Search Header Logo
bài 3-4-5 tin học

bài 3-4-5 tin học

Assessment

Presentation

•

Computers

•

University

•

Medium

Created by

Anh Hoàng

Used 16+ times

FREE Resource

0 Slides • 35 Questions

1

Multiple Choice

⦁ Trong Microsoft PowerPoint, một slide có thể chứa các đối tượng:

1

Hộp văn bản (textbox), bảng biểu (table), hình vẽ (shape), biểu đồ (chart).

2

: Hình ảnh tĩnh (image), hình ảnh động (movie).

3

Âm thanh (sound).

4

Tất các các đối tượng. Hộp văn bản (textbox), bảng biểu (table), hình vẽ (shape), biểu đồ (chart), hình ảnh tĩnh (image), hình ảnh động (movie), âm thanh (sound).

2

Multiple Choice

⦁ Một tệp của Microsoft PowerPoint 2010 ngầm định có phần mở rộng là gì?

1

pdfx

2

pptx

3

ppt

4

docx

3

Multiple Choice

⦁ Một tệp của Microsoft PowerPoint ngầm định có phần mở rộng là gì?

1

: pdf

2

ppt

3

xls

4

doc

4

Multiple Choice

⦁ Khi sử dụng Microsoft PowerPoint khác với Microsoft Word là cần có thiết bị:

1

Máy Scan

2

Máy Fax

3

Máy in

4

Máy chiếu.

5

Multiple Choice

⦁ Ưu điểm khi chuyển trang trong PowerPoint so với Word là:

1

Có các tài ký tự sinh động

2

Có các biểu đồ sinh động

3

Có các hình vẽ sinh động

4

Có các hiệu ứng sinh động.

6

Multiple Choice

⦁ Đối tượng nào trong một trang PowerPoint có mà trong Word không có?

1

Bảng biểu

2

Đoạn phim

3

Ảnh động

4

Chữ nghệ thuật

7

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để thoát trình diễn Slide trở về màn hình soạn thảo ta thực hiện:

1

Ấn phím ESC

2

Ấn phím ALT

3

Ấn phím CTRL

4

Ấn phím SHIFT

8

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để chèn âm thanh vào Slide ta thực hiện:

1

Vào menu Insert Audio Audio from file

2

Vào menu Insert Movies Movie from file

3

Vào menu Insert Movies and Sounds Movie from file

4

Vào menu Insert Sounds Sound from file

9

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng:

1

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng vào Animations Chọn hiệu ứng...

2

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Vào Insert Custom Animation Add Effect...

3

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Vào View Custom Animation chọn hiệu ứng

4

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Vào Slide Show Action Settings chọn hiệu ứng...

10

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang

1

Vào Slide Show Slide Design

2

Vào Slide Show Custom Animation…

3

. Vào View Slide Transition...

4

Vào Slide Show Slide Transition...

11

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, muốn xoay các trang trình chiếu về chiều dọc:

1

Vào Home Slide Orientation Landscape....

2

Vào File Slide Orientation Portrait …

3

Vào Design Slide Orientation Landscape...

4

Vào Design Slide Orientation Portrait...

12

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang:

1

Vào Slide Show Slide Design...

2

Vào Slide Show Custom Animation…

3

Vào View Slide Transition...

4

. Vào Slide Show Slide Transition...

13

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để thêm một đường dẫn đến một trang web :

1

Vào View Hyperlink...

2

Vào Insert Hyperlink...

3

Vào Slide Design Hyperlink...

4

Vào Format Hyperlink...

14

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để chèn một chữ nghệ thuật:

1

Vào View Drop Cap...

2

Vào Slide Show WordArt...

3

Vào Insert Drop Cap...

4

Vào Insert WordArt...

15

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để chèn các biểu tượng :

1

Vào View Chart...

2

Vào Insert Symbol...

3

Vào Slide Design Chart...

4

Vào Format Chart...

16

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, hình vẽ có sắn(hình vuông, hình tròn...):

1

Vào View Shapes...

2

Vào Insert Shapes...

3

Vào Insert Picture...

4

Vào Insert Chart...

17

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để chèn biểu đồ:

1

Vào View Chart...

2

Vào Insert Chart...

3

Vào Slide Design Chart...

4

Vào Format Chart...

18

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để tạo tiêu đề, đánh số trang cho các slide

1

Vào Insert Slide number

2

Vào Format Slide number

3

Vào View Slide number

4

Vào Slide Show Slide number

19

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để trình diễn Slide ta thực hiện:

1

Ấn phím F4

2

. Ấn phím F7

3

Ấn phím F6

4

Ấn phím F5

20

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để chèn bảng biểu vào Slide ta thực hiện:

1

Vào menu Insert Symbol...

2

Vào menu Insert Diagram...

3

Vào menu Insert Chart...

4

Vào menu Insert Table...

21

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, muốn phóng to thu nhỏ một Slide:

1

Vào Design Zoom...

2

Vào SlideShow Zoom...

3

Vào Preview Zoom...

4

Vào View Zoom...

22

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, muốn gỡ bỏ hiệu ứng cho đối tượng thì ta chọn hiệu ứng cần gỡ bỏ sau đó chọn nút nào trong các nút sau:

1

Undo

2

Paste

3

Remove

4

Redo

23

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để chèn hình vào Slide ta thực hiện:

1

Vào menu Format Picture

2

Vào menu View Picture

3

Vào menu Edit Picture

4

Vào menu Insert Picture

24

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để chọn màu nền cho Slide ta thực hiện:

1

Vào menu Format Background...

2

Vào menu Edit Background...

3

Vào menu Insert Background...

4

Vào menu View Background...

25

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để chọn hiệu ứng chuyển động theo một đường dẫn nào đó thì ta chọn trình đơn Slide Show Custom Animation

1

Add Effect Emphasis

2

Add Effect Motion Path

3

Add Effect Entrence

4

Add Effect Exit

26

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, khi trình diễn, muốn di chuyển dến một Slide khác không liền kề ta thực hiện:

1

Kích đôi chuột trái chọn Go to Slide…

2

Kích đôi chuột phải chọn Go to Slide…

3

Kích chuột trái chọn Go to Slide…

4

Kích chuột phải chọn Go to Slide…

27

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, khi tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong mục Effect chọn Animate text chọn By Word là hiệu ứng cho:

1

Từng từ trong văn bản

2

Từng dòng trong văn bản

3

Toàn bộ trong văn bản

4

Từng kí tự trong văn bản

28

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, các nút hành động (Action Buttons) giúp người sử dụng chuyển tiếp linh hoạt giữa các slide khi trình diễn. Để đưa các nút tác động vào bài trình diễn ta thực hiện

1

Chọn Insert Action Buttons

2

Chọn Format Action Buttons

3

Chọn Slide Show Action Buttons

4

Chọn View Action Buttons

29

Multiple Choice

⦁ Trong Microsoft PowerPoint, khi soạn thảo các slide anh (chị) chọn chế độ hiển thị nào?

1

Notes Page

2

Slide Sorter

3

Normal View

4

Slide Show

30

Multiple Choice

⦁ Để thoát khỏi Microsoft PowerPoint bằng cách?

1

Vào menu File -> Exit

2

Vào menu Edit -> Exit

3

Vào menu View -> Exit

4

Vào menu Tools -> Exit

31

Multiple Choice

⦁ Trong PowerPoint 2010 muốn chèn một bảng vào Slide dùng lệnh gì?

1

Vào menu Insert -> Table

2

Vào menu Table -> Insert

3

Vào menu Insert -> Table Insert

4

Vào menu Tools -> Insert Table

32

Multiple Choice

⦁ Để đánh số cho từng Slide dùng lệnh nào sau?

1

Vào menu Insert -> Slide Number

2

Vào menu Edit -> Slide Number

3

Vào menu Insert -> Page Slie

4

Vào menu Insert -> View Slide

33

Multiple Choice

⦁ Trong Powerpoint, để chèn thêm 1 Slide vào file trình điễn:

1

Vào Slide Show New Slide...

2

Vào File New Slide…

3

Vào Insert New Slide...

4

Vào Edit New Slide...

34

Multiple Choice

⦁ Trong Microsoft PowerPoint, để trình chiếu các slide anh (chị) chọn chế độ hiển thị nào?

1

Outline view

2

Slide view

3

Slide sorte view

4

Slide show

35

Multiple Choice

⦁ Trong Microsoft PowerPoint, để kết thúc trình diễn các slide anh (chị) chọn thao tác nào?

1

Nháy chuột phải giữa màn hình chọn Next

2

Nháy chuột phải giữa màn hình chọn Previous

3

Nháy chuột phải giữa màn hình chọn End Show

4

Nháy chuột phải giữa màn hình chọn Help

pattern-tertiary

⦁ Trong Microsoft PowerPoint, một slide có thể chứa các đối tượng:

1

Hộp văn bản (textbox), bảng biểu (table), hình vẽ (shape), biểu đồ (chart).

2

: Hình ảnh tĩnh (image), hình ảnh động (movie).

3

Âm thanh (sound).

4

Tất các các đối tượng. Hộp văn bản (textbox), bảng biểu (table), hình vẽ (shape), biểu đồ (chart), hình ảnh tĩnh (image), hình ảnh động (movie), âm thanh (sound).

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 35

MULTIPLE CHOICE