
134 Câu trắc nghiệm lớp 5
Presentation
•
Other
•
1st - 5th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Thị Đinh
Used 5+ times
FREE Resource
0 Slides • 16 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: a. Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
A. Sung sướng
B. Toại nguyện
C. Phúc hậu
d. Gia bảo
D. Giàu có
2
Multiple Choice
Câu 2: Hãy nhận xét cách sắp xếp vị trí các trạng ngữ trong các câu dưới đây câu nào đúng:
a) Lúc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ qua lại tấp nập.
Ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại rất tấp nập. Toại nguyện
a) Lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ qua lại rất tấp nập.
a) Lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối, xe cộ qua lại rất tấp nập.
Ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại rất tấp nập.
3
Multiple Choice
Câu 3: Từ nào dưới đây có tiếng “bảo” không có nghĩa là “giữ, chịu trách nhiệm”.
A. bảo vệ
B. bảo hành
C. Bảo mật
D. bảo quản.
D. bảo kiếm
4
Multiple Choice
Câu 4: Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:
Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.
Thắng gầy nhưng rất khoẻ.
Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.
Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.
5
Multiple Choice
Câu 5: Cho đoạn thơ sau:
Muốn cho trẻ hiểu biết
Thế là bố sinh ra
Bố bảo cho bé ngoan
Bố dạy cho biết nghĩ (Chuyện cổ tích loài người- Xuân Quỳnh)
Cặp quan hệ từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?
A. Nguyên nhân –kết quả.
B. Tương phản.
Giả thiết - kết quả.
Tăng tiến.
6
Multiple Choice
Câu 6: Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ “ chạy” trong thành ngữ “ Chạy thầy chạy thuốc”,?
A. Di chuyển nhanh bằng chân.
A. Hoạt động của máy móc.
A. Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra.
Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn.
7
Multiple Choice
Câu 7: Câu:"Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:
Câu hỏi có mục đích cầu khiến.
. Câu cầu khiến
Câu hỏi
Câu cảm
8
Multiple Choice
Câu 8: Câu:"Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:
Câu hỏi có mục đích cầu khiến.
. Câu cầu khiến
Câu hỏi
Câu cảm
D. bảo kiếm
9
Multiple Choice
Câu 9: Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?
Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.
Nhân loại, nhân tài, nhân lạc.
Nhân công, nhân chứng, chủ nhân.
Nhân dân, quân nhân, nhân vật.
10
Multiple Choice
Câu 10: Trong các câu sau, câu nào là câu ghép ?
Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.
Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.
Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.
Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới là tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.
11
Multiple Choice
Câu 11: Từ nào sau đây gần nghĩa nhất với từ hoà bình?
Bình yên.
Hoà thuận.
Thái bình.
BHiền hoà.
12
Multiple Choice
Câu 12: Câu nào sau đây không phải là câu ghép.
) Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.
Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.
Bố đi xa về, cả nhà vui mừng
Bầu trời đầy sao nhưng lặng gió.
13
Multiple Choice
Câu 13: Khoanh vào chữ cái đứng trước dòng chỉ gồm các từ láy:
Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, êm ả
Bằng bằng, mơi mới, đầy đặn, êm đềm
Bằng phẳng, mới mẻ, đầy đặn, êm ấm
. Bằng bặn, cũ kĩ, đầy đủ, êm ái
14
Multiple Choice
Câu 14: : Khoanh vào chữ cái đứng trước dòng chỉ gồm các động từ :
Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự
Vui tươi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thương
Vui chơi, yêu thương, thương yêu, tâm sự
Vui tươi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự
15
Multiple Choice
Câu 15 : Trong các từ sau từ nào không phải là danh từ.
Niềm vui
Lầy lội
Nụ cười.
Màu xanh
16
Multiple Choice
Câu 16 : Truyện" ăn xôi đậu để thi đậu" từ " đậu" thuộc:
Từ đồng nghĩa.
Từ nhiều nghĩa.
Trái nghĩa.
Từ đồng âm.
Câu 1: a. Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
A. Sung sướng
B. Toại nguyện
C. Phúc hậu
d. Gia bảo
D. Giàu có
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 16
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
6 questions
Trò chơi trắc nghiệm ATGT khối 4 tuổi MN Tiên Thanh
Presentation
•
KG
16 questions
TOEFL PRIMARY PRACTICE TEST
Presentation
•
1st - 5th Grade
10 questions
Mệnh đề quan hệ
Presentation
•
1st - 5th Grade
10 questions
Tuyên truyền phòng bệnh tay chân miệng
Presentation
•
1st - 5th Grade
10 questions
Hồ sơ bài giảng chương 3.Tập 2
Presentation
•
KG
13 questions
TOEFL Primary S2B1 Practice Test
Presentation
•
1st - 5th Grade
9 questions
Bài 3- Phần Đ (Lớp 2)
Presentation
•
1st - 5th Grade
15 questions
TOEFL PRIMARY STEP 2 BOOK 1 UNIT 1
Presentation
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade