiểm tra, điều kiện, vùng chứa giá trị cần tính tổng)
4
Lưu ý: Khi vùng chứa giá trị cần kiểm tra trùng vùng chứa giá trị cần tính tổng thì có thể bỏ qua không ghi vùng cần tính tổng.
5
Hàm IF được dùng để kiểm tra dữ liệu có thỏa điều kiện người dùng đặt ra hay không và trả về kết quả theo biểu thức logic đúng hoặc sai.
Hàm IF có cấu trúc như sau:
=IF(Điều kiện;Giá trị trả về nếu thỏa điều kiện;Giá trị trả về nếu không thỏa điều kiện)
Trong đó: điều kiện thường là phép so sánh(>,<,<=,>=,<> - khác)
6
< Tên trang tính>!<địa chỉ ô muốn tham chiếu>
7
Fill in the Blanks
Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số lớn hơn 90 là:
Type answer...
8
Multiple Choice
nếu tỉ lệ >80 thì nhiều quá
50<tỉ lệ <=80 thì nhiều hơn
tỉ lệ <=50 thì ít hơn.
Công thức tại Q3 là:
=IF(P3>80%,"Nhiều quá",
IF(P3>50%,P3<=80,
"Nhiều hơn","Ít hơn")).
=IF(P3>80%,"Nhiều quá" and IF(P3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")).
=IF(P3>80%,"Nhiều quá",(P3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")).
9
Multiple Choice
Công thức tại G2 là:
=COUNT(B3:B10,F2)
=SUM(H2:H10)
=COUNTIF(B3:B10,F2)
=SUMIF(B3:B10,F2)
10
Multiple Choice
Để lấy giá trị từ ô H6 của bảng “Chi” sang ta sử dụng hàm:
=‘Chi’!H6
=‘Chi’H6
=Chi H6!
=Chi H6
11
Multiple Choice
Giá trị trả về của hàm sau là 100000; nếu I3 = Gioi ;
=IF(I3="Xuất sắc",100000,IF(I3= "Gioi",50000,0))
=IF(I3="Xuất sắc",500000,IF(I3= "Gioi",10000,0))
=IF(I3="Xuất sắc",200000,IF(I3= "Gioi",100000,0))
=IF(I3="Xuất sắc",100000,IF(I3= "Gioi",1000,0))
12
Multiple Select
Công thức tại ô B3 là:
=SUMIF(A3:A7,>500)
=SUMIF(A3:A7,">500",B3:B7)
=SUMIF(A3:A7,">500")
=SUMIF(A3:A7,">500",A3:A7)
13
Multiple Choice
Có DTB = 7; Ta có công thức=If (DTB>=7, “Đat”, “Không đạt”)
Đạt
Không đạt
14
Multiple Choice
Công thức =COUNTIF(B2:B5, “<>100”) trả về kết quả có ý nghĩa gì?
Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện lớn hơn 100.
Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện nhỏ hơn hoặc bằng 100.
Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện bằng 100.
. Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện khác 100.
15
Multiple Choice
Chọn câu đúng với hàm SUMIF
Tính tổng các ô trong vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện nhất định.
Tính tổng các trong một vùng dữ liệu nhất định.
Đếm bất kì ô nào trống trong một vùng dữ liệu nhất định.
Đếm các ô chỉ chứa văn bản.
16
Multiple Choice
Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là:
=COUNT(B3:B5,E7)
=COUNT(B3:B5,E7)
=COUNTIF(B3:B5,"E7").
=COUNTIF(B3:B5,E7).
17
Multiple Choice
Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là:
=SUMIF(A1:A7,“F3”,
D1:D7)
=SUMIF(D1:D7,F3,
A1:A7)
. =SUMIF(A1:A7,F3,
D1:D7).
=SUMIF(D1:D7,“F3”,
A1:A7).
18
Fill in the Blanks
Nêu cú pháp hàm điều kiện
Type answer...
19
Multiple Choice
Công thức tại ô H3 là:
=SUM(B3:B10,f2,
D3:D10)
=SUMIF(B3:B10,f2,
D3:D10)
=IF(B3:B10,f2,
D3:D10)
=COUNTIF(B3:B10,f2,
D3:D10)
TIN 9
By Liên Kiều
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 19
SLIDE
Similar Resources on Wayground
13 questions
B3 - Diffusion
Presentation
•
9th - 10th Grade
11 questions
BÀI 35: KHAI THÁC NHIÊN LIỆU HÓA THẠCH. NGUỒN CARBON. CHU TRÌNH
Presentation
•
9th Grade
14 questions
Multiplying Powers
Presentation
•
8th Grade
17 questions
ỨNG DỤNG QUIZIZZ TRONG DẠY HỌC
Presentation
•
KG
18 questions
ENT1225. Unit 6: Musical tastes
Presentation
•
KG
15 questions
Simplifying Expressions
Presentation
•
8th - 9th Grade
15 questions
Vocab 9 U2
Presentation
•
9th Grade
12 questions
factoring
Presentation
•
8th - 9th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade