
Sơ Lược về bảng hệ thống tuần hoàn tiết 4
Presentation
•
Science
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Trang Bạch
FREE Resource
32 Slides • 0 Questions
1
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
2
HOẠT
ĐỘNG
MỞ ĐẦU
3
TRÒ CHƠI: LẬT MẢNH GHÉP
3
2
1
Nêu cấu tạo của
bảng tuần hoàn
các nguyên tố
hóa học.
- Cấu tạo bảng tuần hoàn
gồm: ô nguyên tố, chu kì và
nhóm.
Bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học
do nhà bác học nào
xây dựng?
Nhà bác học Men – đê – lê - ép
Bảng tuần hoàn
gồm mấy nhóm A?
Bảng tuần hoàn gồm
8 nhóm A
4
5
HOẠT
ĐỘNG
Hình thành kiến thức
6
2. CÁC NGUYÊN TỐ PHI KIM
7
Xác định vị trí của các nguyên tố phi kim trong bảng tuần hoàn?
8
2. CÁC NGUYÊN TỐ PHI KIM
- Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố phi kim chủ yếu ở góc trên bên phải
của bảng, được thể hiện bằng màu hồng. Chúng gồm:
+ Hầu hết các nguyên tố thuộc nhóm VIIA, VIA, VA.
+ Một số nguyên tố thuộc nhóm IVA, IIIA.
+ Nguyên tố H ở nhóm IA.
9
Nêu một số phi kim mà em biết?
10
2. CÁC NGUYÊN TỐ PHI KIM
- Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố phi kim chủ yếu ở góc trên bên phải
của bảng, được thể hiện bằng màu hồng. Chúng gồm:
+ Hầu hết các nguyên tố thuộc nhóm VIIA, VIA, VA.
+ Một số nguyên tố thuộc nhóm IVA, IIIA.
+ Nguyên tố H ở nhóm IA.
- Ở điều kiện thường, chúng có thể ở thể rắn, thể lỏng hay thể khí.
11
Nêu ứng dụng của một số phi kim trong cuộc sống?
Cung cấp oxygen cho
bệnh nhân khó thở
Đèn xì oxygen -
acetylene
Oxygen lỏng dùng đốt
nhiên liệu tên lửa và
tàu vũ trụ.
Thợ lặn dùng khí
oxygen nén để thở
12
Sản xuất HCl
Nạp vào khí cầu
Sản xuất NH3
Khử một số oxit kim loại
Sản xuất nhiên liệu
Hàn cắt kim loại
13
Cl
Tẩy trắng sợi,
vải, giấy
Sản xuất nhựa PVC
Sản xuất HCl
Sát trùng nước
14
2. CÁC NGUYÊN TỐ PHI KIM
- Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố phi kim chủ yếu ở góc trên bên phải
của bảng, được thể hiện bằng màu hồng. Chúng gồm:
+ Hầu hết các nguyên tố thuộc nhóm VIIA, VIA, VA.
+ Một số nguyên tố thuộc nhóm IVA, IIIA.
+ Nguyên tố H ở nhóm IA.
- Ở điều kiện thường, chúng có thể ở thể rắn, thể lỏng hay thể khí.
- Một số phi kim quen thuộc trong đời sống: oxygen là phi kim không thể
thiếu với hầu hết các sinh vật, chlorine có thể được dùng để khử trùng nước
sinh hoạt.
15
Sử dụng bảng tuần hoàn hãy xác định vị trí (số thứ tự, chu kỳ, nhóm) của
các nguyên tố có tên trong hình 4.7.
a, Nguyên tố O, S thuộc nhóm VIA b, Nguyên tố Cl, Br thuộc nhóm VII
Hình 4.7 Trạng thái, màu sắc của một số phi kim ở điều kiện thường
8
O
oxygen
16
16
S
sulfur
32
17
Cl
chlorine
35,5
35
Br
bromine
80
16
Vị trí của:
•O: số thứ tự 8, thuộc nhóm VIA
•Cl: số thứ tự 17 thuộc nhóm VIIA
•S: số thứ tự 16 thuộc nhóm VIA
•Br: số thứ tự 35 thuộc nhóm VIIA
Trả lời
17
3. CÁC NGUYÊN TỐ KHÍ HIẾM
18
Xác định vị trí của các nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn?
19
3. CÁC NGUYÊN TỐ KHÍ HIẾM
- Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA và được
thể hiện bằng màu vàng.
20
Mô hình cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm
21
3. CÁC NGUYÊN TỐ KHÍ HIẾM
- Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA và được
thể hiện bằng màu vàng.
- Nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm có lớp electron ngoài cùng bền
vững nên khó bị biến đổi hóa học.
22
Nêu ứng dụng của một số khí hiếm trong cuộc sống?
Helium được sử dụng
trong khinh khí cầu
Neon được dùng trong
đèn LED
23
3. CÁC NGUYÊN TỐ KHÍ HIẾM
- Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA và được
thể hiện bằng màu vàng.
- Nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm có lớp electron ngoài cùng bền
vững nên khó bị biến đổi hóa học.
- Một số ứng dụng trong đời sống của khí hiếm: He được sử dụng trong
khinh khí cầu, Ne được dùng trong đèn LED,…
24
HOẠT
ĐỘNG
Luyện tập
25
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
A.Các nguyên tố phi kim tập trung ở các nhóm VA, VIA, VIIA.
B.Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA.
C.Các nguyên tố kim loại có mặt ở tất cả các nhóm trong bảng
tuần hoàn.
D.Các nguyên tố lanthanide và actinide, mỗi họ gồm 14
nguyên tố được sắp xếp riêng thành hai dãy ở cuối bảng.
26
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố kim loại tồn tại ở thể rắn.
B.Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể lỏng.
C.Ở điều kiện thường, tất cả các khí hiếm tồn tại ở thể khí.
D.Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể khí.
27
Câu 3: Hãy cho biết tên và kí hiệu của nguyên tố ở nhóm VA,
chu kì 3 và nguyên tố ở nhóm VIIIA chu kì 2.
Nguyên tố ở nhóm VA, chu kì 3 là P (phosphorus), nguyên tố ở
nhóm VIIIA, chu kì 2 là Ne (neon).
Trả lời
28
Câu 4: Dựa vào bảng tuần hoàn, hãy cho biết trong các
nguyên tố: Na, Cl, Fe, K, Kr, Mg, Ba, C, N, S, Ar những
nguyên tố nào là kim loại. Những nguyên tố nào là phi kim?
Những nguyên tố nào là khí hiếm?
Trả lời
+ Kim loại:Na, Fe, K, Mg, Ba.
+ Phi kim: Cl, C, N, S.
+ Khí hiếm: Kr, Ar.
29
HOẠT
ĐỘNG
VẬN DỤNG
30
Câu hỏi: Tại sao khí Helium
được sử dụng để bơm khí cầu?
Trả lời
- Helium là nguyên tố nhẹ
thứ hai sau Hydrogen. Ở
điều kiện bình thường
Helium trơ, không cháy,
không hỗ trợ sự cháy, không
màu, không mùi, không
độc.
31
NHIỆM VỤ
VỀ NHÀ
✓ Ôn lại các kiến thức đã học
về bảng tuần hoàn.
✓ Chuẩn bị phần bài tập trong
SGK trang 31.
32
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC
SINH MẠNH KHOẺ, HẠNH PHÚC
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 32
SLIDE
Similar Resources on Wayground
27 questions
BÀI 33. ĐA DANG SINH HỌC
Presentation
•
6th Grade
24 questions
VĂN 7 - BÀI 3
Presentation
•
7th Grade
22 questions
ENGLISH 7 - UNIT 5 - SKILLS 2
Presentation
•
7th Grade
28 questions
BIOLOGY 7 - 1ST SEMESTER
Presentation
•
7th Grade
25 questions
VĂN 8 - BÀI 9
Presentation
•
8th Grade
21 questions
Ôn tập Đới nóng
Presentation
•
7th Grade
25 questions
BÀI 9. ĐÈN HUỲNH QUANG
Presentation
•
8th Grade
22 questions
NGƯỜI HÀ NỘI
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade