Search Header Logo
Kiểm tra ngôn ngữ

Kiểm tra ngôn ngữ

Assessment

Presentation

•

Other

•

Professional Development

•

Practice Problem

•

Hard

Created by

HÒA NGUYỄN

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 17 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Dạ đài (Trong câu Dạ đài cách mặt khuất lời – Truyện Kiều – Nguyễn Du) là từ chỉ:

1

A. nơi mà Kiều sẽ đến chung sống với Mã Giám Sinh.  

2

B. một địa danh mang tính ước lệ.  

3

C. cõi chết (hay cõi âm) lạnh lẽo, tăm tối.  

4

D. nơi thờ phụng của một dòng tộc.

2

Multiple Choice

Câu 2: Từ chăng trong câu thơ của Nguyễn Trãi: Bui một tấc lòng trung liễn hiếu/ Mài chăng khuyết,
nhuộm chăng đen
có nghĩa là gì?  

1

 A. khó

2

B. chẳng

3

C. không

4

D. cả B và C

3

Multiple Choice

Câu 3: Nhóm từ nào dưới đây khác với các nhóm từ còn lại?

1

 A. cầm, nắm, viết, ôm, ném, đấm

2

B. nhà, đường, cây, hoa

3

C. trầm ngâm, náo nức, im lặng

4

D. đi, chạy, nhảy, đá, đạp

4

Multiple Choice

Câu 4: Từ “Điếu phạt” trong câu “Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân/Quân điếu phạt trước lo trừ bạo” (Trích Bình Ngô đại cáo – Nguyễn Trãi) có ý nghĩa gì? 

1

 A. thương xót dân chúng

2

B. Thương dân, đánh kẻ có tội

3

C. Dẫn quân đi dẹp loạn

4

D. Trừng phạt kẻ thù

5

Multiple Choice

Câu 5: Dòng nào sau đây không bao gồm các từ đồng nghĩa

1

A. To, lớn, vĩ đại, khổng lồ

2

B. Bé, con con, tí hon

3

C. Cao, lộc ngộc, lòng khòng

4

D. Thấp, nhỏ nhắn, nhỏ nhen

6

Multiple Choice

Câu 6: “Ngại ngùng dợn gió e sương,/ Ngừng hoa bóng thẹn trông gương mặt dày”. Từ “ngừng” trong câu thơ được hiểu là gì?

1

A. Ngượng ngập

2

B. Nhìn.

3

C. Buồn.

4

D. Xót xa.

7

Multiple Choice

Câu 7: Xác định từ ghép tổng hợp trong các từ sau:

1

A. Mưa móc.

2

B. Lấp ló.

3

C. Mếu máo.

4

D. Thấp thoáng.

8

Multiple Choice

Câu 8: “Tiếng sen đã động giấc hòe,/ Bóng trăng đã xế hoa lê lại gần (Truyện Kiều, Nguyễn Du)

Từ “hoa lê” trong đoạn thơ trên được được dùng để chỉ điều gì?

1

A. Hoa cây lê.

2

B. Người đẹp.

3

C. Cái đẹp.

4

D. Tuổi trẻ.

9

Multiple Choice

Câu 9: Xác định từ loại của các từ sau: toan, định, dám?

1

A. Danh từ

2

B. Động từ

3

C. Tính từ

4

D. Phó từ

10

Multiple Choice

Câu 10: Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.

“Chúng em càng đến gần ngày thi thì tinh thần hăng hái học tập đã bộc lộ một cách rõ nét”.

1

A. Hăng hái

2

B. Đến gần

3

C. Đã

4

D. Rõ nét

11

Multiple Choice

Câu 11: Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách:

“Càng lớn lên tôi càng thấy việc học trở nên nghiêm trọng, những kiến thức ngày một nhiều khiến tôi đang rất mơ hồ”.

1

A. Càng

2

B. Nghiêm trọng

3

C. Mơ hồ

4

D. Đang

12

Multiple Choice

Câu 12: Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.

“Xuân Quỳnh là nhà thơ nữ Việt Nam với những tác phẩm nổi tiếng được nhiều người biết đến. Thơ của bà giàu cảm hứng với những cung bậc khác nhau vừa hồn nhiên, chân thành, vừa đằm thắm mà lại da diết trong khát vọng về hạnh phúc đời thường”.

1

A. Hồn nhiên

2

B. Mà lại

3

C. Vừa

4

D. Cảm hứng

13

Multiple Choice

Câu 13: Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.

“Bài thơ “Từ ấy” ca ngợi sức mạnh lí tưởng cách mạng, diễn tả niềm vui, hân hoan của một chàng trai mười tám tuổi đang băn khoăn tìm hướng đi cho cuộc đời mình thì bắt gặp ánh sáng lí tưởng Cộng sản chỉ đường dẫn lối, để từ đó, ông dấn thân, hòa mình vào các tầng lớp khác, đấu tranh cho quyền sống, quyền độc lập của dân tộc”.

1

A. Chỉ đường

2

B. Dấn thân

3

C. Cách mạng

4

D. Băn khoăn

14

Multiple Choice

Câu 14: Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.

“Tắt đèn” là một trong những tác phẩm văn học chân thực mà giàu cảm động viết về gia đình Chị Dậu – một gia đình nông dân nghèo đang sống dưới tầng đáy của xã hội khi bị ách đô hộ, chèn ép của thực dân Pháp.

1

A. Cảm động

2

B. Chèn ép

3

C. Tầng đáy

4

D. Chân thực

15

Multiple Choice

Câu 15: Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

1

A. Cảm động

2

B. Xúc động

3

C. Cảm xúc

4

D. Rung động

16

Multiple Choice

Câu 16: Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

1

A. Bảo vệ

2

B. Bảo tồn

3

C. Bảo mật

4

D. Bảo trợ

17

Multiple Choice

Câu 17: Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

1

A. Quặn thắt

2

B. Quặn lòng

3

C. Oằn oại

4

D. Quằn quại

pattern-tertiary

Câu 1: Dạ đài (Trong câu Dạ đài cách mặt khuất lời – Truyện Kiều – Nguyễn Du) là từ chỉ:

1

A. nơi mà Kiều sẽ đến chung sống với Mã Giám Sinh.  

2

B. một địa danh mang tính ước lệ.  

3

C. cõi chết (hay cõi âm) lạnh lẽo, tăm tối.  

4

D. nơi thờ phụng của một dòng tộc.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 17

MULTIPLE CHOICE