Search Header Logo
11J_Bài 16

11J_Bài 16

Assessment

Presentation

•

Geography

•

9th - 12th Grade

•

Practice Problem

•

Medium

Created by

NGUYEN THI MAI THAO Việt Nam

Used 1+ times

FREE Resource

13 Slides • 17 Questions

1

media

ĐỊA LÍ DÂN CƯ

2

media

NỘI DUNG

• 1. Đặc điểm dân số và phân bố dân cư
• 2. Lao động và việc làm
• 3. Đô thị hóa
• 4. Thực hành

3

media

Bài 16. Đặc điểm dân số và phân bố dân cư

Nêu các đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta?

4

media

I. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc

Chứng minh VN

là nước đông

dân? Nêu thuận
lợi và khó khăn
của dân số đông
đối với phát triển

kinh tế xã hội?

5

media

I. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc

1. Đông dân
• Đông dân: thứ 3 ĐNA (sau Inđônêxia và Philipin); thứ 15 trên thế giới.
+ Thuận lợi: Nguồn lao động dồi dào + thị trường rộng lớn.
+ Khó khăn: Trong điều kiện nước ta hiện nay, dân số đông gây khó khăn cho
giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.

2. Nhiều thành phần dân tộc

• Có 54 dân tộc, chủ yếu là người Kinh. Việt kiều, tập trung chủ yếu ở Hoa Kỳ,

Oxtraylia, Châu Âu...

• Khó khăn: Sự chênh lệch về trình độ phát triển KTXH giữa các vùng =>Biện

pháp: cần chú trọng hơn nữa đối với việc phát triển KTXH ở các vùng dân tộc.

6

media

II. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số đang biến đổi

Nhận xét về tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm ở nước ta? Giải thích?

7

media

II. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số đang biến đổi

1. Dân số còn tăng nhanh
• Dân số tăng nhanh => bùng nổ dân số vào nửa cuối thể kỷ XX.
• Gia tăng dân số khác nhau giữa các giai đoạn, các vùng lãnh thổ:

+ Tốc độ nhanh nhất là thời kì 1954 – 1960: 3,93%.
+ Hiện nay giảm. Chủ yếu do thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
+ Vùng nông thôn, miền núi có tỉ lệ tăng dân số nhanh hơn thành thị và đồng bằng.

• Tuy gia tăng dân số giảm nhưng trung bình mỗi năm tăng hơn 1 triệu người. Do quy
mô dân số đông(1)và số người trong độ tuổi sinh đẻ còn lớn(2).

8

media

II. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số đang biến đổi

2. Cơ cấu dân số đang già hóa

Nhận xét về cơ cấu
dân số theo tuổi ở
nước ta hiện nay?

Nêu thuận lợi và khó
khăn của cơ cấu tuổi
đối với sự phát triển

KTXH?

9

media

II. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số đang biến đổi

2. Cơ cấu dân số đang già hóa

• Cơ cấu dân số theo độ tuổi có sự thay đổi: giảm tỉ lệ trẻ em, tăng tỉ lệ người già (d/c).
Dân số đang già hóa. Hiện nay, VN đang trong giai đoạn “DS vàng”.
+ Thuận lợi:

* Nguồn lao động dồi dào, trẻ, dồi dào và tiếp tục tăng thuận lợi cho phát triển KT.
* Nâng cao chất lượng cuộc sống.

+ Khó khăn:

* Nguồn lao động tăng nhanh trong điều kiện nền KT hiện nay => sức ép vấn đề giải

quyết việc làm và nâng cao năng suất lao động XH.

* Các vấn đề XH khác: nhà ở, y tế, giáo dục…..

10

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

1

Đông dân

2

Tăng nhanh

3

Cơ cấu dân số trẻ

4

Nhiều dân tộc

11

Multiple Choice

Phát biểu nào KHÔNG đúng về dân số nước ta hiện nay?

1

Số lượng luôn cố định

2

Cơ cấu tuổi có sự thay đổi

3

Quy mô dân số đông

4

Nhiều dân tộc

12

Multiple Choice

Dân số đông gây khó khăn chủ yếu cho việc

1

nâng cao chất lượng cuộc sống

2

phát triển khoa học và kĩ thuật

3

thu hút vốn đầu tư nước ngoài

4

đảm bảo tốt điều kiện sinh hoạt

13

Multiple Choice

Tuy gia tăng tự nhiên của dân số giảm nhưng hàng năm số dân nước ta tăng vẫn còn nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?

1

Quy mô dân số lớn

2

Tuổi thọ ngày càng cao

3

Cơ cấu dân số già

4

Gia tăng cơ học cao

14

Multiple Choice

Phát biểu nào KHÔNG đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta

1

Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng

2

Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng

3

Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp

4

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân

15

media

III. Phân bố dân cư chưa hợp lí

Nhận xét về sự phân bố dân cư của nước ta? Giải thích?

16

Multiple Choice

Question image

Biểu đồ bên thể hiện nội dung nào?

1

Quy mô dân số các vùng

2

Mật độ dân số các vùng

3

Tỉ lệ dân thành thị các vùng

4

Tỉ lệ dân nông thôn các vùng

17

Multiple Choice

Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

1

Mật độ dân số cao

2

Phân bố đồng đều

3

Đông đúc ở đồng bằng

4

Thưa thớt ở trung du miền núi

18

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với các đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta?

1

Số dân nông thôn và số dân thành thị đều tăng

2

Số dân nông thôn cao hơn số dân thành thị

3

Tỉ lệ dân nông thôn giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng

4

Tỉ lệ dân thành thị cao hơn tỉ lệ dân nông thôn

19

Multiple Choice

Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí chủ yếu là do tác động của

1

vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, tài nguyên

2

quá trình định cư, trình độ dân trí, số dân

3

sự phát triển kinh tế, các nhân tố tự nhiên

4

các nhân tố về xã hội, cơ cấu nền kinh tế

20

Multiple Choice

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

1

có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp

2

lịch sử quần cư lâu đười, gia tăng dân số cao

3

kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi

4

đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú

21

Multiple Choice

Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

1

nhiều thiên tai, công nghiệp hạn chế

2

có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ

3

nhiều đất dốc, giao thông khó khăn

4

địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển

22

Multiple Choice

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

1

nâng cao chất lượng cuộc sống

2

bảo vệ tài nguyên và môi trường

3

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động

4

nâng cao tay nghề cho người lao động

23

Multiple Choice

Dân cư tập trung đông đúc ở đồng bằng gây khó khăn chủ yếu cho việc

1

giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống

2

thu hút đầu tư và phát triển khoa học - kĩ thuật

3

khai thác các tài nguyên, phát triển đô thị hóa

4

tăng thu nhập, đảm bảo các điều kiện sinh hoạt

24

Multiple Choice

Dân cư nước ta tập trung với mật độ cao ở thành thị gây khó khăn chủ yếu cho việc

1

giải quyết việc làm và phát triển bền vững

2

tăng cường hiện đại hóa và mở rộng dịch vụ

3

thu hút đầu tư và chuyển giao công nghệ

4

đẩy mạnh đô thị hóa và phát triển giao thông

25

Multiple Choice

Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở miền núi gây khó khăn chủ yếu cho việc

1

khai thác tài nguyên, phát triển kinh tế

2

mở rộng thị trường, phát triển dịch vụ

3

thực hiện chuyển cư, đẩy mạnh đô thị hóa

4

thu hút đầu tư, xây dựng khu công nghiệp

26

media

III. Phân bố dân cư chưa hợp lí

1. Phân bố không đều và chưa hợp lí
• Mật độ dân số trung bình ở nước ta là 254 người/km2(2006).

• Tuy nhiên phân bố dân cư không đồng đều giữa các vùng:

+ Đông đúc đồng bằng/ thưa thớt ở trung du miền núi.
+ Thành thị có mật độ cao hơn nông thôn (d/c).

+ Nội bộ từng vùng, từng địa phương.

2. Nguyên nhân của sự phân bố dân cư không đồng đều
• Phân bố dân cư chịu tác động nhiều nhân tố:

+ Tự nhiên (....)
+ Kinh tế - xã hội (tính chất nền kinh tế, trình độ phát triển của LLSX, chuyển cư…).
+ Lịch sử khai thác lãnh thổ.

• Nơi thuận lợi dân cư đông đúc và ngược lại.

27

media

III. Phân bố dân cư chưa hợp lí

3. Hậu quả sự phân bố dân cư chưa hợp lí

• Ảnh hưởng đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.

• Đối với vùng đồng bằng và đô thị: Dân cư đông đúc gây sức ép lớn đối với việc giải quyết

việc làm, ô nhiễm môi trường gia tăng, tài nguyên ngày càng cạn kiệt, việc giải quyết các nhu
cầu phúc lợi xã hội như y tế, giáo dục, nhà ở…gặp nhiều khó khăn.

• Đối với vùng trung du và miền núi: TNTN phong phú, đất rộng…dân cư thưa thớt => thiếu

lao động, đặc biệt lao động có trình độ.

→ Gia tăng sự chênh lệch về kinh tế xã hội giữa các vùng miền.

Cần phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng

28

Multiple Choice

Question image

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về dân số nước ta giai đoạn 2005 - 2016?

1

Tổng số dân tăng liên tục

2

Số dân nông thôn tăng liên tục

3

Số dân nông thôn cao hơn số dân thành thị

4

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên tăng

29

Multiple Choice

Question image

Biểu đồ thể hiện nội dung nào?

1

Quy mô dân số thành thị và nông thôn.

2

Mật độ dân số thành thị và nông thôn

3

Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn

4

Sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn

30

media
pattern-tertiary
media

ĐỊA LÍ DÂN CƯ

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 30

SLIDE