
VẬT LÍ 12 - ÔN TẬP HỌC KÌ 1
Presentation
•
Physics
•
12th Grade
•
Medium
FPT Linh
Used 28+ times
FREE Resource
0 Slides • 50 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Đơn vị nhiệt dung riêng của vật là?
J/kg
kg/J
J/kg.K
kg/J.K
2
Multiple Choice
Câu 2: Đơn vị nhiệt nóng chảy riêng của vật là?
J/kg
kg/J
J/kg.K
kg/J.
3
Multiple Choice
Câu 3: Đơn vị nội năng của vật là?
J/kg
J
J/K
N.m
4
Multiple Choice
Câu 4: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo áp suất?
Pa
J
atm
N/m2
5
Multiple Choice
Câu 5: Công thức nào sau đây, mô tả đúng định luật I của nhiệt động lực học?
6
Multiple Choice
Câu 6: Biểu thức tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng hoặc giảm nhiệt độ của vật là?
7
Multiple Choice
Câu 7: Hệ thức đúng của định luật Boyle là?
8
Multiple Choice
Câu 8: Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng là?
9
Multiple Choice
Câu 9: Biểu thức của định luật Charles là?
10
Multiple Choice
Câu 10: Dụng cụ không dùng để đo nhiệt độ là?
Đồng hồ
Nhiệt kế thủy ngân.
Nhiệt kế rượu
Nhiệt kế y tế
11
Multiple Choice
Câu 11: Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là?
Đồng hồ.
Nhiệt kế.
Vôn kế
Áp kế.
12
Multiple Choice
Câu 12: Dụng cụ nào sau đây không được dùng để đo thể tích?
Bình chia độ
Xi lanh có ghi sẵn dung tích.
Cốc uống nước.
Ca đong có ghi sẵn dung tích
13
Multiple Choice
Câu 13: Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?
Nhiệt kế điện tử.
Nhiệt kế hồng ngoại.
Nhiệt kế kim loại.
Nhiệt kế thuỷ ngân.
14
Multiple Choice
Câu 14: Có một nhiệt kế rượu và một nhiệt kế thủy ngân. Dùng nhiệt kế nào có thể đo được nhiệt độ của nước đang sôi? Cho biết nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là 800C và 3570C.
Nhiệt kế rượu.
Nhiệt kế thủy ngân.
Không thể dùng nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.
Cả nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu
15
Multiple Choice
Câu 15: Nội năng của vật phụ thuộc vào?
Khối lượng và thể tích của vật
Khối lượng của vật.
Nhiệt độ và thể tích của vật
Khối lượng và nhiệt độ của vật
16
Multiple Choice
Câu 16: Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
Nội năng là một dạng năng lượng
Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác
Nội năng là nhiệt lượng.
Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
17
Multiple Choice
Câu 17: Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau, quá trình truyền nhiệt dừng lại khi?
Nhiệt năng hai vật bằng nhau
Nhiệt dung riêng hai vật bằng nhau
Một vật đạt nhiệt độ 00C
Nhiệt độ hai vật bằng nhau
18
Multiple Choice
Câu 18: Các nguyên tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây?
Đứng xa nhau
Đứng rất gần nhau.
Khi nhiệt độ giảm thì co lại
Khi nhiệt độ tăng thì nở ra
19
Multiple Choice
Câu 19: Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do?
Thể tích
Khối lượng hạt
Va chạm
Nhiệt độ
20
Multiple Choice
Câu 20: Các thông số trạng thái của một lượng khí bao gồm?
Khối lượng, áp suất, thể tích
Thể tích, nhiệt độ, khối lượng
Áp suất, thể tích, nhiệt độ
Áp suất, khối lượng, nhiệt độ
21
Multiple Choice
Câu 21: Chất khí không có tính chất nào sau đây?
Có thể chảy thành dòng
Có thể tích xác định
Dễ dàng bị nén
Khối lượng riêng nhỏ
22
Multiple Choice
Câu 22: Động năng trung bình của phân tử khí phụ thuộc vào?
Nhiệt độ của khối khí
Mật độ phân tử khí
Bản chất chất khí
Áp suất chất khí
23
Multiple Choice
Câu 23: Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng?
Không đổi
Khi tăng, khi giảm
Giảm dần đi
Tăng dần lên
24
Multiple Choice
Câu 24: 1 mol khí CO2 có chứa bao nhiêu nguyên tử?
3
6,022.1023
12,044.1023
18,066.1023
25
Multiple Choice
Câu 25: Chọn câu đúng khi nói về nhiệt dung riêng?
Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g chất đó tăng thêm 10C.
Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 đơn vị thể tích tăng thêm 10C.
Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg chất đó tăng thêm 10C.
Nhiệt dung riêng của một chất cho biết công cần thiết để làm cho 1 kg chất đó tăng thêm 10C
26
Multiple Choice
Câu 26: Nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg Câu nào dưới đây là đúng?
Mỗi kg nước cần thu lượng nhiệt là 2,3.106 J/kg để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn.
Mỗi kg nước sẽ toả ra một lượng nhiệt là 2,3.106 J/kg để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
Mỗi kg nước cần thu lượng nhiệt là 2,3.106 J/kg để bay hơi hoàn toàn.
Một lượng nước bất kì cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J/kg để bay hơi hoàn toàn.
27
Multiple Choice
Câu 27: Nhiệt độ của bề mặt Mặt Trời vào khoảng 6000 K. Theo nhiệt giai Celsius, nhiệt độ đó là?
28640C
33650C
57270C
62730C
28
Multiple Choice
Câu 28: Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 370C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?
236K.
310K.
37K
98,6K.
29
Multiple Choice
Câu 2: Nhiệt độ nóng chảy của thuỷ ngân là –39 oC. Nhiệt độ này tương ứng với?
324 K
– 313 K
313K
234K
30
Multiple Choice
Câu 30: Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết trong thang đo Kelvin là?
200 K
100K
373K
273 K
31
Multiple Choice
Câu 31: Nhiệt độ nóng chảy của nước tinh khiết trong thang đo Kelvin là?
200 K
100K
373K
273 K
32
Multiple Choice
Câu 3: Theo bản tin thời tiết phát lúc 19h50 thì nhiệt độ trung bình ngày – đêm trong một ngày tại Thanh Hoá là 290C – 170C. Sự chênh lệch nhiệt độ này trong thang Kelvin là bao nhiêu?
10
11
12
13
33
Multiple Choice
Câu 33: Theo bản tin thời tiết phát lúc 19h50 thì nhiệt độ trung bình ngày – đêm trong một ngày tại Thanh Hoá là 290C – 170C. Sự chênh lệch nhiệt độ này trong thang Fahrenheit là bao nhiêu?
12
21,6
12,6
21
34
Multiple Choice
Câu 3: Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 280J. Khí nở ra và thực hiện công 85J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu Jun?
365 J
195 J
-195 J
-365 J
35
Multiple Choice
Câu 35: Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là L = 2,3.106 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 120 g nước ở 1000C là?
276.103 J
276.102 J
2760 J
276 J
36
Multiple Choice
Câu 36: Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là λ = 3,4.105 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 125 g nước đá ở 00C là?
425 J
4250J
42500 J
425.103 J
37
Multiple Choice
Câu 37: Nước đá có nhiệt nóng chảy riêng λ = 3,4.105 J/kg và nhiệt dung riêng c = 2,09.103 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn cục nước đá có khối lượng 40g ở nhiệt độ -110C là bao nhiêu kJ? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
14 J
15 J
13 J
12 J
38
Multiple Choice
Câu 38: Một lượng khí có thể tích 2 m³ ở nhiệt độ 10°C và áp suất 1 atm. Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 2,5 atm. Khi đó, thể tích của lượng khí này là?
0,4 m3
5 m3
0,8 m3
10m3
39
Multiple Choice
Câu 39: Một khối khí xác định dãn nở đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến thể tích 12 lít thì áp suất tăng lên hay giảm đi bao nhiêu lần?
Giảm 2 lần
Tăng 2 lần
Giảm 6 lần
Tăng 6 lần
40
Multiple Choice
Câu 40: Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 10 lít đến 2 lít thì áp suất tăng lên hay giảm đi bao nhiêu lần?
Giảm 5 lần
Tăng 5 lần
Giảm 8 lần
Tăng 8 lần
41
Multiple Choice
Câu 41: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 5 lít đến thể tích 2,5 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 30 kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là?
10 kPa
20 kPa
30 kPa
40 kPa
42
Multiple Choice
Câu 2: Một khối khí xác định dãn nở đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến thể tích 18 lít thì áp suất tăng hay giảm bao nhiêu lần?
Tăng 3 lần
Giảm 3 lần
Tăng 12 lần
Giảm 12 lần
43
Multiple Choice
Câu 43: Ở nhiệt độ tuyệt đối T1 = 546 K thì thể tích của một lượng khí là V1 = 10 lít. Thể tích V2 của lượng khí đó ở T2 = 873,6 K khi áp suất được giữ không đổi là bao nhiêu?
6,25 lít
16 lít
10 lít
12,5 lít
44
Multiple Choice
Câu 44: Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ T1 = 100 K lên T2 = 400 K và giữ áp suất không đổi thì thể tích của lượng khí thay đổi như thế nào?
Không đổi
Giảm 4 lần
Giảm 3 lần
Tăng 4 lần
45
Multiple Choice
Câu 45: Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ T1 = 135 K lên T2 = 202,5 K và giữ áp suất không đổi thì thể tích của lượng khí thay đổi như thế nào?
Tăng 1,5 lần
Giảm 1,5 lần
Không đổi
Tăng 67,5 lần
46
Multiple Choice
Câu 6: Người ta nén 15 lít khí ở nhiệt độ 300K và áp suất 1 atm để thể tích của khí giảm xuống chỉ còn 7,5 lít. Vì nén nhanh nên khí bị nóng lên đến nhiệt độ 360K. Áp suất khối khí sau khi nén là?
3,1 atm
1,5 atm
2,4 atm
1,6 atm
47
Multiple Choice
Câu 7: Một lượng khí có áp suất 780 mmHg, nhiệt độ 200C và thể tích 60 cm3. Ở điều kiện tiêu chuẩn, nghĩa là ở nhiệt độ 00C và áp suất 760 mmHg thì thể tích của lượng khí đó có giá trị là?
24,3 cm3
57,4 cm3
83,1 cm3
76,2 cm3
48
Multiple Choice
Câu 48: Một lượng không khí bị giam trong quả cầu đàn hồi có thể tích 2 lít ở nhiệt độ 10oC và áp suất 150 kPa. Nhúng quả cầu vào trong nước có nhiệt độ 6oC thì áp suất của không khí trong đó là 105 Pa. Thể tích của quả cầu tăng hay giảm đi bao nhiêu lít? (Làm tròn kết quả đến 2 chữ số thập phân).
Tăng 1,52 lít
Giảm 0,96 lít
Giảm 1,52 lít
Tăng 0,96 lít
49
Multiple Choice
Câu 49: Một căn phòng có thể tích 25 m3. Không khí trong phòng có nhiệt độ 200C và áp suất 1,013.105 Pa. Hằng số khí lí tưởng R = 8,31J/mol.K, số Avogadro là NA = 6,023.1023 mol-1. Số phân tử khí chứa trong phòng là?
4,23.1026 Phân tử
6,26.1026 Phân tử
6,26.1020 Phân tử
4,23.1028 Phân tử
50
Multiple Choice
Câu 50: Một bình sắt khối lượng 0,15 kg chứa 1,5 kg nước ở nhiệt độ 250C. Người ta thả vào bình một miếng nhôm có khối lượng 0,26 kg đã được nung nóng tới 4100C. Cho nhiệt dung riêng của nhôm là 896 J/kg.K; của nước là 4,18.103 J/kg.K; của sắt là 0,46.103 J/kg.K. Xác định nhiệt độ của nước theo 0C khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt (Làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).
25,50C
38,60C
41,70C
56,10C
Câu 1: Đơn vị nhiệt dung riêng của vật là?
J/kg
kg/J
J/kg.K
kg/J.K
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 50
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
51 questions
ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 ĐỊA 12
Presentation
•
12th Grade
39 questions
3º FD-MEDIDA DE MASSA- AULA 49-3º TRIMESTRE
Presentation
•
12th Grade
45 questions
GA17.ÔN TẬP ESTER ĐẾN AMINE
Presentation
•
12th Grade
41 questions
Dinamika Gerak
Presentation
•
11th Grade
45 questions
Examen Repaso Semana 2
Presentation
•
KG - University
41 questions
Perpindahan Kalor
Presentation
•
11th Grade
44 questions
CBA #2 Review
Presentation
•
11th Grade
40 questions
Kiểm tra QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC H3
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade