

Bài 11a. Sử dụng hàm SUMIF
Presentation
•
Computers
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Giang HỢP
Used 4+ times
FREE Resource
37 Slides • 4 Questions
1
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
3
Multiple Choice
Công thức chung của hàm đếm theo điều kiện là:
A. =COUNT(range, criteria)
B. =COUNTA(range, criteria)
C. =COUNTIF(range, criteria)
D. =COUNTIF( criteria,range)
4
Multiple Select
Để đếm số lần chi cho khoản chi "Ở" tại ô G2 em có thể nhập công thức nào?
Hãy chọn các công thức đúng
A. =COUNTIF(B3:B10,"Ở")
B. =COUNTIF($B$3:$B$10,"Ở")
C. =COUNTIF($B$3:$B$10,F2)
D. =COUNTIF("Ở", $B$3:$B$10)
5
Tiết 22
BÀI 11a. SỬ DỤNG HÀM SUMIF
6
Hoạt động 1.
Tổng hợp chi tiêu theo từng khoản
Hình 11a.1 là trang tính Chi tiêu đã được bổ sung thêm cột Tổng tiền. Theo em:
- Con số 920 ở ô H2 mang ý nghĩa gì?
- Công thức ở ô H2 liên quan đến những dữ liệu nào trong vùng dữ liệu A3:D10?
1. Hàm SUMIF
7
Hoạt động 1.
Tổng hợp chi tiêu theo từng khoản
Hình 11a.1 là trang tính Chi tiêu đã ược bổ sung thêm cột Tổng tiền.
- Theo em, con số 920 ở ô H2 mang ý nghĩa gì?
-> Con số 920 là tổng số tiền của khoản chi “Ở”
1. Hàm SUMIF
8
Hoạt động 1.
Tổng hợp chi tiêu theo từng khoản
Hình 11a.1 là trang tính Chi tiêu đã được bổ sung thêm cột Tổng tiền.
- Theo em, con số 920 ở ô H2 mang
ý nghĩa gì?
- Công thức ở ô H2 liên quan đến những dữ liệu nào trong vùng dữ liệu A3:D10?
-> Con số 920 là tổng số tiền của khoản chi “Ở”
1. Hàm SUMIF
9
Hoạt động 1.
Tổng hợp chi tiêu theo từng khoản
Hình 11a.1 là trang tính Chi tiêu đã được bổ sung thêm cột Tổng tiền.
- Theo em, con số 920 ở ô H2 mang
ý nghĩa gì?
- Công thức ở ô H2 liên quan đến những dữ liệu nào trong vùng dữ liệu A3:D10?
-> Con số 920 là tổng số tiền của khoản chi “Ở”
-> Công thức ở ô H2 liên quan đến dữ liệu ở cột “Khoản chi” (B3:B10) và cột “Số tiền” (D3:D10) trong vùng dữ liệu A3:D10
1. Hàm SUMIF
10
Tin 9
ỨNG DỤNG TIN HỌC
Tiết 22-BÀI 11a. SỬ DỤNG HÀM SUMIF
11
Multiple Choice
Hàm SUMIF được dùng để:
A. Tính tổng
B. Đếm số lượng số
C. Tính tổng theo điều kiện
D. Đếm theo điều kiện
12
1. Hàm SUMIF
-Hàm SUMIF tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó.
13
- Hàm SUMIF tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó.
1. Hàm SUMIF
- Công thức chung của hàm SUMIF là:
14
1. Hàm SUMIF
- Công thức chung của hàm SUMIF là:
VD. Tính tổng tiền mà Khoa đã chi:
= SUMIF(A2:A5,"Khoa",B2:B5)
15
1. Hàm SUMIF
- Công thức chung của hàm SUMIF là:
VD. Tính tổng tiền mà Khoa đã chi:
= SUMIF(A2:A5,"Khoa",B2:B5)
range
criteria
sum_range
16
1. Hàm SUMIF
- Công thức chung của hàm SUMIF là:
VD. Tính tổng tiền mà Khoa đã chi:
= SUMIF(A2:A5,"Khoa",B2:B5)
range
criteria
sum_range
phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra
phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng
Điều kiện kiểm tra
17
1. Hàm SUMIF
- Công thức chung của hàm SUMIF là:
VD. Công thức tổng các giá trị lớn hơn 5 trong vùng A1:A5 là:
= SUMIF(A1:A5,">5")
18
1. Hàm SUMIF
- Công thức chung của hàm SUMIF là:
VD. Tính tổng các giá trị lớn hơn 5 trong vùng A1:A5:
= SUMIF(A1:A5,">5")
range
criteria
19
1. Hàm SUMIF
- Công thức chung của hàm SUMIF là:
VD1. Tính tổng các giá trị lớn hơn 5 trong vùng A1:A5:
= SUMIF(A1:A5,">5")
range
criteria
Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra
Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng
Điều kiện kiểm tra
20
VD1. Tính tổng các giá trị lớn hơn 5 trong vùng A1:A5:
= SUMIF(A1:A5,">5")
range
criteria
Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra
Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng
Điều kiện kiểm tra
VD2. Tính tổng tiền mà Khoa đã chi:
= SUMIF(A2:A5,"Khoa",B2:B5)
phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra
range
criteria
Điều kiện kiểm tra
Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng
sum_range
21
- Hàm SUMIF tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó.
- Công thức: =SUMIF(range,criteria, [sum_range])
Trong đó, ý nghĩa của các tham số:
+ range: phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra (hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range)
+ criteria: điều kiện kiểm tra.
+ sum_range (tuỳ chọn): phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.
1. Hàm SUMIF
22
VD. Cho trang tính như hình bên. Hãy tính tổng tiền mà Minh đã chi.
23
VD. Cho trang tính như hình bên. Hãy tính tổng tiền mà Minh đã chi.
HƯỚNG DẪN:
- Xác định các tham số của SUMIF.
- Nhập công thức của hàm SUMIF.
24
VD. Cho trang tính như hình bên. Hãy tính tổng tiền mà Minh đã chi.
HƯỚNG DẪN
- Xác định các tham số của SUMIF
+ range: A2:A5
+ criteria: "Minh"
+ sum_range: B2:B5
25
VD. Cho trang tính như hình bên. Hãy tính tổng tiền mà Minh đã chi.
HƯỚNG DẪN
- Xác định các tham số của SUMIF
+ range: A2:A5
+ criteria: "Minh"
+ sum_range: B2:B5
- Công thức tính tổng tiền Minh đã chi:
=SUMIF(A2:A5,"Khoa",B2:B5)
26
Tin 9
Tính tổng tiền của khoản chi Ở
27
Tin 9
Tính tổng tiền của khoản chi Ở
- Xác định các tham số của SUMIF
- Nhập công thức dùng hàm SUMIF tại ô H2
28
Tin 9
Tính tổng tiền của khoản chi Ở
- Xác định các tham số của SUMIF
+ range: B2:B10
+ criteria: "Ở"
+ sum_range: D3:D10
29
Tin 9
Tính tổng tiền của khoản chi Ở
- Xác định các tham số của SUMIF
+ range: B2:B10
+ criteria: "Ở"
+ sum_range: D3:D10
=SUMIF(B2:B10,"Ở",D3:D10)
30
Tin 9
Tính tổng tiền của khoản chi Ở
- Xác định các tham số của SUMIF
+ range: B3:B10
+ criteria: "Ở"
+ sum_range: D3:D10
31
Câu hỏi (sgk-47)
Hình 11a.3 minh họa dữ liệu của trang tính Thu nhập. Em
hãy cho biết công thức cần nhập ở ô H2 là gì? giá trị ô H2 có ý nghĩa gì?
32
Multiple Choice
Công thức nhập tại ô H2 là:
=SUMIF($B$3:$B$8,F2,$D$3:$D$8)
=SUM($B$3:$B$8,F2,$D$3:$D$8)
=SUMIF($D$3:$D$8,F2,$B$3:$B$8)
=SUM($D$3:$D$8,F2,$B$3:$B$8)
33
Câu hỏi
Trả lời
Hình 11a.3 minh họa dữ liệu
của trang tính Thu nhập. Em
hãy cho biết công thức cần
nhập ở ô H2 là gì? giá trị ô
H2 có ý nghĩa gì?
- Công thức ô H2 là:
=SUMIF($B$3:$B$8,F2,$D$3:$D$8)
- Giá trị ô H2 là Tổng tiền của Khoản thu Lương
1. Hàm SUMIF.
34
HOẠT ĐỘNG
Thực hành:
Sử dụnghàm SUMIF
35
2. Thực hành: Sử dụng hàm SUMIF
Nhiệm vụ: Sử dụng hàm SUMIF để tính tổng số tiền của mỗi khoản chi tiêu.
Hướng dẫn (sgk-tr.47)
a) Tính tổng số tiền của mỗi khoản chi trong trang tính Chi tiêu
- Mở tệp bảng tính TaiChinhGiaDinh.xlsx, chọn trang tính Chi tiêu.
- Tại ô H2, nhập công thức =SUMIF($B$3:$B$10,F2,$D$3:$D$10) để tính tổng số tiền của khoản chi Ở (Hình 11a.2).
- Sao chép công thức trong ô H2 sang các ô từ H3 đến H10 để tính tổng số tiền của mỗi khoản chi còn lại.
- Lưu tệp.
36
2. Thực hành: Sử dụng hàm SUMIF
b) Tính tổng số tiền của mỗi khoản thu trong trang tính Thu nhập
- Chọn trang tính Thu nhập (Hình 11a.3).
- Tại ô H2, nhập công thức =SUMIF($B$3:$B$8,F2,$D$3:$D$8) để tính tổng tiền của khoản thu từ Lương.
- Sao chép công thức trong ô H2 sang các ô từ H3 đến H6 để tính tổng tiền cho các khoản thu còn lại.
-Lưu tệp.
37
LUYỆN TẬP
38
LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH
Em hãy bổ sung thêm một số dòng dữ liệu thu, chi vào cuối phần dữ liệu của cả hai trang tính Thu nhập và Chi tiêu. Hãy điều chỉnh công thức SUMIF ở cột H để kết quả tổng tiền của mỗi khoản thu, chi được chính xác.
39
VẬN
DỤNG
40
THỰC HÀNH VẬN DỤNG
Em hãy mở bảng tính KinhPhiTrienLam.xlsx đã lưu ở phần Vận dụng, Bài 10a và sử dụng hàm SUMIF để tính tổng các khoản thu, chi của dự án Triển lãm tin học. Lưu tệp sau khi hoàn thành công việc.
41
Tin 9
ỨNG DỤNG TIN HỌC
BÀI 11a. SỬ DỤNG HÀM SUMIF
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 41
SLIDE
Similar Resources on Wayground
33 questions
Introduction to Functions
Presentation
•
8th - 9th Grade
35 questions
Revolution
Presentation
•
7th Grade
39 questions
Analyzing Box and Whisker Plots, Histogram and Data Distribution
Presentation
•
9th Grade
35 questions
Electromagnetic Spectrum Introduction
Presentation
•
9th Grade
37 questions
Exponential Transformations and Characteristics
Presentation
•
9th Grade
35 questions
E Waves
Presentation
•
9th Grade
36 questions
Projectile Motion
Presentation
•
9th Grade
37 questions
L8 Tiết 28 Giao diện Gmail khi gửi thư
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade