
Kiểm Tra Ngữ Pháp N2 B5
Presentation
•
Special Education
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
Hải Hoàng
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 10 Questions
1
Multiple Select
Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
41.~ たところが
V/イ形の名詞修飾形+たところが
bắt đầu, đầu tiên là ...
V た+ところが
Làm A nhưng không ngờ B (B là điều bất ngờ)
2
Multiple Select
Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
42.~ たところで
V る /た・ N の+たところで
V た+ところで
Dẫu cho là có ... thì cũng...
( B thường là những từ mang tính tiêu cực để thể hiện sự vô ích, lãng phí..)
Khi làm A thì làm B
3
Multiple Select
Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
43.~たとたん(に)
V た+とたん(に)
Vừa mới A thì ngay lập tức B (B là sự việc mang tính bất ngờ,ngoài kiểm soát nên thường đi với dạng động từ không có ý chí.)
N+たとたん(に)
A thì có A đấy thế nhưng mà...(Công nhận vế A, nhưng bổ sung thêm thông tin B)
4
Multiple Select
Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
44.~ついでに
V ない+ついでに
Nhân tiện làm A thì làm luôn B
V る /た・ N の+ついでに
Dù là/ ngay cả cũng không ngoại lệ...
5
Multiple Select
Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
45.~っこない
V ます+っこない
Hoàn toàn không…(Nhấn mạnh phủ định và thường đi với dạng động từ khả năng)
V ます+っこない
Dùng khi nêu lên diễn biến, sự tình, lý do
6
Multiple Select
Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
46.~つつ(も)
1) V ます+つつ
2) V ます+つつ(も)
1)V た+つつ
2)V た+つつ(も)
1)Phụ thuộc/tùy thuộc vào
2) Mặc dù A nhưng B
1) Vừa A và đồng thời B
2) Mặc dù A nhưng B
7
Multiple Select
Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
47.~つつある
V ます+つつある
V ます+つつある
Ngày càng/dần dần... (Thường kết hợp với những động từ thể hiện sự thay đổi)
Chỉ vì muốn... nên mới...
8
Multiple Select
Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
48.~っぱなし
V ます+っぱなし
1) Để mặc… suốt (đáng ra là không nên như thế)
2) Diễn tả tình trạng kéo dài
V ます+っぱなし
Tưởng chừng như, dường như sắp, cứ như thể là, như là...
9
Multiple Select
Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
49.~っ ぽい
V た・ N の+っ ぽい
Chỉ vì muốn... nên mới...
Như/ cảm giác giống..
Hay..(quên), dễ (nổi cáu), nhanh (chán)
V ます・ イ 形語幹・ N+っぽい
10
Multiple Select
Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
50.~てからでないと / てからでなければ
V て+からでないと / からでなければ
Nếu chưa A thì chưa thể B
N の・V +てからでないと / てからでなければ
Vì A nên B hơn so với bình thường
Chính vì...nên lại càng...hơn
Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
41.~ たところが
V/イ形の名詞修飾形+たところが
bắt đầu, đầu tiên là ...
V た+ところが
Làm A nhưng không ngờ B (B là điều bất ngờ)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
MULTIPLE SELECT
Similar Resources on Wayground
7 questions
Supporting the Well-being of Children and Families Work Practice
Presentation
•
University
7 questions
Latín 4 dummies
Presentation
•
University
7 questions
SSCCARS
Presentation
•
KG
7 questions
Future Tense
Presentation
•
University
9 questions
Matemática SAEB_3ano
Presentation
•
12th Grade
6 questions
S4.1 Espacio abierto
Presentation
•
KG - University
7 questions
Tuhan Yesus dan Aku
Presentation
•
KG
7 questions
LENGUAJE DE PROGRAMACIÓN
Presentation
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade