
D1: KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG
Presentation
•
Mathematics
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Gia sư Toán RG
Used 2+ times
FREE Resource
3 Slides • 13 Questions
1
D1: KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN
MỘT MẶT PHẲNG
ĐỊNH NGHĨA: Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là khoảng cách giữa hai điểm M và H, trong đó H là hình chiếu của điểm M trên mặt phẳng (P). Kí hiệu d(M, (P)).
2
DẠNG 1: Tìm khoảng cách từ hình chiếu vuông góc của đỉnh đến một mặt bên
Mô hình hay gặp: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy (ABC). Xác định d(A, (SBC)).
Bước 1: Xác định giao tuyến BC.
Bước 2: Từ A, dựng AH vuông BC.
Bước 3: Từ A, dựng AI vuông SH.
Khi đó d(A, (SBC)) = AI
DẠNG 2: Tìm hoảng cách từ điểm M đến mp (P) mà tìm được đt MN // (P).
d(M, (P)) = d(N, (P))
3
4
Multiple Choice
[KCD1-01]: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB = 4 (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABB'A') bằng
(Đề minh họa 2022)
2 2.
2.
4 2.
4.
5
Multiple Choice
[KCD1-02]: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 3 (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACC'A') bằng
(Đề TN 2022)
3.
3 2.
23 2.
23.
6
Multiple Choice
[KCD1-03]: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều có cạnh bằng 3, mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (ABC) bằng
23.
23 3.
3.
23.
7
Multiple Choice
[KCD1-04]: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = 2a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB).
(Đề TN 2021)
2 a.
2a.
a.
2 2 a.
8
Multiple Choice
[KCD1-05]: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 2 và độ dài cạnh bên bằng 3 (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) bằng
(Đề Minh Họa 2021)
7.
1.
7.
11.
9
Multiple Choice
[KCD1-06]: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = OB = 2a, OC=a 2 . Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC) bằng
2 a.
a.
2 a.
4 3a.
10
Multiple Choice
[KCD1-07]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a 3 . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng
5 2a 5.
a 3.
2a.
2 a 3.
11
Multiple Choice
[KCD1-08]: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi M là trung điểm của CC' (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (A'BC) bằng
721 a.
42 a.
1421 a.
22 a.
12
Multiple Choice
[KCD1-09]: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, AA' = 2a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A'BC).
52a 3.
3a 5.
3a 3.
52a 5.
13
Multiple Choice
[KCD1-10]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với (ABCD). Biết SA = a, AB = a và AD = 2a. Gọi G là trọng tâm tam giác SAD. Khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (SBD) bằng
3a.
92a.
6a.
32a.
14
Multiple Choice
[KCD1-11]: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a 3 , I là trung điểm của CD' (tham khảo hình vẽ). khoảng cách từ I đến mặt phẳng (BDD'B') bằng
4 a 2.
4 a.
4 a 6.
4 a 3.
15
Multiple Choice
[KCD1-12]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ). Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SAC) bằng
(Đề TN 2019)
2a 2.
7a 21.
14a 21.
28a 21.
16
Multiple Choice
[KCD1-13]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc BAD = 60o, SA = a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ B đến (SCD) bằng?
(Đề Minh họa 2019)
321 a.
315 a.
721 a.
715a.
D1: KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN
MỘT MẶT PHẲNG
ĐỊNH NGHĨA: Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là khoảng cách giữa hai điểm M và H, trong đó H là hình chiếu của điểm M trên mặt phẳng (P). Kí hiệu d(M, (P)).
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 16
SLIDE
Similar Resources on Wayground
11 questions
WAVE 2 - OFFLINE XIAOMI 15 SERIES
Presentation
•
Professional Development
10 questions
Việt Nam Trong Tôi
Presentation
•
Professional Development
11 questions
Đề Nghiệm thu Tháng 2 (5 tuổi)
Presentation
•
KG
8 questions
D1- NHẬN BIẾT HÌNH ĐA DIỆN/ KHỐI ĐA DIỆN
Presentation
•
University
11 questions
Tâm lý học đại cương nhóm 4
Presentation
•
University
10 questions
ĐỀ NGHIỆM THU THỬ THÁNG 2 5T A1 TT
Presentation
•
KG - University
14 questions
Lịch sử văn minh : Chương VI + VII
Presentation
•
University
15 questions
041121_KTH_ÔN TẬP CHƯƠNG 2
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade