

Hóa 12 (1)
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Nguyễn Hiếu
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 42 Questions
1
Multiple Choice
Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT chung là
A. CnH2nO, n ≥ 2
B. CnH2nO2, n ≥ 2.
C. CnH2nO2, n ≥ 1.
D. CnH2n+2O, n ≥ 2.
2
Multiple Choice
Biện pháp nào dưới đây dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hóa?
A. Thực hiện phản ứng trong môi trường kiềm.
B. Chỉ dùng H2SO4 đặc làm xúc tác
C. Lấy dư một trong hai chất đầu hoặc giảm nồng độ các chất sau p/ứng đồng thời dùng H2SO4 đặc làm xúc
tác.
D. Thực hiện phản ứng trong môi trường axit.
3
Multiple Choice
Câu nào dưới đây đúng?
A. Chất béo là chất rắn không tan trong nước.
B. Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo là trieste của glixerol với axit.
4
Multiple Choice
Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol
B. glixerol.
C. ancol đơn chức.
D. este đơn chức.
5
Multiple Choice
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 3
B. 4.
C. 5
D. 6.
6
Multiple Choice
Este no, đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2. Cho X tác dụng với NaOH thấy sinh ra chất Y có
công thức C3H5O2Na và chất hữu cơ Z. Tên của Z là
A. Axeton
B. Ancol etylic
C. Ancol metylic.
D. Anđehit axetic.
7
Multiple Choice
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu đượclà
A. CH3COONa và C2H5OH.
B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. CH3COONa và CH3OH.
8
Multiple Choice
Đun nóng CH2=CH-COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu đượclà
A. CH3COONa và C2H5OH.
B. CH3COONa và CH3CHO
C. CH2=CHCOONa và CH3OH
D. CH3COONa và CH2=CH-OH
9
Multiple Choice
Thủy phân phenyl fomat trong dung dịch KOH thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y. Tên gọi của X và Y
A. axit fomic và kali phenolat
B. axit fomic và phenol.
C. kali fomat và phenol.
D. kali fomat và kali phenolat.
10
Multiple Choice
Xà phòng hóa hoàn toàn 1 chất béo X trong NaOH thu được 3 muối của axit béo khác nhau và glixerol. Số
đồng phân của X là:
A. 3.
B. 5.
C. 4
D. 6.
11
Multiple Choice
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
C. Dung dịch NaOH (đun nóng) .
D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
12
Multiple Choice
Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ
B. saccarozơ.
C. xenlulozơ
D. fructozơ
13
Multiple Choice
Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng ?
A. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
B. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo
C. Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy
D. Làm thực phẩm cho con người.
14
Multiple Choice
Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa ?
A. [Ag(NH3)2]OH
B. Cu(OH)2.
C. H2 (Ni, t0).
D. CH3OH/HCl
15
Multiple Choice
Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO
B. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ
C. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.
D. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.
16
Multiple Choice
Glucozơ không có tính chất nào dưới đây ?
A. Tính chất của nhóm anđehit.
B. Tính chất của ancol đa chức
C. Tham gia phản ứng thủy phân.
D. Lên men tạo ancol etylic.
17
Multiple Choice
Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có
khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A. 3.
B. 4.
C. 5
D. 2
18
Multiple Choice
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương
là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
19
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin.
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH.
C. Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin.
D. Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol
20
Multiple Choice
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A. C2H5-NH2.
B. CH3-NH2.
C. (CH3)3N
D. CH3-NH-CH3.
21
Multiple Choice
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
A. H2N-CH2-COOH
B. CH3–CH(NH2)–COOH
C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH
D. H2N–CH2-CH2–COOH
22
Multiple Choice
Etyl amin không tác dụng với dung dịch
A. H2SO4 loãng
B. NaOH.
C. CH3COOH
23
Multiple Choice
Anilin và phenol đều có phản ứng với
A. Dung dịch Br2.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch HCl.
D. Dung dịch NaCl.
24
Multiple Choice
Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?
A. CH3NH2 + H2O → CH3NH3+ + OH-.
B. C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl.
C. Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3+.
D. CH3NH2 + HNO2 → CH3OH + N2 + H2O.
25
Multiple Choice
Dùng dung dịch nào sau đây có thể rửa sạch được lọ đã đựng anilin?
A. dung dịch HCl
B. dung dịch NaOH
C. dung dịch Br2
D. dung dịch NaCl
26
Multiple Choice
Sắp xếp chất sau đây: etylamin, phenylamin và amoniac theo thứ tự tăng dần lực bazơ?
A. etylamin < amoniac < phenylamin.
B. amoniac < etylamin < phenylamin.
C. phenylamin < amoniac < etylamin.
D. phenylamin < etylamin < amoniac.
27
Multiple Choice
Có thể nhận biết lọ đựng CH3-NH2 bằng các cách nào trong các cách sau?
A. Nhận biết bằng mùi.
B. Thêm vài giọt dd H2SO4.
C. Thêm vài giọt dd Na2CO3.
D. Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đậm đặc lên phía trên miệng đựng dung dịch CH3-NH2 đặc.
28
Multiple Choice
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C4H11N ?
A. 5
B. 6.
C. 7.
D. 8
29
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Anilin không làm đổi màu quỳ tím.
B. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin.
C. Anilin có tính bazơ nên làm mất màu nước brom.
D. Tính chất hóa học chung của amin là tính bazơ.
30
Multiple Choice
Ứng với công thức C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit ?
A. 2.
B. 3
C. 4
D. 5
31
Multiple Choice
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3COOH.
B. H2NCH2COOH
C. CH3CHO
D. CH3NH2.
32
Multiple Choice
Nhúng giấy quỳ tím vào 2 dung dịch sau : X: H2N-CH2-COOH;
Hiện tượng xảy ra là gì?Y: HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH.
A. X và Y đều không làm đổi màu quỳ tím.
B. X làm quỳ chuyển màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu dỏ.
C. X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ chuyển màu xanh.
D. X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ chuyển màu đỏ
33
Multiple Choice
Glyxin có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây? ( điều kiện phản ứng cần có đủ)
A. C2H5OH, HCl, Na2CO3, Ca(OH)2.
B. C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2.
B. C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2.
D. H-CHO, H2SO4, KOH, Na2CO3.
34
Multiple Choice
Chất X có công thức phân tử C3H7O2N. X có thể tác dụng với NaOH, HCl và làm mất màu dung dịch brom.
Công thức cấu tạo của X là
A. CH2 = CHCOONH4.
B. CH3CH(NH2)COOH
C. H2NCH2CH2COOH.
D. CH3CH2CH2NO2.
35
Multiple Choice
Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -aminoaxit được gọi là liên kết peptit.
B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit.
36
Multiple Choice
Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
A. tơ visco
B. tơ capron.
C. tơ nilon -6,6
D. tơ tằm.
37
Multiple Choice
Công thức nào sau đây là tơ nilon-6,6?
A. [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
B. [-NH-(CH2)5-CO-]n
C. [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
D. [-CH2-CH(CN)-]n
38
Multiple Choice
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau?
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
B. CH2 =CHCOOCH3.
C. C6H5CH=CH2.
D. CH3COOCH=CH2.
39
Multiple Choice
Hợp chất nào dưới đây không phải polime?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Cao su Buna.
D. PVC.
40
Multiple Choice
Cho các polime sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) sợi đay, (4) nilon-6,6, (5) tơ visco, (6) tơ axetat, (7) len cừu.
Loại tơ có nguồn gốc xenlulozo là:
A. 1, 4, 7.
B. 2, 3, 5, 6.
C. 2, 3, 4, 5.
D. 1, 2, 6.
41
Multiple Choice
Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CH2OH và CH3CHO.
B. CH3CH2OH và CH2=CH2.
C. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3.
D. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2.
42
Multiple Choice
Cho các phát biểu sau:
(1) Tơ visco, tơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
(2) Polietilen và Poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp.
(3) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit stearic.
(4) Cao su thiên nhiên không tan trong nước cũng như trong xăng, benzen.
(5) Tơ nitron (olon) được tổng hợp từ acrilonitrin.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 3
C. 5.
D. 2.
Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT chung là
A. CnH2nO, n ≥ 2
B. CnH2nO2, n ≥ 2.
C. CnH2nO2, n ≥ 1.
D. CnH2n+2O, n ≥ 2.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 42
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
35 questions
Classical Conditioning
Presentation
•
12th Grade
37 questions
Variables and Algebraic Expressions
Presentation
•
KG - University
39 questions
Reported Speech
Presentation
•
12th Grade
36 questions
Lesson 1 - Basic Algebra
Presentation
•
12th Grade
35 questions
unit 3 - Section A
Presentation
•
12th Grade
36 questions
Sifat Koligatif Larutan
Presentation
•
12th Grade
38 questions
Electron Configuration Basics
Presentation
•
11th - 12th Grade
35 questions
Analyzing Heating Curves II
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Physical or Chemical Change/Phases
Quiz
•
8th Grade - University
15 questions
Periodicity Module Exam Practice Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Label Energy Diagram
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Endothermic/Exothermic
Quiz
•
9th - 12th Grade
6 questions
Energy Change
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Physical & Chemical Properties & Changes
Quiz
•
9th - 12th Grade
6 questions
Collision Theory
Quiz
•
9th - 12th Grade