

Ôn tập giữa HK 2 cn 7
Presentation
•
Other
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
van phan
Used 9+ times
FREE Resource
0 Slides • 28 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Chăn nuôi có vai trò?
A. Cung cấp thực phẩm, phục vụ du lịch, phân bón, nguyên liệu cho ngành sản xuất.
B. Cung cấp thực phẩm, sức kéo, nông sản, nguyên liệu cho ngành sản xuất.
C. Cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón, nguyên liệu cho ngành sản xuất.
D. Cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón, nguyên liệu cho ngành sản xuất giấy.
2
Multiple Choice
Câu 2. Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về
A. Các loại vật nuôi và quy mô chăn nuôi.
B. Thức ăn chăn nuôi.
C. Nguyên liệu cây giống
D. Nhiều giống vật nuôi quý
3
Multiple Choice
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không phải là vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta:
A. Được nuôi ở hầu hết các địa phương trên cả nước.
B. Được nuôi tại một số địa phương nhất định.
C. Sản phẩm thơm ngon được nhiều người ưa thích.
D. Sản phẩm là đặc trưng cho vùng miền đó.
4
Multiple Choice
Câu 4. Gà Đông Tảo có xuất xứ từ địa phương
A. Văn Lâm – Hưng Yên.
B. Khoái Châu – Hưng Yên
C. Tiên Lữ - Hưng Yên.
D. Văn Giang – Hưng Yên
5
Multiple Choice
Câu 5. Giống lợn Móng cái có nguồn gốc từ địa phương
A. Hải Dương
B. Nam Định
C. Hải Phòng
D. Quảng Ninh
6
Multiple Choice
Câu 6. Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây, sản phẩm không phải của bò là
A. trứng.
B. thịt
C. sữa.
D. da
7
Multiple Choice
Câu 7. Con vật nuôi thuộc loại gia súc là
A. Vịt.
B. Gà.
C. Lợn.
D. Ngan.
8
Multiple Choice
Câu 8. Đặc điểm của giống bò vàng (bò cỏ, bò ta) là
A. Có màu lông màu vàng nhạt, da dày khó nuôi.
B. Có màu lông màu vàng và mịn, da mỏng tầm vóc to lớn.
C. Có màu lông lang trắng đen, cho nhiều sữa.
D. Lông có nhiều màu khác nhau, tầm vóc nhỏ
9
Multiple Choice
Câu 9. Có bao nhiêu phương thức chăn nuôi được áp dụng phổ biến ở nước ta.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
10
Multiple Choice
Câu 10. Phương thức chăn nuôi có năng suất cao, vật nuôi ít bị dịch bệnh là
A. Chăn nuôi chăn thả .
B. Chăn nuôi nuôi nhốt (Nuôi công nghiệp)
C. Cả hai đáp án A,B
D. Không có hình thức nào trồng.
11
Multiple Choice
Câu 11. Đặc điểm của kĩ sư chăn nuôi
A. Là người tiến hành nghiên cứu, kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh cho vật nuôi.
B. Là người tiến hành nghiên cứu, ứng dụng công nghệ trong sản xuất giống cây trồng.
C. Là người chăm sóc cho vật nuôi.
D. Là người chăm sóc, phòng trị bệnh cho vật nuôi
12
Multiple Choice
Câu 12. Đặc điểm cơ bản của nghề Bác sĩ thú y là
A. Nghiên cứu về giống vật nuôi, kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng bệnh và điều trị bệnh cho vật nuôi.
B. Hỗ trợ và tư vấn các kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc phòng dịch bệnh cho thuỷ sản, phát triển các chính sách quản lý nuôi trồng thuỷ sản.
C. Chăm sóc vật nuôi non.
D.Chăm sóc, theo dõi sức khoẻ, chuẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi; tư vấn về sức khoẻ, dịnh dưỡng, thức ăn và vệ sinh chăn nuôi.
13
Multiple Choice
Câu 13. Bạn Hương rất yêu động vật, thích chăm sóc vật nuôi, yêu thích nghiên cứu khoa học. Hương mơ ước sau này sẽ nghiên cứu nhiều công thức thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi. Theo em, bạn Hương phù hợp với ngành nghề nào trong chăn nuôi.
A. Kĩ sư chăn nuôi.
B. Bác sĩ thú y.
C. Kĩ sư chọn giống cây trồng
D. Nhà nghiên cứu khoa học.
14
Multiple Choice
Câu 14. Phát biểu sai khi vật nuôi được nuôi dưỡng, chăm sóc tốt sẽ là
A. Khỏe mạnh, lớn nhanh, ít bệnh tật.
B. Cho nhiều sản phẩm thịt, trứng, sữa chất lượng cao
C. Giảm sức đề kháng
D. Được đảm bảo phúc lợi động vật
15
Multiple Choice
Câu 15. Đặc điểm không phải của vật nuôi non là
A. Khả năng điều hòa thân nhiệt chưa tốt
B. Chức năng tiêu hóa chưa hoàn thiện
C. Chức năng của hệ hô hấp, miễn dịch chưa hoàn thiện
D. Chống chịu tốt với các điều kiện bất lợi của môi trường
16
Multiple Choice
Câu 16. Biện pháp kĩ thuật không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non là
A. Chăm sóc nuôi dưỡng vật nuôi mẹ tốt
B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.
C. Giữ ấm cơ thể
D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non
17
Multiple Choice
Câu 17. Cách cho vật nuôi đực giống ăn đúng là
A. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm
B. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu lipid.
C. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm
D. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu lipid
18
Multiple Choice
Câu 18. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến sau:
A. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
B. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
C. Nhanh lớn, đẻ nhiều
D. Thường xuyên đi lại.
19
Multiple Choice
Câu 19. Nguyên nhân có thể gây dịch bệnh cho vật nuôi là:
A. Chuồng trại không hợp vệ sinh
B. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.
C. Tiêm phòng vacxin đầy đủ cho vật nuôi.
D. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dnh dưỡng..
20
Multiple Choice
Câu 20. Bệnh do các vi sinh vật gây ra là:
A. Bệnh gà rù
B. Bệnh cảm lạnh
C. Bệnh giun sán.
D. Bệnh ve, rận.
21
Multiple Choice
Câu 21. Cách phòng bệnh chủ yếu cho vật nuôi:
A. Tắm rửa vệ sinh
B. Tiêm văcxin
C. Chuồng để bẩn
D. Không làm gì.
22
Multiple Choice
Câu 22. Bệnh có thể phát triển thành dịch là
A. Bệnh viêm dạ dày
B. Bệnh giun đũa ở gà
C. Bệnh ghẻ.
D. Bệnh dịch tả lợn Châu Phi
23
Multiple Choice
Câu 23. Các bệnh có thể lây lan thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chình là
A. Do thời tiết không thuận lợi.
B. Do vi khuẩn và virus.
C. Do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.
D. Do chuồng trại không phù hợp.
24
Multiple Choice
Câu 24. Khi úm cho gà con, cần bỏ quây để gà đi lại tự do vào thời gian phù hợp nhất là
A. Sau từ 1 đến 2 tuần tuổi.
B. Sau từ 2 đến 3 tuần tuổi
C. Sau từ 3 đến 4 tuần tuổi
D. Sau khoảng 8 tuần tuổi.
25
Multiple Choice
Câu 25. Biện pháp không đúng khi phòng bệnh cho gà là
A. Chuồng trại cách ly với nhà ở, thoáng mát, hợp vệ sinh.
B. Ăn uống đủ chất, đủ lượng.
C. Tiêm phòng vacxin đầy đủ.
D. Cho uống thuốc kháng sinh định kỳ.
26
Multiple Choice
Câu 26. Khi gà có các biểu hiện “bỏ ăn, hay nằm, sã cánh, nghẹo cổ, diều nhão, uống nhiều nước, chảy nước dãi, phân trắng” là gà có khả năng bị bệnh nào sau đây?
A. Bệnh nhiễm trùng đường hô hấp.
. B. Bệnh toi gà
C. Bệnh dịch tả gà
D. Bệnh cúm gà
27
Multiple Choice
Câu 27. Hoạt động trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường là:
A. Xây hầm biogas để xử lý chất thải cho các trang trại chăn nuôi.
B. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ
C. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ
D. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.
28
Multiple Choice
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 1. Chăn nuôi có vai trò?
A. Cung cấp thực phẩm, phục vụ du lịch, phân bón, nguyên liệu cho ngành sản xuất.
B. Cung cấp thực phẩm, sức kéo, nông sản, nguyên liệu cho ngành sản xuất.
C. Cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón, nguyên liệu cho ngành sản xuất.
D. Cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón, nguyên liệu cho ngành sản xuất giấy.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 28
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
26 questions
L1_Bài 12. Tìm kiếm thông tin và thu hẹp
Presentation
•
6th Grade
18 questions
PHÂN SỐ THẬP PHÂN
Presentation
•
5th Grade
20 questions
Bài toán Tỉ số phần trăm
Presentation
•
5th Grade
20 questions
Ngành giun dẹp
Presentation
•
7th Grade
20 questions
Công nghệ 4 - Bài 6: Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu
Presentation
•
5th Grade
19 questions
READING STRATEGY 2
Presentation
•
KG
20 questions
Tin 5- Tuần 6- CĐ C1
Presentation
•
5th Grade
18 questions
Cuộc đua kì thú
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Columbus Day and Indigenous People's Day
Interactive video
•
5th - 8th Grade
20 questions
Elements, compounds, and mixtures
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Area of Parallelograms and Triangles
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Add and Subtract Integers
Quiz
•
6th - 8th Grade
28 questions
SMS Staff by the Numbers
Quiz
•
6th - 8th Grade
14 questions
Explore Integers and Rational Numbers
Quiz
•
6th Grade