Search Header Logo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

Assessment

Presentation

•

English

•

1st Grade

•

Practice Problem

•

Easy

Created by

Hà Huyền

Used 5+ times

FREE Resource

0 Slides • 35 Questions

1

Multiple Choice

Lovely có nghĩa là

1

Đáng ghét

2

Quá đáng

3

Xinh đẹp

4

Đáng yêu, dễ thương

2

Multiple Choice

Ambition là

1

Tham lam

2

Tham quan

3

Tham vọng, mong ước

4

Độc đoán

3

Multiple Choice

Fulfill là

1

Đủ

2

Lấp, làm đầy

3

Bài tập

4

Đạt được, Hoàn thành

4

Multiple Choice

Quality là

1

Thủy cung, thủy tề

2

Số lượng

3

Phẩm chất, yếu tố

5

Multiple Choice

Promotion là

1

Sự hoàn thiện

2

Sự thăng chức

3

Sự kiên nhẫn

6

Multiple Choice

Từ nào có nghĩa là tính cách, tố chất

1

virtual

2

characteristic

3

character

7

Multiple Choice

Fame là

1

Danh tiếng

2

Danh giá

3

Danh ca

8

Multiple Choice

Conserve là

1

Bảo vệ, bảo tồn

2

Bảo quản

3

Bảo Bình

9

Multiple Choice

Từ nào có nghĩa là tính cách, tố chất

1

virtual

2

characteristic

3

character

10

Multiple Choice

Từ nào có nghĩa là bình thường hóa

1

Accumulate

2

Normal

3

Normalise

11

Multiple Choice

Assistance là

1

sự hẹp hòi

2

sự phân phối

3

sự giúp đỡ

12

Multiple Choice

Cải thiện là từ nào sau đây

1

lessen

2

decrease

3

better

13

Multiple Choice

Emergence là

1

Sự khẩn cấp

2

Sự xuất hiện

3

Sự thương hại

14

Multiple Choice

Deletion là danh từ có nghĩa là

1

Sự xóa bỏ

2

Sự thêm vào

3

Sự thương hại

15

Multiple Choice

Từ nào được định nghĩa là "Sự mê hoặc"

1

Interesting

2

Fascination

3

Satisfactory

16

Multiple Choice

custom và habit đều có nghĩa là

1

khách hàng, hành khách

2

phong tục, thói quen

3

thỏ

17

Multiple Choice

collaborate là

1

phù hợp

2

hợp thể

3

hợp tác

18

Multiple Choice

acupuncture là

1

chữa trị

2

châm cứu

3

bệnh tật

19

Multiple Choice

ailment là

1

bệnh tật

2

chữa lành

3

thuốc thang

20

Multiple Choice

measure là

1

biện hộ

2

công cụ

3

biện pháp

21

Multiple Choice

virtually trạng từ nghĩa là

1

gần như

2

hoàn toàn

3

chắc chắn

22

Multiple Choice

Xóa bỏ, loại trừ là

1

eradicate

2

add

3

multiple

23

Multiple Choice

concept nghĩa là

1

ý tưởng, khái niệm

2

chấp nhận

3

khó khăn, gian nan

24

Multiple Choice

feedback là

1

mua hàng

2

phản hồi

3

bảo hành

25

Multiple Choice

nurture là

1

nuôi dưỡng

2

mẫu giáo

3

mẫu hậu

26

Multiple Choice

Sự tiến bộ là

1

advise

2

advance

3

admin

27

Multiple Choice

initiate có nghĩa là

1

khởi nghiệp

2

khởi đầu

3

khởi sắc

28

Multiple Choice

indispensable là

1

không thể

2

không thể thiếu được

3

không quan trọng

29

Multiple Choice

hợp pháp là

1

legal

2

illegal

3

important

30

Multiple Choice

preserve là

1

bảo vệ, bảo tồn

2

bảo bình

3

bảo đảm, chắc chắn

31

Multiple Choice

violate là

1

hoa Violet

2

màu tím

3

xâm phạm

32

Multiple Choice

đáng thất vọng là

1

disappointing

2

upset

3

enjoyable

33

Multiple Choice

thỏa đáng là

1

satisfactory

2

historically

3

hospitile

34

Multiple Choice

courteous và polite đều có nghĩa là

1

bất lịch sự

2

lịch sự

3

thô lỗ

35

Multiple Choice

approachable nghĩa là

1

dễ mến

2

dễ thương

3

dễ gần

pattern-tertiary

Lovely có nghĩa là

1

Đáng ghét

2

Quá đáng

3

Xinh đẹp

4

Đáng yêu, dễ thương

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 35

MULTIPLE CHOICE