
VẬN TỐC LỚP 5
Presentation
•
Mathematics
•
5th Grade
•
Medium
Ngoc Hoàn
Used 13+ times
FREE Resource
0 Slides • 24 Questions
1
Multiple Choice
Công thức tính vận tốc là công thức nào ?
v = s x t
s = v x t
v = s : t
v = t : s
2
Multiple Choice
Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:
25m/phút
6,25m/giây
275m/phút
375m/giây
3
Multiple Select
Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:
360m/giây
6m/giây
216m/giây
36m/giây
4
Multiple Choice
2 giờ 45 phút = .......giờ
2,45
2,75
165
245
5
Fill in the Blanks
Type answer...
6
Multiple Select
Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.
5 km/giờ
4 km/giờ
20 km/giờ
40 km/giờ
7
Multiple Select
Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.
5 km/giờ
4 km/giờ
20 km/giờ
40 km/giờ
8
Fill in the Blanks
Type answer...
9
Multiple Choice
Loài cá heo có thể bơi với vận tốc 72 km/giờ. Hỏi với vận tốc đó, cá heo bơi 2400 m hết bao nhiêu phút ?
10 phút
5 phút
2 phút
10 phút
10
Multiple Choice
Ô tô đi với vận tốc 100km/giờ, xe máy đi với vận tốc 40km/giờ. Xe nào đi nhanh hơn ?
Ô tô
Xe máy
Bằng nhau
Đáp án khác
11
Multiple Select
Muốn tính vận tốc ta lấy:
Quãng đường đi được nhân với thời gian đi
Quãng đường đi được trừ thời gian đi
Quãng đường đi được chia thời gian đi
Quãng đường đi được cộng với thời gian đi
12
Multiple Choice
Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:
25m/phút
6,25m/giây
275m/phút
375m/giây
13
Multiple Select
Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:
360m/giây
6m/giây
216m/giây
36m/giây
14
Multiple Choice
2 giờ 45 phút = .......giờ
2,45
2,75
165
245
15
Multiple Choice
Một người đi xe đạp trong 2 giờ đi được 25km. Tính vận tốc của người đi xe đạp đó
12,5 km
12,5 km/ giờ
125 km
125 km/ giờ
16
Multiple Choice
Một người đi xe máy trong 1 giờ rưỡi đi được 58,5 km. Tính vận tốc của người đi xe máy đó
45 km/ giờ
39 km/ giờ
58,5 km/ giờ
54 km/ giờ
17
Multiple Choice
s = 120km; t = 2,5 giờ; v = ?
48
48 km/giờ
40 km/giờ
45 km/giờ
18
Multiple Choice
s = 90km; t = 1 giờ 30 phút; v = ?
60 km/giờ
60 m/giây
65 km/giờ
65 m/giây
19
Multiple Choice
Cùng trên quãng đường 24km, ô tô đi hết 24 phút còn xe máy đi hết 36 phút. Hỏi vận tốc xe nào lớn hơn?
Xe ô tô
Xe máy
20
Multiple Choice
Quãng đường AB dài 210km. Ô tô đi từ A đến B hết 1 giờ 45 phút. Tính vận tốc của ô tô.
120 km/giờ
100 km/giờ
110 km/giờ
130 km/giờ
21
Multiple Choice
Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4 km. Trong các kết quả vận tốc sau kết quả nào SAI?
A. v = 40 km/h
B. v = 666,7 m /ph.
C.v = 4km/ph
D.v = 11,1 m/s.
22
Multiple Choice
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?
A. m/s
C.kg/m3
C.km/h
D. m/phút
23
Multiple Choice
Một người đi xe máy xuất phát tại A lúc 7h và đến B lúc 7h45. Tính vận tốc của người đó biết quãng đường AB dài 24 km.
32 m/s
8,9 m/s
18 m/s
20,8 m/s
24
Multiple Choice
Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?
20 km/h
40 km/h
60 km/h
80 km/h
Công thức tính vận tốc là công thức nào ?
v = s x t
s = v x t
v = s : t
v = t : s
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 24
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
19 questions
THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN
Presentation
•
6th Grade
16 questions
Customary Conversion
Presentation
•
4th - 5th Grade
20 questions
Satellites, météores, comètes et astéroïdes
Presentation
•
6th Grade
20 questions
BÀI 3. THÔNG TIN TRONG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Presentation
•
5th Grade
17 questions
ĐỀ ÔN TẬP LỊCH SỬ LỚP 5 - HỌC KÌ I
Presentation
•
4th - 5th Grade
18 questions
14.1 Maps and Plans
Presentation
•
6th Grade
17 questions
TIẾNG VIỆT
Presentation
•
4th Grade
20 questions
Basic Geometric Ideas
Presentation
•
4th - 7th Grade
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade