

Toán 6_ Bài toán về tỉ số phần trăm
Presentation
•
Mathematics
•
Professional Development
•
Medium
Châu Bảo
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 40 Questions
1
Multiple Choice
Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:
123%
1,23%
12,3%
12,03%
2
Multiple Choice
Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:
123%
1,23%
12,3%
12,03%
3
Multiple Select
Tỉ số phần trăm của 25 và 100
25%
40%
125%
75%
4
Multiple Select
Tỉ số phần trăm của 25 và 100
25%
40%
125%
75%
5
Multiple Choice
35% của 100 là:
35
45
55
65
6
Multiple Choice
35% của 100 là:
35
45
55
65
7
Multiple Choice
40% của 280 là:
28
112
40
700
8
Multiple Choice
40% của 280 là:
28
112
40
700
9
Multiple Choice
30% của một số là 30. Vậy số đó là:
30
60
90
100
10
Multiple Choice
30% của một số là 30. Vậy số đó là:
30
60
90
100
11
Multiple Choice
Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:
40%
0,4%
0,6%
60%
12
Multiple Choice
Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:
40%
0,4%
0,6%
60%
13
Multiple Choice
Số thập phân 0,525 được viết thành tỉ số phần trăm là:
0,525%
5,25%
52,5%
525%
14
Multiple Choice
Số thập phân 0,525 được viết thành tỉ số phần trăm là:
0,525%
5,25%
52,5%
525%
15
Multiple Choice
Tỉ số phần trăm của 3 và 5 là:
60%
15%
0,6%
0,15%
16
Multiple Choice
Tỉ số phần trăm của 3 và 5 là:
60%
15%
0,6%
0,15%
17
Multiple Choice
Tỉ số phần trăm của 14kg và 5 yến là:
0,28%
2,8%
28%
280%
18
Multiple Choice
Tỉ số phần trăm của 14kg và 5 yến là:
0,28%
2,8%
28%
280%
19
Multiple Choice
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một lớp học có 48 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam.
Vậy tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh cả lớp là ............%.
37,5
3,75
36,5
3,65
20
Multiple Choice
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một lớp học có 48 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam.
Vậy tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh cả lớp là ............%.
37,5
3,75
36,5
3,65
21
Multiple Choice
Trong vườn có 12 cây cam và 28 cây chanh. Tìm tỉ số phần trăm của số cây cam so với tổng số cây trong vườn?
42,85%
30%
70%
233,33%
22
Multiple Choice
Trong vườn có 12 cây cam và 28 cây chanh. Tìm tỉ số phần trăm của số cây cam so với tổng số cây trong vườn?
42,85%
30%
70%
233,33%
23
Multiple Choice
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một cửa hàng bán được 250kg gạo tẻ và gạo nếp. Biết rằng cửa hàng bán được 45kg gạo nếp. Vậy số gạo tẻ bán được bằng .............% số gạo cửa hàng bán được.
82%
80%
84%
88%
24
Multiple Choice
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một cửa hàng bán được 250kg gạo tẻ và gạo nếp. Biết rằng cửa hàng bán được 45kg gạo nếp. Vậy số gạo tẻ bán được bằng .............% số gạo cửa hàng bán được.
82%
80%
84%
88%
25
Multiple Choice
Mẹ đi chợ về mua 10 lít nước mắm, trong đó có 4 lít nước mắm loại một, còn lại là nước mắm loại hai. Tỉ số phần trăm giữa nước mắm loại một và nước mắm loại hai là:
40%
45%
60%
66,66%
26
Multiple Choice
Mẹ đi chợ về mua 10 lít nước mắm, trong đó có 4 lít nước mắm loại một, còn lại là nước mắm loại hai. Tỉ số phần trăm giữa nước mắm loại một và nước mắm loại hai là:
40%
45%
60%
66,66%
27
Multiple Choice
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một nông trường dự định trồng 800 cây lấy gỗ. Qua đợt phát động, người ta đã trồng được tất cả là 900 cây. Vậy người ta đã trồng vượt mức [..........] % so với kế hoạch dự định.
12,5%
11,5%
13,5%
10%
28
Multiple Choice
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một nông trường dự định trồng 800 cây lấy gỗ. Qua đợt phát động, người ta đã trồng được tất cả là 900 cây. Vậy người ta đã trồng vượt mức [..........] % so với kế hoạch dự định.
12,5%
11,5%
13,5%
10%
29
Multiple Choice
Tháng trước giá 1 lít xăng là 20000 đồng, tháng này giá 1 lít xăng là 20500 đồng. Hỏi giá xăng tháng này đã tăng bao nhiêu phần trăm so với giá xăng tháng trước?
2,5%
1,5%
1%
2%
30
Multiple Choice
Tháng trước giá 1 lít xăng là 20000 đồng, tháng này giá 1 lít xăng là 20500 đồng. Hỏi giá xăng tháng này đã tăng bao nhiêu phần trăm so với giá xăng tháng trước?
2,5%
1,5%
1%
2%
31
Multiple Choice
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một người bỏ ra 125000 đồng tiền vốn để mua rau. Sau khi bán hết số rau, người đó thu được 150000 đồng. Vậy người đó đã lãi [........]% so với tiền vốn.
10%
15%
20%
25%
32
Multiple Choice
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một người bỏ ra 125000 đồng tiền vốn để mua rau. Sau khi bán hết số rau, người đó thu được 150000 đồng. Vậy người đó đã lãi [........]% so với tiền vốn.
10%
15%
20%
25%
33
Multiple Choice
Một trại chăn nuôi có 1575 con gà. Số con gà mái nhiều hơn số con gà trống là 277 con. Vậy tỉ số phần trăm của số gà trống và số gà mái là:
17,58%
41,2%
70,08%
142,68%
34
Multiple Choice
Một trại chăn nuôi có 1575 con gà. Số con gà mái nhiều hơn số con gà trống là 277 con. Vậy tỉ số phần trăm của số gà trống và số gà mái là:
17,58%
41,2%
70,08%
142,68%
35
Multiple Choice
Tính tỉ số phần trăm của 20 và 30.
66%
50%
33%
85%
36
Multiple Choice
Tính tỉ số phần trăm của 20 và 30.
66%
50%
33%
85%
37
Multiple Choice
25% của một số là 20. Vậy số đó là:
25
20
80
5
38
Multiple Choice
25% của một số là 20. Vậy số đó là:
25
20
80
5
39
Multiple Choice
Đổi sang tỉ số %
5034
34%
66%
68%
6,8%
40
Multiple Choice
Đổi sang tỉ số %
5034
34%
66%
68%
6,8%
Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:
123%
1,23%
12,3%
12,03%
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
39 questions
địa lí
Presentation
•
Professional Development
40 questions
Siêu nhân màu hồng
Presentation
•
KG
30 questions
TNTE3 -20240413
Presentation
•
Professional Development
42 questions
3.3 Inequalities on the Number Line
Presentation
•
KG
41 questions
Vivobook M513 OLED
Presentation
•
University
39 questions
MODULE 04 - THS NGUYỄN THỊ KIM THÁI - BÀI HỌC
Presentation
•
KG
32 questions
Tây Tiến
Presentation
•
Professional Development
32 questions
ĐẤU THẦU - CHƯƠNG 1 - P2
Presentation
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade