
Thì hiện tại hoàn thành
Presentation
•
English
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Thảo Nguyễn
Used 40+ times
FREE Resource
9 Slides • 0 Questions
1
2
Cách dùng
1. Diễn tả 1 hành động bắt đầu ở quá khứ, vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và tương lai
VD: I have lived in Hanoi for 5 years.
(Tôi đã sống ở Hà Nội được 5 năm rồi, và sẽ tiếp tục sống trong tương lai)
3
2. Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và kết quả của nó vẫn tồn tại ở hiện tại.
VD: I have lost my key. I can't get in my house.
(Việc mất chìa khoá đã xảy ra trong quá khứ nhưng dẫn đến kết quả ở hiện tại là không thể vào nhà)
4
3. Diễn tả hành động đã làm nhiều lần trong quá khứ và vẫn có thể làm tiếp trong tương lai.
VD: I really like this book. I have read it three times and i think i can keep reading it.
(Tôi đã đọc cuốn sách này 3 lần rồi và có thể sẽ tiếp tục đọc lại nó)
5
4. Diễn tả một kinh nghiệm, một ấn tượng cho đến hiện tại (thường dùng với "ever", "never")
VD: This is the most delicious cake she has ever eaten.
(Cho đến hiện tại thì đây là chiếc
bánh ngon nhất cô ấy từng ăn)
5. Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không biết rõ thời gian cụ thể.
VD: I have finish my homework.
6
- Nhấn mạnh vào hành động đã được hoàn thành (không nhất thiết là trong quá khứ).
- Hành động có thể vẫn còn đang xảy ra ở hiện tại.
Hiện tại hoàn thành
- Nhấn mạnh vào thời điểm xảy ra hành động trong quá khứ.
- Hành động đã hoàn toàn chấm dứt trong quá khứ.
Quá khứ đơn
7
(+) S + have/has + V(ed/cột 3)
(-) S + haven't/hasn't + V(ed/cột 3)
(?) Have/Has + S + V(ed/cột 3) ?
Yes, S + have/has
No, S + haven't/hasn't
VD:
(+) I have heard this song so many times.
(-) She hasn't finished her homework yet.
(?) Have you ever met this guy?
No, I haven't.
8
Dấu hiệu nhận biết
- Các trạng từ chỉ thời gian:
for + khoảng thời gian (for 10 years, for a long time)
since + mốc thời gian (since 2000, since I was young)
in/for/during/over + the last/past + khoảng thời gian (in the last six months)
- Một số từ khác: just, already, yet, before, ever, never, recently, so far.
9
Trạng từ | Vị trí | Ví dụ |
|---|---|---|
Never, ever, just | Giữa have/has và V(ed/cột 3) | She has never travelled to Europe |
Already | Như trên hoặc đứng cuối câu | I have |
Yet | Đứng cuối câu, thường dùng trong câu phủ định và nghi vấn | I haven't read this book yet. |
Recently, lately, so far | Đứng đầu câu hoặc cuối câu | They have attended three workshops so far. |
in/for/... + the last/past + khoảng thời gian | Đứng đầu câu hoặc cuối câu | They have attended three workshops in the last six months. |
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 9
SLIDE
Similar Resources on Wayground
6 questions
TÌM HIỂU VỀ GIA ĐÌNH BÉ
Presentation
•
KG
7 questions
Thử tài của bé
Presentation
•
KG
8 questions
cách thêm biểu cảm trong play together
Presentation
•
KG
6 questions
Adjective Order
Presentation
•
6th - 7th Grade
10 questions
conan
Presentation
•
6th Grade
5 questions
First conditional sentence
Presentation
•
6th Grade
6 questions
Những chiếc răng xinh
Presentation
•
KG
6 questions
câu đố về chủ đề động vật trong rừng
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
25 questions
Making Inferences
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Plot Elements
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd - 6th Grade
14 questions
3 Types of Sentences
Presentation
•
6th - 7th Grade
16 questions
Plot elements
Quiz
•
6th Grade
16 questions
Nonfiction Text Features (Flocabulary)
Quiz
•
6th Grade