

1234
Presentation
•
University
•
Hard
Thảo Nguyễn
FREE Resource
2 Slides • 0 Questions
1
CÂU HỎI TRONG ĐỀ TN BÀI 2.
Mã đề 002
Thời gian làm bài 30 phút
Câu 1 (1). Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
A. vùng đất, vùng biển, vùng trời.
B. vùng đất, vùng biển, vùng sông.
C. vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển.
D. vùng đất, vùng biển, vùng núi.
Câu 2. (1). Lãnh hải là
A. vùng biển thuộc chủ quyền Quốc gia trên biển.
B. vùng biển rộng 200 hải lí.
C. vùng tiếp giáp với vùng biển Quốc tế.
D. vùng có độ sâu khoảng 200m.
Câu 3. (1). Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền?
A. Nội thủy.
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
C. Lãnh hải.
D. Thềm lục địa.
Câu 4. (1). Nước ta nằm ở
A. trung tâm của bán đảo Đông Dương.
B. vùng không có các thiên tai: bão, lũ lụt.
C. trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Bắc.
D. khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa.
Câu 5:(1). Nước ta có vị trí ở
A. bán cầu Nam.
B. vùng xích đạo.
C. bán cầu Tây.
D. vùng nhiệt đới.
Câu 6:(1). Vùng biển nước ta tiếp giáp với đất liền là
A. vùng tiếp giáp lãnh hải.
B. vùng đặc quyền về kinh tế.
C. nội thủy.
D. lãnh hải.
Câu 7: (1). Vùng biển nước ta nằm phía trong lãnh hải là
A. vùng tiếp giáp lãnh hải.
B. vùng đặc quyền về kinh tế.
C. thềm lục địa.
D. nội thủy.
Câu 8:(1). Lãnh thổ nước ta có
A. nhiều đảo lớn nhỏ ven bờ.
B. vùng đất rộng hơn vùng biển.
C. vị trí nằm ở vùng xích đạo.
D. hình dạng rất rộng và kéo dài.
Câu 9:(1). Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
A. Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.
B. Tiếp giáp với Biển Đông.
C. Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.
D. Trong vùng nhiều thiên tai.
Câu 10. (1). Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?
A. Lãnh hải. B. Nội thủy. C. Vùng đặc quyền về kinh tế.
D. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
Câu 11: (1). Nước ta có vị trí địa lý
A. giáp với Biển Đông rộng lớn.
B. phía tây bán đảo Đông Dương.
C. trên các vành đai sinh khoáng.
D. ở gần với trung tâm châu Á.
Câu 12: (1). Vị trí địa lí nước ta
A. nằm trên vành đai sinh khoáng.
B. ở trong vùng có nhiều thiên tai.
C. ở giữa trung tâm Đông Nam Á.
D. hoàn toàn nằm ở vùng xích đạo.
Câu 13: (1). Lãnh thổ nước ta
A. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.
B. chi tiếp giáp với các quốc gia trên biển,
C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.
D. có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.
Câu 14: (1). Vị trí địa lí nước ta
A. ở trung tâm Đông Nam Á.
B. nằm trên vành đai sinh khoáng.
C. giáp với nhiều nước khác nhau.
D. tiếp giáp với Ấn Độ Dương.
Câu 15. (2). Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc, nên
A. khí hậu có bốn mùa rõ rệt.
B. có nền nhiệt độ cao.
C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
D. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
Câu 16. (2).Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất
A. nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. cận xích đạo gió mùa.
C. cận nhiệt đới gió mùa.
D. ôn đới gió mùa.
Câu 17.(2). Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên lãnh thổ nước ta có
A. hoạt động của gió mùa.
B. tổng lượng mưa lớn.
C. nền nhiệt độ cao.
D. ảnh hưởng của biển.
Câu 18: (2).Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có
A. nhiệt độ trung bình cao.
B. độ ẩm không khí lớn.
C. địa hình nhiều đồi núi.
D. sự phân mùa khí hậu.
Câu 19: (2). Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
2
A. tổng bức xạ trong năm lớn.
B. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
C. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
D. nền nhiệt độ cả nước cao.
Câu 20: (2). Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có
A. sông ngòi dày đặc.
B. địa hình đa dạng.
C. khoáng sản phong phú.
D. tổng bức xạ lớn.
Câu 21: (2). Lãnh thổ nước ta
A. có biên giới chung với nhiều nước.
B. có bờ biển dài theo chiều đông - tây.
C. có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.
D. nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.
Câu 22: (2).Vị trí địa lí nước ta
A. chỉ tiếp giáp với các nước trên đất liền.
B. ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.
C. ở giữa nơi tiếp giáp của hai đại dương.
D. nằm hoàn toàn ở trong vùng nhiệt đới.
Câu 23: (2).Lãnh thổ nước ta
A. có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển,
B. có nhiều đảo ven bờ và các quần đảo.
C. chỉ có đồi núi và đồng bằng châu thổ.
D. chỉ tiếp giáp các nước ở trên đất liền.
Câu 24: (2). Vị trí địa lí nước ta
A. liền kề với các vành đai sinh khoáng.
B. tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.
C. nằm ở khu vực phía đông của châu Á.
D. ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.
Câu 25: (2) Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên
A. nhiệt độ trung bình năm cao.
B. mưa tập trung theo mùa.
C. Giàu có các loại khoáng sản.
D. có các quần đảo xa bờ.
Câu 26. (2).Vùng lãnh hải của biển nước ta
A. là vùng nước nằm kề với đất liền.
B. nằm ngầm dưới biển và lòng đất.
C. tiếp giáp nội thủy, rộng 12 hải lý.
D. nằm phía bên trong đường cơ sở.
Câu 27: (2).Vùng tiếp giáp lãnh hải của biển nước ta
A. là phần nằm ngầm ở dưới đáy biển.
B. mở rộng không giới hạn dưới biển.
C. ở phía ngoài lãnh hải, rộng 12 hải lý.
D. được xem như bộ phận của đất liền.
Câu 28: (2).Vùng nội thủy của biển nước ta
A. nằm ở phía trong đường cơ sở.
B. là phần nằm ngầm ở dưới biển.
C. bao gồm các quần đảo ở xa bờ.
D. hợp với lãnh hải rộng 12 hải lý.
Câu 29: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông nên có
A. thảm thực vật giàu sức sống.
B. gió Mậu dịch thổi quanh năm.
C. lượng mưa phân bố theo mùa.
D. các dãy núi hướng vòng cung.
Câu 30. (3): Nước ta có đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới do
A. nằm hoàn toàn ở trong vùng nội chí tuyến.
B. chịu tác động thường xuyên của Tín phong.
C. ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.
D. giáp Biển Đông thông ra Thái Bình Dương.
Câu 31: Lãnh thổ nước ta
A. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.
B. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.
C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.
D. có đường bờ biển dài từ bắc vào nam.
Câu 32: Vị trí địa lí nước ta
A. ở trung tâm Đông Nam Á.
B. nằm trên vành đai sinh khoáng.
C. giáp với nhiều nước khác nhau.
D. tiếp giáp với Ấn Độ Dương.
Câu 33: Vùng tiếp giáp lãnh hải của biển nước ta
A. là phần ngầm ở dưới đáy biển.
B. mở rộng không giới hạn dưới biển.
C. ở phía ngoài lãnh hảirộng 12 hải lý.
D. được xem như bộ phận của đất liền.
Câu 34: Các đảo ven bờ nước ta
A. đều có khu bảo tồn thiên nhiên.
B. có khả năng nuôi trồng thủy sản.
C. tập trung phát triển khai khoáng.
D. có nhiều thuận lợi trồng lúa gạo.
Câu 35: Nước ta nằm ở
A. rìa phía đông Thái Bình Dương.
B. khu vực phía tây Ấn Độ Dương.
C. phía nam khu vực Đông Nam Á.
D. rìa đông bán đảo Đông Dương.
CÂU HỎI TRONG ĐỀ TN BÀI 2.
Mã đề 002
Thời gian làm bài 30 phút
Câu 1 (1). Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
A. vùng đất, vùng biển, vùng trời.
B. vùng đất, vùng biển, vùng sông.
C. vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển.
D. vùng đất, vùng biển, vùng núi.
Câu 2. (1). Lãnh hải là
A. vùng biển thuộc chủ quyền Quốc gia trên biển.
B. vùng biển rộng 200 hải lí.
C. vùng tiếp giáp với vùng biển Quốc tế.
D. vùng có độ sâu khoảng 200m.
Câu 3. (1). Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền?
A. Nội thủy.
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
C. Lãnh hải.
D. Thềm lục địa.
Câu 4. (1). Nước ta nằm ở
A. trung tâm của bán đảo Đông Dương.
B. vùng không có các thiên tai: bão, lũ lụt.
C. trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Bắc.
D. khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa.
Câu 5:(1). Nước ta có vị trí ở
A. bán cầu Nam.
B. vùng xích đạo.
C. bán cầu Tây.
D. vùng nhiệt đới.
Câu 6:(1). Vùng biển nước ta tiếp giáp với đất liền là
A. vùng tiếp giáp lãnh hải.
B. vùng đặc quyền về kinh tế.
C. nội thủy.
D. lãnh hải.
Câu 7: (1). Vùng biển nước ta nằm phía trong lãnh hải là
A. vùng tiếp giáp lãnh hải.
B. vùng đặc quyền về kinh tế.
C. thềm lục địa.
D. nội thủy.
Câu 8:(1). Lãnh thổ nước ta có
A. nhiều đảo lớn nhỏ ven bờ.
B. vùng đất rộng hơn vùng biển.
C. vị trí nằm ở vùng xích đạo.
D. hình dạng rất rộng và kéo dài.
Câu 9:(1). Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
A. Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.
B. Tiếp giáp với Biển Đông.
C. Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.
D. Trong vùng nhiều thiên tai.
Câu 10. (1). Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?
A. Lãnh hải. B. Nội thủy. C. Vùng đặc quyền về kinh tế.
D. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
Câu 11: (1). Nước ta có vị trí địa lý
A. giáp với Biển Đông rộng lớn.
B. phía tây bán đảo Đông Dương.
C. trên các vành đai sinh khoáng.
D. ở gần với trung tâm châu Á.
Câu 12: (1). Vị trí địa lí nước ta
A. nằm trên vành đai sinh khoáng.
B. ở trong vùng có nhiều thiên tai.
C. ở giữa trung tâm Đông Nam Á.
D. hoàn toàn nằm ở vùng xích đạo.
Câu 13: (1). Lãnh thổ nước ta
A. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.
B. chi tiếp giáp với các quốc gia trên biển,
C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.
D. có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.
Câu 14: (1). Vị trí địa lí nước ta
A. ở trung tâm Đông Nam Á.
B. nằm trên vành đai sinh khoáng.
C. giáp với nhiều nước khác nhau.
D. tiếp giáp với Ấn Độ Dương.
Câu 15. (2). Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc, nên
A. khí hậu có bốn mùa rõ rệt.
B. có nền nhiệt độ cao.
C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
D. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
Câu 16. (2).Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất
A. nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. cận xích đạo gió mùa.
C. cận nhiệt đới gió mùa.
D. ôn đới gió mùa.
Câu 17.(2). Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên lãnh thổ nước ta có
A. hoạt động của gió mùa.
B. tổng lượng mưa lớn.
C. nền nhiệt độ cao.
D. ảnh hưởng của biển.
Câu 18: (2).Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có
A. nhiệt độ trung bình cao.
B. độ ẩm không khí lớn.
C. địa hình nhiều đồi núi.
D. sự phân mùa khí hậu.
Câu 19: (2). Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 2
SLIDE
Similar Resources on Wayground
2 questions
NHÓM 8
Presentation
•
University - Professi...
2 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Professional Development
4 questions
AN TOAN GIAO THÔNG
Presentation
•
KG
3 questions
Bài học kCách bảo vệ vùng riêng...hông có tiêu đề
Presentation
•
Professional Development
6 questions
Texturas en Diseño Industrial
Presentation
•
University
6 questions
THIÊN TÀI QUANH TA
Presentation
•
University
6 questions
Câu hỏi ULCI
Presentation
•
University
2 questions
BÀI HỌC CHỮ CÁI E
Presentation
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 4
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
HSMS - Standard Response Protocol
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
1.1-1.2 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Exponent Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
6th - 7th Grade
11 questions
Northeast States
Quiz
•
3rd - 4th Grade
10 questions
Characterization
Quiz
•
3rd - 7th Grade
10 questions
Common Denominators
Quiz
•
5th Grade