
Khái niệm pH. Ý nghĩa của pH.
Presentation
•
Chemistry
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Nguyễn Mạnh Thắng
Used 39+ times
FREE Resource
5 Slides • 17 Questions
1
Categorize
Ba(OH)2
HNO3
CH3COOH
Fe(OH)3
Ghép các chất sau vào nhóm tương ứng
2
Ý NGHĨA CỦA pH
3
Với, [H+] là nồng độ (mol/L) của ion H+
Trong dung dịch, KW = [H+].[OH-] = 10-14
KW gọi là tích số ion của nước.
[H+] > 10-7 (M)
[H+] < 10-7 (M)
4
Match
Ghép các cặp sau để tạo thành phát biểu đúng
Dung dịch acid có
Dung dịch base có
Trong dung dịch acid, nồng độ ion H+
Trong dung dịch base, nồng độ ion H+
Trong nước nguyên chất, nồng độ ion H+
pH < 7
pH > 7
lớn hơn 10-7 M
nhỏ hơn 10-7 M
bằng nồng độ ion OH-
pH < 7
pH > 7
lớn hơn 10-7 M
nhỏ hơn 10-7 M
bằng nồng độ ion OH-
5
Fill in the Blanks
Biết [H+] = 10-4 (M). Tìm pH
Type answer...
6
Math Response
Một dung dịch có pH = 3 thì [H+] bằng
7
Math Response
Tích số ion của nước, KW, bằng [H+].[OH-], và bằng
8
Math Response
Một dung dịch có pH = 9, [OH-] bằng
9
Drag and Drop
Trong dung dịch base, giấy quỳ xanh
Trong dung dịch base, giấy quỳ đỏ
10
Dropdown
Phenolphthalein
11
Fill in the Blanks
Một dung dịch có pH = 1,5 làm giấy quỳ xanh chuyển sang màu gì?
Type answer...
12
Ý nghĩa của pH
13
Multiple Choice
Máu người có pH trong khoảng 7,35 - 7,45. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về máu người?
Có tính acid mạnh
có tính base mạnh
có tính acid yếu
có tính base yếu
14
Fill in the Blanks
Bảng bên cho biết pH của một số dung dịch. Hãy cho biết dung dịch nào có nồng độ H+ cao nhất? (trả lời bằng tiếng anh tương tự trong ảnh)
Type answer...
15
Fill in the Blanks
Bảng bên cho biết pH của một số dung dịch. Hãy cho biết dung dịch nào có nồng độ OH- cao nhất? (trả lời bằng tiếng anh tương tự trong ảnh)
Type answer...
16
17
Fill in the Blanks
Hydrochloric acid là một acid mạnh. pH của dung dịch HCl 0,001M là
Type answer...
18
Multiple Choice
Giá trị pH của một dung dịch acid thay đổi như thế nào khi pha loãng bằng H2O?
Tăng
Giảm
Không đổi
19
Match
Quan sát hình và ghép chất với môi trường tương ứng
Coffee
Lemon
Water
Soap
Bleach
Acid, pH = 5
Acid, pH = 2
Trung tính, pH = 7
Base, pH = 12
Base, pH = 13
Acid, pH = 5
Acid, pH = 2
Trung tính, pH = 7
Base, pH = 12
Base, pH = 13
20
Reorder
Sắp xếp các dung dịch sau theo chiều tăng dần nồng độ ion H+
Soap
Ammonia solution
Water
Coffee
Battery
21
Multiple Choice
Từ biểu đồ bên, mô tả nào sau đây về pH và tính acid của nước mưa thay đổi từ năm 1992 đến 2015 đúng?
pH tăng, tính acid tăng
pH giảm, tính acid giảm
pH tăng, tính acid giảm
pH giảm, tính acid tăng
22
Ba(OH)2
HNO3
CH3COOH
Fe(OH)3
Ghép các chất sau vào nhóm tương ứng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 22
CATEGORIZE
Similar Resources on Wayground
18 questions
sejarah
Presentation
•
11th Grade
15 questions
PENDEDERAN IKAN
Presentation
•
11th Grade
16 questions
19.2 Lesson: Acid-Base Reactions and Nomenclature
Presentation
•
10th Grade
17 questions
Sales minerales
Presentation
•
12th Grade
13 questions
Senyawa hidrokarbon
Presentation
•
11th Grade
17 questions
pH Analysis
Presentation
•
10th Grade
16 questions
Probability
Presentation
•
11th Grade
16 questions
Acid Nomenclature
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Periodic Table Trends
Quiz
•
11th Grade
50 questions
Unit 3: Atomic Assault Summative Review
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Physical or Chemical Change/Phases
Quiz
•
8th Grade - University
15 questions
Periodicity Module Exam Practice Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Electron Configurations and Orbital Notation
Quiz
•
11th Grade
8 questions
Label Energy Diagram
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Naming Covalent Compounds
Quiz
•
11th Grade