

CĐ5 Dẫn xuất Halogen và Mức độ thông hiểu
Presentation
•
Chemistry
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Đạt Nguyễn Quốc
Used 5+ times
FREE Resource
0 Slides • 14 Questions
1
Multiple Choice
Công thức tổng quát của dẫn xuất monochlorine no, mạch hở là
CnH2n-5Cl
CnH2n-3Cl
2
Multiple Choice
Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hydrocarbon ?
Cl–CH2–COOH
C6H5–CH2–Cl
CH3–CH2–Mg–Br
CH3–CO–Cl
3
Multiple Choice
Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon ?
CH2 = CH–CH2Br.
ClBrCH–CF3
Cl2CH–CF2–O–CH3
C6H6Cl6
4
Multiple Choice
Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3CHCLCH3 là
1-chloropropane
2-chloropropane
3-chloropropane
propyl chloride
5
Multiple Choice
Tên gọi thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3 – CH2 – CH2Br là
1-bromopropane.
2-bromopropane.
. 3-bromopropane
. propyl bromide
6
Multiple Choice
Cho các dẫn xuất halogen sau: (1)C2H5F ; (2)C2H5CL ; (3)C2H5BR ; (4)C2H5I Thứ tự giảm dần của nhiệt độ sôi
(1) > (2) > (3) > (4).
(1) > (4) > (2) > (3).
(4) > (3) > (2) > (1)
(4) > (2) > (1) > (3)
7
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây không phải của dẫn xuất halogen?
Tan tốt trong các dung môi hữu cơ
Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của khối lượng phân tử
Tan được trong nước
Chứa nguyên tố C, H (có thể) và nguyên tố halogen
8
Multiple Choice
Cho phản ứng hoá học sau:
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thế
Phản ứng cộng.
Phản ứng tách.
. Phản ứng oxi hoá - khử.
9
Multiple Choice
. Khi đun nóng 2-chloropropane (CH3CHClCH3) với sodium hydroxide thu được sản phẩm hữu cơ nào sau đây ?
CH3-CHOH-CH3
CH2OH-CH2-CH3
CH2=CH-CH3
. CH3-CH2-CH3
10
Multiple Choice
Đun sôi dẫn xuất ethylchloride với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào, hiện tượng thu được là
Có kết tủa vàng
. Không có hiện tượng gì
Có kết tủa trắng
Có kết tủa vàng đậm.
11
Multiple Choice
Các hợp chất chỉ chứa chlorine, fluorine và carbon trong phân tử được gọi chung là các hợp chất chlorofluorocarbon hay freon dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, tạo gốc tự do, dẫn đến việc phá hủy tầng ozone và gây hiệu ứng nhà kính. Kí hiệu của các hợp chất chlorofluorocarbon là
AFF
AFC
KFC
CFC
12
Multiple Choice
Ethylchloride được dùng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời khi chơi thể thao. Công thức phân tử của ethylchloride là
C2H5Cl
C2H5F
C2H3Cl
C2H3F
13
Multiple Choice
Carbontetrachloride được dùng làm dung môi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp do có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ. Công thức phân tử của carbon tetrachloride là
CCl4
CHCl3
CH2Cl2
CH3Cl
14
Multiple Choice
. Ứng dụng nào sau đây không phải của dẫn xuất halogen?
Vật liệu polime, dược phẩm
. Chất kích thích sinh trưởng
Sử dụng làm nhiên liệu, chất đốt
Chất làm lạnh trong thiết bị
Công thức tổng quát của dẫn xuất monochlorine no, mạch hở là
CnH2n-5Cl
CnH2n-3Cl
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 14
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
10 questions
Observasi kelas F1
Presentation
•
11th Grade
13 questions
Present Simple & Present Continuous
Presentation
•
11th Grade
12 questions
Types of chemical reactions
Presentation
•
10th - 11th Grade
10 questions
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP | 51-200
Presentation
•
KG
7 questions
CARBOXYLIC ACID
Presentation
•
11th Grade
12 questions
Redox Reactions
Presentation
•
10th - 12th Grade
11 questions
Chemistry 9.5 Percent Yield
Presentation
•
10th Grade
10 questions
TH6 - A - B5 - Dữ liệu trong máy tính
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Periodic Table Trends
Quiz
•
11th Grade
50 questions
Unit 3: Atomic Assault Summative Review
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Physical or Chemical Change/Phases
Quiz
•
8th Grade - University
15 questions
Periodicity Module Exam Practice Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Electron Configurations and Orbital Notation
Quiz
•
11th Grade
8 questions
Label Energy Diagram
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Naming Covalent Compounds
Quiz
•
11th Grade