

11_Lesson4.cdf
Presentation
•
Computers
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Phong Thanh
Used 1+ times
FREE Resource
6 Slides • 24 Questions
1
CÁC BIỂU MẪU CHO XEM VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU
2
CÁC BIỂU MẪU CHO XEM VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU
3
CÁC BIỂU MẪU CHO XEM VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU
4
CÁC BIỂU MẪU CHO XEM VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU
5
CÁC BIỂU MẪU CHO XEM VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU
6
CÁC BIỂU MẪU CHO XEM VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU
7
Multiple Choice
Biểu mẫu trong cơ sở dữ liệu quan hệ được sử dụng để làm gì?
Nhập liệu và hiển thị dữ liệu từ bảng.
Lưu trữ dữ liệu dài hạn trong cơ sở dữ liệu.
Xóa toàn bộ cơ sở dữ liệu mà không cần xác nhận.
Tạo bảng và thêm khóa ngoại vào bảng.
8
Multiple Choice
Khi nhập dữ liệu qua biểu mẫu, dữ liệu sẽ được lưu vào:
Bảng được liên kết trực tiếp với biểu mẫu.
Tệp tạm thời trước khi chuyển vào bảng.
Bảng trong cơ sở dữ liệu nhưng không hiển thị.
Cấu trúc tạm thời không liên quan đến bảng.
9
Multiple Choice
Biểu mẫu giúp đảm bảo tính bảo mật vì:
Người dùng không thao tác trực tiếp trên bảng dữ liệu.
Người dùng không thể xem bất kỳ dữ liệu nào.
Dữ liệu sẽ bị xóa ngay khi biểu mẫu đóng.
Chỉ có thể sử dụng biểu mẫu qua tài khoản quản trị.
10
Multiple Choice
Chức năng tự động hóa trong biểu mẫu bao gồm:
Tính toán, kiểm tra dữ liệu đầu vào, và xử lý nghiệp vụ.
Xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng liên kết với biểu mẫu.
Thay đổi cấu trúc của bảng mà không cần báo trước.
Chặn người dùng xem dữ liệu của các bảng khác.
11
Multiple Choice
Biểu mẫu có thể:
Hiển thị dữ liệu từ bảng hoặc truy vấn.
Lưu trữ thông tin lâu dài mà không cần bảng.
Thay thế hoàn toàn chức năng của truy vấn.
Xóa tất cả các bản ghi không liên quan.
12
Multiple Choice
Biểu mẫu được thiết kế để:
Chỉ dùng để xem thông tin, không thể chỉnh sửa.
Lưu dữ liệu trực tiếp vào tệp hệ thống.
Hiển thị tất cả thông tin của cơ sở dữ liệu.
Thu thập dữ liệu từ người dùng qua giao diện thân thiện.
13
Multiple Choice
Một lợi ích của biểu mẫu trong cơ sở dữ liệu là:
Cho phép thay đổi cấu trúc bảng tức thời.
Tránh việc thao tác sai trên bảng dữ liệu.
Lưu dữ liệu ngoài cơ sở dữ liệu an toàn hơn.
Không cần bảng để lưu trữ dữ liệu nhập vào.
14
Multiple Choice
Một biểu mẫu tốt cần:
Có giao diện trực quan, dễ sử dụng và chính xác.
Cho phép truy cập toàn bộ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.
Tự động thêm các bảng khi người dùng cần.
Đóng ngay lập tức nếu nhập dữ liệu không hợp lệ.
15
Multiple Choice
Khi dùng biểu mẫu, nếu nhập dữ liệu không hợp lệ:
Dữ liệu sẽ bị xóa tự động khỏi cơ sở dữ liệu.
Cơ sở dữ liệu sẽ tạm dừng hoạt động để sửa lỗi.
Dữ liệu sẽ không được lưu vào bảng cho đến khi hợp lệ.
Toàn bộ các biểu mẫu liên kết sẽ bị đóng ngay lập tức.
16
Multiple Choice
Biểu mẫu trong cơ sở dữ liệu quan hệ thường sử dụng để:
Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu ngay lập tức.
Định nghĩa các quan hệ giữa các bảng.
Giảm thao tác trực tiếp trên bảng dữ liệu.
Tăng kích thước bảng lưu trữ tự động.
17
Multiple Choice
Một biểu mẫu có thể liên kết với:
Một hoặc nhiều bảng, truy vấn trong cơ sở dữ liệu.
Mỗi lần chỉ với một bảng duy nhất bất kỳ.
Tất cả các bảng trong cơ sở dữ liệu cùng lúc.
Các tệp bên ngoài không cần liên kết cơ sở dữ liệu.
18
Multiple Choice
Khi nào cần sử dụng biểu mẫu thay vì trực tiếp dùng bảng?
Khi cần giao diện thân thiện để nhập và xem dữ liệu.
Khi cần truy cập toàn bộ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.
Khi cần thay đổi cấu trúc bảng mà không cần SQL.
Khi muốn lưu dữ liệu tạm thời trên hệ thống.
19
Multiple Choice
Biểu mẫu trong cơ sở dữ liệu quan hệ được sử dụng để:
Lưu trữ dữ liệu chính trong cơ sở dữ liệu.
Cung cấp giao diện nhập, xem và chỉnh sửa dữ liệu.
Hiển thị cấu trúc của các bảng dữ liệu.
Tạo truy vấn để xử lý dữ liệu.
20
Multiple Choice
Khi người dùng nhập thông tin qua biểu mẫu, thông tin này sẽ được:
Lưu trực tiếp vào bảng liên kết với biểu mẫu.
Lưu tạm thời trong hệ thống mà không cần bảng.
Chuyển thành truy vấn trước khi lưu vào cơ sở dữ liệu.
Hiển thị nhưng không lưu trữ.
21
Multiple Choice
Lý do chính để sử dụng biểu mẫu thay vì thao tác trực tiếp trên bảng là:
Tăng dung lượng lưu trữ cho cơ sở dữ liệu.
Đảm bảo giao diện thân thiện và dễ sử dụng.
Cho phép người dùng thay đổi cấu trúc bảng.
Hạn chế người dùng xem toàn bộ dữ liệu.
22
Multiple Choice
Biểu mẫu được liên kết với bảng qua:
Tên cột trong bảng.
Quan hệ giữa các khóa ngoại.
Các tệp bên ngoài cơ sở dữ liệu.
Truy vấn hoặc trực tiếp từ bảng nguồn.
23
Multiple Choice
Một biểu mẫu chỉ cho xem dữ liệu (read-only) thường được sử dụng trong trường hợp nào?
Khi người dùng chỉ cần xem thông tin mà không chỉnh sửa.
Khi cần xóa nhiều bản ghi cùng lúc.
Khi người dùng cần cập nhật thông tin hiện có.
Khi người dùng cần nhập dữ liệu mới.
24
Multiple Choice
Biểu mẫu giúp hạn chế lỗi nhập liệu bằng cách:
Hiển thị toàn bộ dữ liệu trên một màn hình.
Tích hợp kiểm tra dữ liệu trước khi lưu vào bảng.
Thay thế các truy vấn phức tạp trong cơ sở dữ liệu.
Xóa dữ liệu không hợp lệ ngay khi nhập.
25
Multiple Choice
Một lợi ích quan trọng của biểu mẫu trong cơ sở dữ liệu là:
Tăng tốc độ xử lý của toàn bộ cơ sở dữ liệu.
Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu sử dụng bảng.
Hiển thị mọi dữ liệu mà không cần bảo mật.
Cho phép tự động hóa việc nhập và xử lý dữ liệu.
26
Multiple Choice
Trong Microsoft Access, một biểu mẫu có thể liên kết với:
Một bảng hoặc truy vấn.
Nhiều bảng nhưng không có truy vấn.
Tất cả các bảng trong cơ sở dữ liệu.
Một cột bất kỳ trong cơ sở dữ liệu.
27
Multiple Choice
Nhận định sau đúng hay sai?
Mỗi biểu mẫu đều được dùng chung cho tất cả mọi người sử dụng CSDL.
đúng
sai
28
Multiple Choice
Nhận định sau đúng hay sai?
Mỗi biểu mẫu là một cửa sổ cho người dùng xem toàn bộ thông tin trong một bảng CSDL.
đúng
sai
29
Multiple Choice
Nhận định sau đúng hay sai?
Khi cập nhập dữ liệu, cần sử dụng biểu mẫu vì có thể đảm bảo được ràng buộc khoá và khoá ngoài, tránh được nhiều sai lầm về dữ liệu.
đúng
sai
30
Multiple Choice
Nhận định sau đúng hay sai?
Biểu mẫu là một giao diện được thiết kế để kiểm soát các truy cập của người dùng đến CSDL.
đúng
sai
CÁC BIỂU MẪU CHO XEM VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 30
SLIDE
Similar Resources on Wayground
17 questions
6A
Presentation
•
KG
27 questions
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 KHỐI 11
Presentation
•
1st Grade
19 questions
Bài 2 tin 4
Presentation
•
1st Grade
25 questions
Từ vựng theo chủ đề : Các môn thể thao
Presentation
•
1st Grade
26 questions
thì hiện tại đơn cơ bản nhất (lý thuyết)
Presentation
•
1st Grade
20 questions
Làm quen môn Hóa học 2
Presentation
•
KG
20 questions
Tập đọc: Bà tôi
Presentation
•
2nd Grade
27 questions
BÀI 3: THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Presentation
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade