

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Mathematics
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
lê lê
Used 1+ times
FREE Resource
12 Slides • 0 Questions
1
Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz




You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here
2
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN LỚP 10
A-MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?
A. Đề trắc nghiệm môn Toán năm nay dễ quá!
B. Giờ kiểm tra thật nghiêm túc!
C. Toán học là một môn thi trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
D. Bạn biết câu nào là đúng không?
Câu 2: Cho mệnh đề P và Q . Mệnh đề ‘‘ Nếu P thì Q ’’ được ký hiệu là :
A.
.
PQ
B.
.
QP
C.
.
QP
D.
.
PQ
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?
A. 2020 chia hết cho 3.
B. 9 là số chính phương.
C. 13là số nguyên tố.
D. 5là ước của 125.
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 6
.
B. 6
.
C. 6
.
D. 6 =
.
Câu 5: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 2022 là một số chẵn” là:
A. 2022 không là một số lẻ.
B. 2022−
không là một số chẵn.
C. 2022−
là một số lẻ.
D. 2022 không là một số chẵn.
Câu 6: Dùng kí hiệu khoảng, đoạn để viết lại tập hợp
1
|
3 .
2
Bx
x
=−
A.
1 ;3
2
B
= −
.
B.
1 ;3
2
B
= −
.
C.
1 ;3
2
B
= −
.
D.
1 ;3
2
B
= −
.
Câu 7: Cho hai tập hợp
1;2;3;4;7;9X =
và
1;0;7;10
Y = −
. Tập hợp XYcó bao nhiêu phần tử?
A. 7.
B. 9.
C. 8.
D. 10.
Câu 8: Tập hợp )(
3;1
0;4
−
bằng tập hợp nào sau đây?
A. ()0;1 . B. 0;1C. 3;4−. D. 3;0 .
Câu 9: Cho
:3
Ax
x
=
−
,
: 1
5
Bx
x
=−
, tập
\A B bằng:
A. 0 . B. )5;+ . C. (
; 1− −
. D.
)
3; 1
5;
− −
+ .
Câu 10: Cho tập hợp
.
Bxaxb
=
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
;.
Ba b=
B.
(;.
Ba b=
C.
);.
Ba b=
D.
();.
Ba b=
Câu 11: Cho A , B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây?
A. AB.
B. \B A .
C. \A B .
D. AB.
Câu 12: tập hợp
| 2
5
Mx
x
=
. Hãy viết tập M dưới dạng khoảng, đoạn.
A.
)2;5M =
.
B.
()2;5M =
.
C.
2;5M =
.
D.
(2;5M =
.
Câu 13: Trong các sau, nào là mệnh đề?
A. Tôi sẽ đạt điểm mười trong kỳ thi sắp đến
B. Đi ngủ đi.
C. Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới.
D. Bạn học trường nào?
Câu 14: Cho tập hợp
2;A
. Khi đó, tập C A
là
A. 2;
B. 2;
C.
;2
D.
;2
Câu 15: Cho hai tập hợp
4;2;5;6 ,
3;5;7;8
A
B
khi đó tập
\AB là
A.
3;7;8 .
B. 4;2;6 .
C. 5 .
D.
2;6;7;8 .
Câu 16: Cặp giá trị ,x y nào dưới đây để mệnh đề
”
:“
21
Pxy
là mệnh đề sai?
A
B
3
A.
2,
0
x
y
.
B.
0,
1
x
y
.
C.
1,
1
x
y
.
D.
0,
0
x
y
.
Câu 17: Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề
2
"
:
2022
0"
x
xx
.
A.
2:
2022
0
x
xx
.
B.
2:
2022
0
x
xx
.
C.
2:
2022
0
x
xx
.
D.
2:
2022
0
x
xx
.
Câu 18: Cho
2
{x
| 3
520}
A
x
x
. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
2 .
3
A
B.
2 .A
C.
2
1;.
3
A
D.
1 .A
Câu 19: Cho
2
{x
|(
56)(2x
3)0}
B
x
x
. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
3
1;; 6 .
2
B
B.{ 6}.B
C.
3; 6 .
2
B
D.{ 1; 6}.B
Câu 20: Cho các tập hợp:
16
Ax
x
. Hãy viết lại các tập hợp A dưới kí hiệu khoảng, nửa khoảng,
đoạn.
A.
;7
A
. B.
;7
A
.
C.
;6
A
. D.
7;A
.
Câu 21: Cho hai tập hợp
()3;3
A = −
và
(
)
0;B =+ . Tìm AB.
A.
(
)3;
AB= −
+ . B.
)3;
AB= −
+ . C.
)3;0
AB= −
. D.
()0;3
AB=
.
Câu 22: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “
2,
130
x
xx
++=
” là
A. “
2,
130
x
xx
++
”.
B. “
2,
130
x
xx
++
”.
C. “
2,
130
x
xx
++=
”.
D. “
2,
130
x
xx
++
”.
Câu 23: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. 6 2 là số hữu tỷ.
B. Phương trình
2720
xx+−= có 2 nghiệm trái dấu.
C. 17 là số chẵn.
D. Phương trình
2
70
xx++= có nghiệm.
Câu 24: Cho
(
;2
A = −
và
(
)0;B =+ . Tìm
\A B .
A.
(
\
;0
A B = −
.
B.
(
)
\
2;
A B =+ .
C.
(
\
0;2
A B =
.
D.
(
)
\
;0
A B = −
.
Câu 25: Cho
(
)2;A =+ ,
(
);
Bm=+ . Điều kiện cần và đủ của m sao cho B là tập con của A là
A.
2m .
B.
2m =.
C.
2m .
D.
2m .
Câu 26: Cho hai tập hợp
1;3A =
và
;1
Bm m=
+. Tìm tất cả giá trị của tham số m để BA.
A.
1m = .
B. 1
2m.
C. 1
2m.
D.
2m =.
Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1: Cho
5 ,
2;3;4;5;6 .
Ax
x
B
=
=
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
0;1;2;3;4;5A =
.
b)
\5;6
B A =
.
c)
\
0
A B =
.
d)()()
\
\
0;1;5;6
A B
B A
=
Câu 2: Cho tập hợp
)4;2A = −
và
| 2
3
Bx
x
=−
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Tập
2; 1;0;1;2;3
B = − −
.
b)()1;2
C = −
là tập con của A.
c)
()2;2
AB= −
.
d)
)
\
4; 2
A B = − −
.
Câu 3: Cho các tập hợp
()
(
)
4;1 ,
0;10 ,
3;
3
A
B
C
mm
= −
=
= −
−. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
| 4
1
Ax
x
=−
.
b)
)4;10
AB= −
.
c)A=
.
4
d)
3
1
ACA
m
= −
.
Câu 4: Lớp
1
10B có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 2 học sinh chỉ giỏi Toán và Lý,
3 học sinh chỉ giỏi Toán và Hóa, 1 học sinh chỉ giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý,
Hóa. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Số học sinh chỉ giỏi môn Toán là 1 học sinh
b) Số học sinh chỉ giỏi môn Lý là 1 học sinh
c) Số học sinh chỉ giỏi môn Hóa là 2 học sinh
d) Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) là 10 học sinh.
Phần 3: TỰ LUẬN
Câu 1: Cho hai tập hợp sau 𝑆 = [−3; 4] và 𝑇 = (−2; 6). Xác định các tập hợp 𝑆 ∩ 𝑇, 𝑆\\U0001d447
Câu 2: Cho các tập hợp
3
3 ;
1
5
Ax
x
Bx
x
=−
=−
.
a) Viết lại tập hợp
,A B dưới dạng khoảng (nửa khoảng); đoạn.
b) Xác định AB, AB và \A B
Câu 3: Cho
5; 1A = −
và
(
)3; 2
B = −
. Tập hợp AB chứa bao nhiêu số nguyên âm?
Câu 4: Lớp 10A có 25 bạn thích môn Văn, 20 bạn thích môn Toán. Trong số các bạn thích Văn hoặc Toán có 8
bạn thích cả 2 môn. Trong lớp vẫn còn 5 bạn không thích môn nào trong 2 môn Văn và Toán. Hỏi lớp
10A có bao nhiêu học sinh?
Câu 5: Lớp 10A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hoá, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý,
4 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hoá, 1 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hoá.
Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hoá ) của lớp 10A là bao nhiêu?
B - BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Bất phương nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn (với x , y , z là các ẩn)?
A.
2
0
xyz
++.
B. 2
0
xy+.
C.
2
2
0
xy+.D. 220
xy+.
Câu 2: Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình
20
xy−?
A. ()2; 1−.
B. ()1;1 .
C. ()1;1−.
D. ()3;2 .
Câu 3: Cặp số nào trong các đáp án sau là một nghiệm của hệ bất phương trình
2
2
7
xy
xy
+
−
+
?
A. ( 5; 2)−−.
B. ( 1;12)−
.
C. (4; 1)−.
D. (2; 5)−.
Câu 4: Trong các hệ sau hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
3
530
xy
xy
+=
−
−=
.
B.
2
2
2
xy
xy
−+
+
.
C. 2
20
5230
xy
xy
++
++
. D.
2
3
431
xy
xy
−+
+
.
Câu 5: Phần không tô đậm trong hình vẽ bên dưới (không kể bờ) là miền nghiệm của bất phương trình nào?
A. 2
3
xy+.
B. 2
3
xy+.
C.
23
xy+.
D.
23
xy+.
Câu 6: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2253
xy+.
B. 235
xy+ .
C. 2530
xyz
−+.D. 23240
xx+−.
Câu 7: Miền nghiệm của bất phương trình
2
xy+ là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào sau đây?
5
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Cặp số nào là một nghiệm của hệ bất phương trình
25
326
xy
xy
−
+
?
A. (5;0) .
B. (5;3) .
C. (2; 2)−.
D. (0;3).
Câu 9: Phần không tô đậm (không kể các điểm nằm trên đường thẳng) trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm
của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?
A.
23.
xy−
B. 2
3.
xy−
C.
23.
xy−
D. 2
3.
xy−
Câu 10: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc nghiệm của bất phương trình:
45 0
xy−+
A.().5;0−
B. (
)2; 1 .−−C. ()0;0 .D. ()1;.3−
Câu 11: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong
bốn hệ A, B, C, D ?
A.
0
326
y
xy
+
.
B.
0
32
6
y
xy
+ −
. C.
0
326
x
xy
+
.
D.
0
32
6
x
xy
+ −
.
Câu 12: Miền nghiệm của bất phương trình 32
6
xy− − là
x
y
2
2
O
x
y
2
2
O
x
y
2
2
O
x
y
2
2
O
3
2
-3
O
y
x
O
2
3
y
x
6
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của biết thức Fyx=− trên miền xác định bởi hệ
22
2
4
5
yx
yx
xy
−
−
+
là
A.min
1F = khi
2,3
xy== .
B. min
2F = khi
0,
2
x
y=
=.
C. min
3F = khi
1,4
xy==.
D. min
0F = khi
0,
0
x
y=
=.
Câu 14: Miền không bị gạch chéo (kể cả đường thẳng
1d và
2
d ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?
A.
10
2
40
xy
xy
+−
−+
.
B.
10
2
40
xy
xy
+−
−+
.
C.
10
2
40
xy
xy
+−
−+
.
D.
10
240
xy
xy
+−
−
+
.
Câu 15: Miền nghiệm của bất phương trình 32
6
xy− − là
A.
.
B.
.
O
x
2−
3
y
O
x
y
2−
3
O
x
y
2−
3
O
2
3
y
x
7
C.
.
D.
.
Câu 16: Trong một đợt dã ngoại, một trường học cần thuê xe chở 140 người và 9 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai loại
xe A và B, trong đó xe A có 10 chiếc và xe B có 9 chiếc. Một xe loại A cho thuê với giá 4 triệu đồng và một xe
loại B cho thuê với giá 3 triệu đồng. Biết rằng mỗi xe loại A có thể chở tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng, mỗi xe
loại B có thể chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng. Gọi a là số xe loại A và b là số xe loại B được thuê sao cho chi
phí thuê là thấp nhất. Khi đó 2ab− bằng:
A. 6 .
B. 9.
C. 8 .
D. 7 .
Câu 17: Một hộ nông dân định trồng dứa và củ đậu trên diện tích 8ℎ𝑎. Trên diện tích mỗi ℎ𝑎, nếu trồng dứa thì
cần 20 công và thu 3 triệu đồng, nếu trồng củ đậu thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng. Hỏi cần trồng mỗi loại cây
trên với diện tích là bao nhiêu ℎ𝑎 để thu được nhiều tiền nhất, biết rằng tổng số công không quá 180.
A. 1 ℎ𝑎 dứa và 7 ℎ𝑎 củ đậu.
B. 8 ℎ𝑎 củ đậu.
C. 2 ℎ𝑎 dứa và 6 ℎ𝑎 củ đậu.
D. 6 ℎ𝑎 dứa và 2 ℎ𝑎 củ đậu.
Phần 2 : Câu trắc nghiệm đúng sai :
Câu 1: Cho bất phương trình 2360
xy+−.Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bất phương trình đã cho là bất phương trình bậc nhất hai ẩn
b)Bất phương trình có vô số nghiệm.
c)()3;0−
không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
d) Miền nghiệm của bất phương trình được biểu diễn như sau (miền không bị gạch không tính bờ):
Câu 2: Cho hình vẽ biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn ( miền không bị gạch, tính cả
đường thẳng). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Các điểm
, ,A B C thuộc miền nghiệm của bất phương trình trên.
b) Cặp số ()1;1 là một nghiệm của bất phương trình trên.
c) Cặp số ()3;4 là một nghiệm của bất phương trình trên.
d) Bất phương trình có miền nghiệm được biểu diễn trong hình vẽ trên là
1
34
xy
+ .
Câu 3: Cho bất phương trình
2 (1).
xy+
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bất phương trình đã cho là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
8
b) Cặp (1;2) là một nghiệm của bất phương trình (1)
c) Miền nghiệm của bất phương trình (1) chứa gốc tọa độ.
d) Miền nghiệm của bất phương trình (1) là miền tô đậm trong hình vẽ
Phần 3 : Tự luận
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
( ; )
43
F x y
xy
=−
trên miền nghiệm của hệ
4
5
5
4
xy
xy
xy
xy
+ −
+
−
−
−
Câu 2: Một công ty dự định chi tối đa 160 triệu đồng cho quảng cáo một sản phẩm mới trong một tháng trên các
đài phát thanh và truyền hình. Biết cùng một thời lượng quảng cáo, số người mới quan tâm đến sản phẩm trên truyền
hình gấp 8 lần trên đài phát thanh, tức là quảng cáo trên truyền hình có hiệu quả gấp 8 lần trên đài phát thanh.Đài
phát thanh chỉ nhận được quảng cáo có tổng thời lượng trong một tháng tối đa là 900 giây với chi phí là 80 nghìn
đồng/giây. Đài truyền hình chỉ nhận được các quảng cáo có tổng thời lượng tối đa trong một tháng tối đa là 360
giây với chi phí là 400 nghìn đồng/giây. Công ty cần đặt thời gian quảng cáo trên các đài phát thanh và truyền hình
như thế nào để hiệu quả nhất?
Gợi ý: Nếu coi hiệu quả khi quảng cáo 1 giây trên đài phát thanh là 1 (đơn vị) thì hiệu quả khi quảng cáo 1 giây
trên đài truyền hình là 8 (đơn vị). Khi đó hiệu quả quảng cáo x (giây) trên đài phát thanh và y (giây) trên truyền
hình là F(x,y) = x + 8y. Ta cần tìm giá trị lớn nhất của hàm F(x,y) với x, y thỏa mãn các điều kiện trong đề bài.
PHẦN HÌNH HỌC
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Cho tam giác ABC có
120B =, cạnh
2 3 cmAC =
. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC bằng
A.
2 cmR =
.
B.
4 cmR =
.
C.
1cmR =
.D.
3 cmR =
.
Câu 2: Cho ABC
có BCa=, CAb=, ABc=. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 222.cos
abcbc
A
=+−
.
B. 2222
abcbc
=+−.
C. .sin
.sin
.sin
aAbBcC
=
=
.
D.
222
cos
2
bca
A
bc
+−
=
.
Câu 3: Cho ABC
có BCa=,
120
BAC =. Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC
là
A.
3
2
a
R =
.
B.
2
a
R =.
C.
3
3
a
R =
.
D. Ra=.
Câu 4: Cho ABC có các cạnh
=BCa ,
=ACb , =ABc . Diện tích của ABC là
A.
1
sin
2
=
ABC
S
acC .
B.
1
sin
2
=
ABC
S
bcB .
C.
1
sin
2
=
ABC
S
acB .
D.
1
sin
2
=
ABC
S
bcC .
Câu 5: Cho tam giác ABC bất kỳ có
=BCa ,
=ACb , =ABc . Đẳng thức nào sai?
A. 2222cos
=+−
bacac
B .
B. 2222cos
=+−
abcbc
A.
C. 2222cos
=++
cbaab
C .
D. 2222cos
=+−
cbaab
C .
9
Câu 6: Trong tam giác ABC với BCa=, ACb=, ABc=. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
sin
sin
bA
a
B
=
.
B.
sin
sin
cA
C
a
=
. C.
2 sinaRA
=
.
D.
tanbRB
=
.
Câu 7: Cho tan
1x = − . Tính giá trị của biểu thức
sin
2cos
cos
2sin
x
x
P
x
x
+
=
+
.
A. 1− .
B. 1.
C. 2 .
D. 2− .
Câu 8: Cho là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin
0 .
B. cos
0 .
C. tan
0 .
D. cot
0 .
Câu 9: Cho 0
90 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(
)
cot 90
tan
+
=
.
B.
(
)
cos 90
sin
+
= −
.
C.
(
)
sin 90
cos
+
= −
.
D.
(
)
tan 90
cot
+
=
.
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
(
)
cos
cos 180
= −
−.
B.
(
)
cot
cot 180
=
−.
C.
(
)
tan
tan 180
=
−
.
D.
(
)
sin
sin 180
= −
−
.
Câu 11: Cho tam giác ABC có
10BC =, 30A =. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
A. 10.
B. 10
3
.
C. 10 3 .
D. 5.
Câu 12: Nếu tam giác ABC có
222
abc
+ thì:
A. A là góc tù.
B. A là góc vuông.
C. A là góc nhọn.
D. A là góc nhỏ nhất.
Câu 13: Trong tam giác ABC có:
A.
2 cosaRA
=
.
B.
2 sinaRA
=
.
C.
2 tanaRA
=
.
D.
sinaRA
=
.
Câu 14: Một tam giác có ba cạnh là 52, 56, 60 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là
A. 65
4 .
B. 40 .
C. 32,5.
D. 65,8.
Câu 15: Tam giác ABC có
8a = ,
3c = ,
60B =. Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?
A. 49 .
B. 97 .
C. 7 .
D. 61 .
Câu 16: Cho tam giác ABC có
2a =,
6b =,
3 1c =+ . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC .
A.
2
3
R =
.
B.
2
2
R =
.
C.
2R =.
D.
3R =.
Câu 17: Biết
2
sin
,
3
=
(
)
90
180 . Hỏi giá trị tan là bao nhiêu?
A. 2.
B. 2− .
C.
2 5
5
−
.
D. 2 5
5
.
Câu 18: Cho ABC
có
4a =, 5c =, 150B =. Tính diện tích tam giác ABC .
A.
10S =.
B.
10 3S =
.
C.
5S = .
D.
5 3S =
.
Câu 19: Biết
1
sin
4
=
(
)
90
180 . Hỏi giá trị của cot bằng bao nhiêu?
A.
15
15
−
.
B. 15−.
C. 15 .
D. 15
15.
Câu 20: Cho cot
2
= −
, (
)
0
180 . Tính sin và cos .
A.
1
sin
3
=
,
6
cos
3
=
.
B.
1
sin
3
=
,
6
cos
3
= −
.
C.
6
sin
2
=
,
1
cos
3
=
.
D.
6
sin
2
=
,
1
cos
3
= −
.
Câu 21: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là
2AB =,
3BC = ,
4CA =. Tính góc ABC (chọn kết quả gần đúng
nhất).
10
A. 60.
B. 104 29.
C. 75 31.
D. 120.
Câu 22: Tam giác ABC có
8 cmAB =
,
10 cmBC =
,
6 cmCA =
. Đường trung tuyến AM của tam giác đó có độ
dài bằng
A. 4 cm .
B. 5 cm.
C. 6 cm.
D. 7 cm .
Câu 23: Tam giác ABC vuông tại A có
6 cmAC =
,
10 cmBC =
. Đường tròn nội tiếp tam giác đó có bán kính r
là
A. 1 cm .
B. 2 cm .
C. 2 cm .
D. 3 cm.
Câu 24: Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính
4 cmR =
có diện tích là
A.
2
12 3 cm .
B.
2
13 2 cm .
C.
2
13 cm .
D.
2
15 cm .
Câu 25: Tam giác ABC có
120A =
thì câu nào sau đây đúng
A. 2223
abcbc
=+−. B. 222
abcbc
=++. C. 2223
abcbc
=++. D. 222
abcbc
=+−.
Câu 26: Tam giác ABC có
60A = ; 10b =; 20c =. Diện tích của tam giác ABC bằng
A. 50 3 .
B. 50.
C. 50 2 .
D. 50 5 .
Câu 28: Trong tam giác ABC có
2cmAB =
,
1cmAC =
, 60°A =. Khi đó độ dài cạnh BC là
A. 1cm .
B. 2cm .
C. 3cm .
D. 5cm.
Câu 29: Tam giác ABC có:
5a =; 3b =; 5c =. Số đo của góc BAC là
A.
60°A
.
B.
30°A =
.
C.
45°A =
.
D.
90°A =
.
Câu 30: Tam giác ABC có
8a = ;
7b =; 5c =. Diện tích của tam giác ABC bằng
A. 5 3 .
B. 8 3 .
C. 10 3 .
D. 12 3 .
Câu 32: Muốn đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy hai điểm A và B trên mặt
đất có khoảng cách
12mAB =
cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế. Chân của giác
kế có chiều cao
1,3mh =
. Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm
1A ,
1B cùng thẳng hàng với
1
C thuộc chiều
cao CD của tháp. Người ta đo được góc
11
49
DAC = và
11
35
DB C =. Tính chiều cao CD của tháp.
A. 22,77m .
B. 21,47m.
C. 20,47m.
D. 21,77m .
Câu 33: Trên nóc một tòa nhà có cột ăng-ten cao 5m . Từ vị trí quan sát A cao 7m so với mặt đất, có thể nhìn
thấy đỉnh B và chân C của cột ăng-ten dưới góc 50 và 40 so với phương nằm ngang (như hình vẽ
bên). Chiều cao của tòa nhà (được làm tròn đến hàng phần mười) là
A. 21,2m .
B. 14,2m .
C. 11,9m.
D. 18,9m .
11
Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai:
Câu 1: Cho cot
1
2
=
.
a)tan
2
.
b)sin
0;cos
0
.
c) Với mọi
0
0
0
90. Thì
0
1
tan(
45 )
3
A
=
−
=.
d) Giá trị của biểu thức
3sin
cos
7
sin
cos
B
+
=
= −
−
.
Câu 2: Cho góc thoả mãn
3
sin
5
=
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)2
16
cos
25
=
.
b)
3
tan
4
=
.
c)
2
2
1
2cos
sin
5
39
2
=
+
.
d)cot
tan
25
cot
tan
7
+
=
−
.
Câu 3: Cho tam giác ABC, có
60 ,
45 ,o
o
B
C
BCa
=
=
=
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)75o
A =
b)
2
sin75o
a
AB =
c)
3
2sin75o
a
AC =
.
d)
62
cos75
4
o
−
=
.
Câu 4: Cho tam giác ABC có các cạnh a = 13, b = 14, c = 15 và diện tích tam giác bằng 84. (Giả thiết áp dụng
cho câu a, b, c). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Công thức tính diện tích
1
2
S
pr=
.
b)Bán kính đường tròn nội tiếp ABC
bằng 2.
c)
4
cos
5
A =.
d) Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được
một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc
056 16' . Biết
200CA
m=
,
180CB
m=
, khi
đó khoảng cách từ A đến B bằng 180 .m
Câu 5: Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao (tham khảo hình bên dưới). Biết
0
4 ,
20 ,
45
AH
m HB
m BAC
=
=
=
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
12
a) Diện tích AHB
bằng
240m .
b) Nếu
045
ACB = thì độ dài đoạn
10AC
m=
.
c) Số đo của góc ABC xấp xỉ
078 41' .
d) Chiều cao của cây xấp xỉ bằng 17,33m .
Câu 6: Hai chiếc xe cùng xuất phát ở vị trí A, đi theo hai hướng tạo với nhau một góc
060 . Xe thứ nhất chạy với
tốc độ 30/km h , xe thứ hai chạy với tốc độ 40/km h . (tham khảo hình vẽ). Các mệnh đề sau đúng hay
sai?
a) Quãng đường xe thứ nhất đi được sau 30 phút bằng 15km.
b)Thời gian xe thứ hai đi được 50km là 90phút.
c) Sau thời gian 1 giờ diện tích ABC
bằng
2
510km .
d) Sau thời gian 1,5 giờ Khoảng cách của hai xe là 15 2km .
Phần 3: TỰ LUẬN
Câu 1: Tam giác ABC có
8AB =cm,
18AC =cm và có diện tích bằng 64
2cm . Giá trị sin A bằng:
Câu 2: Cho tam giác ABC có
= 120˚, b = 8, c = 5. Tính cạnh a,
( kết quả làm tròn đến chữ số thập
phân thứ 2)
Câu 3: Bạn Nam thả hai con diều cùng một lúc. Con diều thứ nhất Nam thả hết 216m dây, con diều thứ hai hết
218 m dây. Nam ước tính góc giữa hai đường dây diều là 30 (hình bên). Tính khoảng cách giữa hai con
diều.
Câu 4: Muốn đo chiều cao của một cái cây mà không thể đến được gốc cây, người ta lấy hai điểm M, N trên mặt
đất có khoảng cách
6
MN
m cùng thẳng hàng với gốc cây để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều
cao
1,1
MA
NB
m. Lấy điểm D trên thân cây sao cho A, B, D thẳng hàng (tham khảo hình vẽ ). Người
ta đo được
35
CAD
và
40
CBD
.
Chiều cao của cây bằng (làm tròn một chữ số thập phân)
ˆA
sin ,sinCB
Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz




You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 12
SLIDE
Similar Resources on Wayground
10 questions
Point Slope Form
Presentation
•
9th Grade
10 questions
Arranjos Simples - Questões resolvidas e reformuladas
Presentation
•
11th Grade
8 questions
Transformations of Exponentials And logarithms
Presentation
•
10th Grade
8 questions
Semicolons
Presentation
•
10th Grade
10 questions
Keunikan Virus: Menjelajahi Dunia Mikro
Presentation
•
10th Grade
10 questions
Review: Writing Linear Equations from a Graph
Presentation
•
9th Grade
11 questions
Distance and Midpoint Formula
Presentation
•
9th Grade
10 questions
Penjumlahan dan Pengurangan Aljabar
Presentation
•
12th Grade - University
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 4
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
HSMS - Standard Response Protocol
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
1.1-1.2 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Exponent Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
6th - 7th Grade
11 questions
Northeast States
Quiz
•
3rd - 4th Grade
10 questions
Characterization
Quiz
•
3rd - 7th Grade
10 questions
Common Denominators
Quiz
•
5th Grade