

BÀI 33 - K10
Presentation
•
Geography
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
quizzizpro5 nam
Used 5+ times
FREE Resource
33 Slides • 8 Questions
1
2
3
Nhận xét về số lượng các ngành trên? Sản phẩm của những ngành trên có gì khác so với sản phẩm của ngành nông nghiệp và công nghiệp?
4
Nhận xét về số lượng các ngành trên? Sản phẩm của những ngành trên có gì khác so với sản phẩm của ngành nông nghiệp và công nghiệp?
Có số lượng các ngành đa dạng, phong phú. Sản phẩm rất đặc biệt (vô hình, không sờ thấy, cầm nắm được)
Đây là những phân ngành thuộc ngành dịch vụ. Vậy ngành dịch vụ có vai trò, đặc điểm, những nhân tố nào ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố? Em hãy chuyển tới các slide tiếp theo để tìm hiểu.
5
6
7
8
Đọc mục 1 SGK trang 91 hoàn thành câu hỏi sau
9
Match
Ghép nhóm ngành dịch vụ với các ngành tương ứng
Dịch vụ kinh doanh:
Dịch vụ tiêu dùng:
Dịch vụ công:
tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải, thương mại...
y tế, giáo dục, bưu chính viễn thông, du lịch, thể dục thể thao...
Hành chính công, thủ tục hành chính (xin cấp các loại giấy phép)...
tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải, thương mại...
y tế, giáo dục, bưu chính viễn thông, du lịch, thể dục thể thao...
Hành chính công, thủ tục hành chính (xin cấp các loại giấy phép)...
10
11
12
Đọc nội dung mục 2 SGK trả lời những câu hỏi sau
13
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của ngành dịch vụ?
Giúp tăng cường toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.
Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập cho lao động.
Góp phần khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Cung cấp tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng.
14
Drag and Drop
15
Multiple Choice
Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên nhân văn.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên lịch sử.
giúp khai thác tốt hơn các nguồn lực xã hội.
16
17
Phân tích 3 ví dụ sau và rút ra đặc điểm ngành dịch vụ
+ Ví dụ 1: khi mua vé tàu, vé xe tức là khách hàng đang sử dụng dịch vụ GTVT, khách hàng không có gì ngoài một tấm vé và lời hứa đưa đến địa điểm, khách hàng không thể chạm vào.
+ Ví dụ 2: khi chúng ta đi xem một trận bóng thì sản xuất và cung ứng dịch vụ đó là đồng thời.
18
Ví dụ 3: đối với ngành ngân hàng
+ Hiện nay ngân hàng đã chuyển từ cung cấp DV trực tiếp sang cung cấp trực tuyến thông qua website, ứng dụng di động và thanh toán điện tử.
+ Áp dụng trí tuệ nhân tạo để phân tích dữ liệu và dự đoán nhu cầu của khách hàng à cung cấp các sản phẩm và dịch vụ phù hợp nhất. Các công nghệ mới cũng đã giúp các ngân hàng giảm thiểu lỗi và tăng tính bảo mật trong các giao dịch tài chính.
+ Sử dụng trí tuệ nhân tạo (nhận diện khuôn mặt, vân tay…) để tăng cường khả năng phát hiện gian lận tài chính và phân tích rủi ro tín dụng, giúp cải thiện chất lượng dịch vụ và tăng tính tin cậy của ngân hàng.
19
20
21
22
23
24
Multiple Choice
Đặc điểm của ngành dịch vụ là
sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
25
Drag and Drop
26
Dropdown
27
4. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố
Quan sát những hình ảnh và đọc những thông tin sau, kết hợp với SGK hoàn thành phiếu học tập sau
28
29
30
31
32
33
34
35
4. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố
Quan sát những hình ảnh và đọc những thông tin, hoàn thành phiếu học tập sau
36
37
38
39
Match
Ghép các nhân tố với ảnh hưởng của các nhân tố đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ
Vị trí địa lí
Nhân tố tự nhiên
Trình độ phát triển kinh tế
Đặc điểm dân số, lao động
Thị trường
Thu hút vốn đầu tư, lao động, tiếp cận thị trường bên ngoài, ...
Tác động trực tiếp tới sự phát triển và phân bố một số loại hình dịch vụ.
Quyết định đến định hướng, trình độ phát triển, quy mô của dịch vụ.
Tốc độ phát triển, cơ cấu, mạng lưới dịch vụ.
Hướng phát triển, tốc độ và quy mô phát triển dịch vụ.
Thu hút vốn đầu tư, lao động, tiếp cận thị trường bên ngoài, ...
Tác động trực tiếp tới sự phát triển và phân bố một số loại hình dịch vụ.
Quyết định đến định hướng, trình độ phát triển, quy mô của dịch vụ.
Tốc độ phát triển, cơ cấu, mạng lưới dịch vụ.
Hướng phát triển, tốc độ và quy mô phát triển dịch vụ.
40
41
Chúc em học tốt và thường xuyên xem lại bài!
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 41
SLIDE
Similar Resources on Wayground
36 questions
Luyện tập liên kết ion
Presentation
•
10th Grade
36 questions
Bài 6 - Lịch sử 11 (mới)
Presentation
•
11th Grade
36 questions
Tiếng Anh 9 Unit 6 Getting Started
Presentation
•
9th Grade
31 questions
METAN - ETILEN - AXETILEN
Presentation
•
9th Grade
37 questions
Hóa 9 - Etilen
Presentation
•
9th Grade
31 questions
ENT1225. Unit 5: Food and drinks
Presentation
•
KG
31 questions
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Presentation
•
9th Grade
42 questions
Participles
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade