

hằng đẳng thức đáng nhớ
Presentation
•
Mathematics
•
8th Grade
•
Medium
TRANG THI
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 69 Questions
1
Multiple Choice
Với A, B là biểu thức bất kỳ, (A + B) 2 =
A + B 2
A - B 2
A 2 + AB + B 2
A 2 + 2AB + B 2
2
Multiple Choice
Điền vào chỗ chấm: Có ..... hằng đẳng thức đáng nhớ.
7
8
9
6
3
Multiple Choice
(a−b)2
a2+b2
a2−2ab+b2
a2−b2
a2+2ab+b2
4
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................
A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
5
Multiple Choice
(x+5)2
x2+10x+25
x2−20x+25
x2−10x+25
x2−12x+25
6
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
7
Multiple Choice
(x−4)2
x2−16
x2−18x+16
x2−8x+16
x2−4x+4
8
Multiple Choice
(a+b)2=?
a2+ab+b2
a2+2ab+b2
a2+b2
a2+4ab+b2
9
Multiple Choice
chọn đáp án đúng: a2−b2
a(a−b)
(a−b)(a+b)
b(a−b)
(b−a)(a−b)
10
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
11
Multiple Choice
Hoàn thành hằng đẳng thức: 16x2−9=(4x−3)(......+3)
4x
16x
4x2
2x
12
Multiple Choice
Với A, B là biểu thức bất kỳ, (A - B) 2 =
A 2 - AB + B 2
A 2 + 2AB + B 2
A 2 -2AB + B 2
A 2 -2AB - B 2
13
Multiple Choice
Tính nhanh 312
441
930
992
961
14
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
15
Multiple Choice
Viết biểu thức 64x2−32xy+4y2 dưới dạng bình phương của một hiệu
(8x−2y)2
(2x−5y)2
(32x−4y)2
(32x+4y)2
16
Multiple Choice
(a−b)2=?
a2−ab+b2
a2+2ab+b2
a2−2ab+b2
a2−b2
17
Multiple Choice
(5x+1)(25x2−5x+1)=?
25x2+1
25x2−1
25x3+1
125x3+1
18
Multiple Choice
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
19
Multiple Choice
Tìm x biết (x−2)(x2+2x+4)=0
x=2
x=−2
x=4
x=−4
20
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
21
Multiple Choice
(6x−5y)(5y+6x)=?
36x2+5y2
36x2−25y2
36y2−5x2
25y2−6x2
22
Multiple Select
Chọn tất cả các phát biểu đúng.
9x2−4=(3x−2)(3x+2)
(a+3b)(a−3b)=a2+9b2
(A+B)3=(−A−B)3
(4x+5y)(4x−5y)=16x2−25y2
(a−1)3=a3−3a2−3a+1
23
Multiple Choice
Cho x2+y2=20; x.y=9 giá trị của (x−y)2=?
38
11
4
2
24
Multiple Choice
a2−b2=?
(a+b)(a−b)
(a+b)(a+b)
(a−b)(a−b)
(a−b)2
25
Multiple Choice
8x3+y3=
(2x+y)(4x2+2xy+y2)
(2x+y)(4x2+4xy+y2)
(2x+y)(4x2−4xy+y2)
(2x+y)(4x2−2xy+y2)
26
Multiple Choice
x 2 + 4xy + 16y 2 = (x + 4y) 2 đúng hay sai
đúng
bad
27
Multiple Select
Chọn tất cả các phát biểu đúng.
(x−21)2=x2+x+41
x2−9=(x−3)(x+3)
16−8x−x2=(4−x)2
(x−y)2=(y−x)2
28
Multiple Choice
(a+b)3=?
a3+3ab+3ab2+b3
a3+b3
a3+3ab2+3ab+b3
a3+3a2b+3ab2+b3
29
Multiple Choice
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
30
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
31
Multiple Choice
Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:
38
11
2
4
32
Multiple Choice
(a−b)3=?
a3−3ab+3ab2−b3
a3−3a2b+3ab2−b3
a3−3a2b−3ab2−b3
a3−3a2b+3ab2+b3
33
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
34
Multiple Choice
Viết thành bình phương của một tổng 16y 2 + 32yz + 16z 2 =….
(4y + 4z) 2
(16y + 16z) 2
(4y + 16z) 2
(16y + 4z) 2
35
Multiple Choice
(2x+21)3=?
2x3+6x2+3x+21
2x3+6x2+23x+21
8x3+12x2+3x+81
8x3+6x2+23x+81
36
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
37
Multiple Choice
Viết biểu thức x3+12x2+48x+64 dưới dạng lập phương một tổng
(x+4)3
(x−4)3
(x−8)3
(x+8)3
38
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
39
Multiple Choice
Cho biểu thức A=x3−3x2+3x . Tính giá trị của A khi x=1001
A=10003
A=1001
A=10003−1
A=10003+1
40
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
41
Multiple Choice
Biểu thức E=x2−20x+101 đạt giá trị nhỏ nhất khi
x=9
x=10
x=11
x=12
42
Multiple Choice
Viết thành bình phương của một hiệu ứng a 2 - 4ab + 4b 2 = .......
(a - 4b) 2
(a - 2b) 2
(a + 2b) 2
(a + 4b) 2
43
Multiple Choice
(2x+1)2 =?
2x2+2x+1
2x2+4x+1
4x2+4x+1
2x2+1
44
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
45
Multiple Choice
(3a−b)2=?
3a2−b2
3a2−6ab−b2
3a2−6ab+b2
9a2−6ab−b2
46
Multiple Choice
Hằng đẳng thức số 1 có dạng là:
47
Multiple Choice
48
Multiple Choice
49
Multiple Choice
Kết quả rút gọn
50
Multiple Choice
Rút gọn kết quả
51
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
52
Multiple Choice
53
Multiple Choice
54
Multiple Choice
Khai triển sau biểu thức:
55
Multiple Choice
56
Multiple Choice
57
Multiple Choice
Tính nhanh:
961
930
441
992
58
Multiple Choice
x 2 + 12x + 36 =
(6 + x) 2
(x + 36) 2
(x + 3) (x + 4)
x (x + 12) - 36
59
Multiple Choice
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
60
Multiple Choice
(x + y)(x - y) =
61
Multiple Choice
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
62
Multiple Choice
9x 2 - 6x +1 =
(x - 3) 2
(3x + 1) 2
(x + 3) 2
(3x -1) 2
63
Multiple Choice
Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:
38
11
2
4
64
Multiple Choice
Kết quả rút gọn
65
Multiple Choice
Viết biểu thức 25x2 – 20xy + 4y2 dưới dạng bình phương của một hiệu
(5x - 2y)2
(2x - 5y)2
(25x - 4y)2
(5x + 2y)2
66
Multiple Choice
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
67
Multiple Choice
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
68
Multiple Choice
x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai
đúng
sai
69
Multiple Choice
Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....
(4y+4z)2
(16y+16z)2
(4y+16z)2
(16y+4z)2
Với A, B là biểu thức bất kỳ, (A + B) 2 =
A + B 2
A - B 2
A 2 + AB + B 2
A 2 + 2AB + B 2
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 69
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
67 questions
Powers and Exponents Lesson
Presentation
•
8th Grade
61 questions
Intro to the Nile River: Egypt 1
Presentation
•
8th Grade
66 questions
Direct and Inverse Variations
Presentation
•
9th Grade
64 questions
Angles and Transversals
Presentation
•
7th Grade
63 questions
Combined Dilation lesson
Presentation
•
8th Grade
65 questions
Motion Graphs, practice 2024
Presentation
•
8th Grade
68 questions
Chemistry Review
Presentation
•
8th Grade
67 questions
Power of Power Exponent
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade