Search Header Logo
ENT1127: Unit 3 P1

ENT1127: Unit 3 P1

Assessment

Presentation

•

English

•

KG

•

Medium

Created by

Dao NM

Used 1+ times

FREE Resource

10 Slides • 18 Questions

1

Unit 3
The Extended Family

Part 1

2

media

Vocabulary​

Vocabulary

(Từ vựng)

Extended Family

(Gia đình)

3

Reorder

Sắp xếp thứ bậc gia đình từ to tới nhỏ

To -> Nhỏ

grandparents

parents

children

grandchildren

1
2
3
4

4

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án phù hợp

Mai and Xuan are sisters.

Mai is 13 years old.

Xuan is 15 years old.
Mai is Xuan's ... sister

1

younger

2

older

5

Dropdown

Question image
Chọn đáp án phù hợp

Tuan and Mai are Mr. Hung's children

Tuan is a boy. Tuan is Mr Hung's ​


Mai is a girl. Mai is Mr Hung's ​

6

Family member (n): thành viên trong gia đình

  1. parents (n): bố mẹ

  2. grandparents (n): ông bà

  3. children (n): con

  4. grandchildren (n): cháu

  5. son (n): con trai

  6. daughter (n): con gái

Vocabulary
  1. father (n): bố

  2. mother (n): mẹ

  3. grandfather (n): ông

  4. grandmother (n): bà

  5. brother (n): anh em trai

  6. sister (n): chị em gái

  7. younger (adj): trẻ hơn

  8. older (adj): già hơn

7

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án phù hợp

The brother of my father is my ...

1

uncle

2

aunt

8

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án phù hợp

The daughter of my aunt is my ...

1

cousin

2

brother

3

sister

9

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án phù hợp

The son of my sister is my ...

1

niece

2

nephew

10

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án phù hợp

The father of my wife is my ...

1

father-in-law

2

father

11

Vocabulary
  1. uncle (n): bác trai

  2. aunt (n): bác gái

  3. cousin (n): anh chị em họ

  4. niece (n): cháu gái

  5. nephew (n): cháu trai

  6. ... in-law (n): thành viên của gia đình vợ / chồng

12

media

Vocabulary​

Vocabulary

(Từ vựng)

Marital status

(tình trạng hôn nhân)

13

Match

Nối các từ vào nghĩa phù hợp của nó

husband

wife

fiancé

fianceé

chồng

vợ

chồng sắp cưới

vợ sắp cưới

14

Multiple Choice

Question image

Chồng / vợ cũ trong tiếng anh gọi là gì?

1

old husband / old wife

2

ex-husband / ex-wife

15

Match

Nối ảnh vào các trạng thái hôn nhân phù hợp:

single

engaged

married

divorced

widowed

16

Multiple Choice

Question image

Seperated (adj) trong tiếng Anh là chỉ trạng gì

1

ly hôn

2

ly thân

3

đính hôn

4

đính thân

17

Vocabulary

Marital status: tình trạng hôn nhân

  1. single (adj): độc thân

  2. engaged (adj): đính hôn

  3. married (adj): đã kết hôn

  4. seperated (adj): ly thân

  5. divorced (adj): ly hôn

  6. widowed (adj): bị góa phụ

  1. husband (n): chồng

  2. wife (n): vợ

  3. ex - husband (n): chồng cũ

  4. ex - wife (n): vợ cũ

  5. fiance (n): chồng sắp cưới

  6. fiancee (n): vợ sắp cưới

  7. widow (n): góa phụ

18

media

Grammar

Grammar

(Ngữ pháp)

​Present simple
(thì hiện tại đơn)

19

  1. Để nói về sự thật, hiển nhiên

    • The teachers teaches

    • The sun is hot

  2. ​Để nói về hoạt động diễn ra thường xuyên, có lịch trình

    • Her mother cleans the house every Saturday

    • They go to school in the morning

Usage

Tổng quan

20

Multiple Choice

Thì hiện tại đơn: "They, We, You, I và chủ ngữ số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

1

thêm đuôi -ing

2

không thêm đuôi gì

3

thêm đuôi s,es

21

Multiple Choice

Thời hiện tại đơn: "He, She, It và các chủ ngữ số ít" phải được theo sau bởi động từ ...

1

Thêm đuôi -ing

2

Thêm đuôi s hoặc es

3

Không thêm gì

22

Categorize

Options (10)
go
buy
make
run
study
goes
buys
makes
runs
studies

Sắp xếp các động từ thì hiện tại đơn này với chủ ngữ phù hợp của nó

I; you; we; they
he; she; it

23

media

24

Dropdown

Chọn động từ phù hợp cho ô trống:

1. He ​
video games every night

2. My dog is lazy. He ​
all the time

3. They ​
books. They buy them every week.

4. Can you ​
dinner? I'm hungry

25

Present simple tense

Cấu trúc:

  • Khẳng định: CN + V (hiện tại đơn) + ...

    Ví dụ 1: I listen to music at home

    Ví dụ 2: She listens to music at home

  • Phủ định: CN + do not / does not + V (không chia) + ...

    Ví dụ 1: I do not listen to music at home

    Ví dụ 2: She does not listen to music at home

​Bài tập: Đặt 1 khẳng định và 1 câu phủ định sử dụng thì hiện tại đơn

26

Fill in the Blanks

Hoàn thành câu sau, sử dụng thì hiện tại hoàn thành

He / go / to school

27

Fill in the Blanks

Hoàn thành câu sau, sử dụng thì hiện tại hoàn thành

They / not / read / books

28

Fill in the Blanks

Hoàn thành câu sau, sử dụng thì hiện tại hoàn thành

she / not / eat / dinner

pattern-tertiary
Unit 3
The Extended Family

Part 1

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 28

SLIDE