Search Header Logo
Ôn tập cuối kì môn Địa lí 10

Ôn tập cuối kì môn Địa lí 10

Assessment

Presentation

Geography

KG

Practice Problem

Easy

Created by

Hai Nguyen

Used 19+ times

FREE Resource

0 Slides • 60 Questions

1

Multiple Choice

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

 

1

biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

2

biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

3

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

4

sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.

2

Multiple Choice

Ở miền khí hậu nóng, nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông là

1

chế độ mưa.

2

địa hình.

3

thực vật.thực vật.

4

hồ đầm

3

Multiple Choice

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

A. địa hình phức tạp.          B. nhiều thung lũng.

1

địa hình phức tạp.

2

nhiều đỉnh núi cao. 

3

địa hình dốc. 

4

nhiều thung lũng.

4

Multiple Choice

đồng bằng, nước sông điều hòa hơn miền núi là do có

1

địa hình phức tạp.   

2

địa hình băng phẳng

3

nhiều thung lũng.

4

nhiều đỉnh núi cao. 

5

Multiple Choice

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

1

giảm lưu lượng nước sông.

2

điều hoà chế độ nước sông.

3

nhiều thung lũng.

4

địa hình dốc.

6

Multiple Choice

Vùng biển khu vực nào có độ muối cao nhất?

1

Ôn đới.    

2

Xích đạo.   

3

Cực.  

4

Chí tuyến

7

Multiple Choice

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp vị trí Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

 

1

vuông góc với nhau.  

2

lệch nhau góc 45 độ.  

3

thẳng hàng với nhau.  

4

lệch nhau góc 60 độ.

8

Multiple Choice

Dòng biển nóng là các dòng biển

1

có nhiệt độ nước cao hơn 30oC.  

2

có nhiệt độ nước cao hơn 0oC.   

3

xuất phát từ vĩ độ cao chảy về vĩ độ thấp.

4

có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh.    

9

Multiple Choice

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

1

độ phì. 

2

tơi xốp. 

3

độ ẩm. 

4

vụn bở.

10

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

 

1

Khí hậu. 

2

Sinh vật. 

3

Địa hình

4

Đá mẹ.

11

Multiple Choice

Ý nào nào sau đây không đúng với sinh quyển?

1

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

2

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

3

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

4

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

12

Multiple Choice

Giới hạn dưới của sinh quyển trên lục địa là

 

1

hết lớp vỏ Trái Đất.

2

đáy đại dương.                                                    

3

tầng trên lớp manti.

4

đáy lớp vỏ phong hóa.                                       

13

Multiple Choice

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

1

Hướng sườn và độ cao

2

Độ dốc và hướng sườn.  

3

Độ cao và hướng nghiệng    

4

Hướng nghiêng và độ dốc.

14

Multiple Choice

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

1

Khai thác khoáng sản.   

2

Phá rừng đầu nguồn.    

3

Ngăn đập làm thủy điện.

4

Khí hậu biến đổi.

15

Multiple Choice

Lớp vỏ địa lý còn được gọi là

1

lớp vỏ cảnh quan.   

2

lớp phủ thực vật. 

3

lớp thổ nhưỡng.

4

lớp vỏ Trái đất

16

Multiple Choice

Ý nào nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

1

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

2

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

3

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

4

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

17

Multiple Choice

Trong tự nhiện, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

1

địa đới.   

2

thống nhất và hoàn chỉnh.

3

địa ô.

4

đai cao.

18

Multiple Choice

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

1

vĩ độ.

2

đông tây

3

độ cao.

4

các mùa.

19

Multiple Choice

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

 

1

Phi địa đới.  

2

Đai cao.  

3

Địa ô.

4

Thống nhất hoàn chỉnh.

20

Multiple Choice

Quy luật địa ô của vỏ địa lí là quy luật về

1

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.

2

sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.

3

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

4

sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.

21

Multiple Choice

Việc xây dựng các đập thủy điện sẽ dẫn đến sự biến đổi

1

Sinh vật, thổ nhưỡng.     

2

môi trường sinh thái. 

3

dòng chảy, thổ nhưỡng.

4

Khí hậu, địa hình.

22

Multiple Choice

Quy mô dân số của một quốc gia là

1

tổng số dân của quốc gia.    

2

mật độ trung bình dân số.  

3

số người trên diện tích đất.

4

số dân quốc gia ở các nước.

23

Multiple Choice

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

1

Chiến tranh.  

2

Thiên tai. 

3

Đói kém.

4

Sinh học

24

Multiple Choice

Tỉ suất sinh thô hiện nay trên toàn thế giới có xu hướng

1

giảm.   

2

tăng . 

3

ổn đinh

4

ít biến động.

25

Multiple Choice

Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

1

đầu năm.  

2

năm trước đó. 

3

cuối năm.

4

cùng thời điểm.

26

Multiple Choice

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

1

lao động và giới tính.  

2

tuổi và theo giới tính.

3

lao động và theo tuổi.

4

tuổi và trình độ văn hoá.

27

Multiple Choice

Thủy quyển là

1

toàn bộ lớp nước bao quanh Trái Đất. 

2

lớp thổ nhưỡng bao phủ Trái Đất

3

toàn bộ lớp không khí bao quanh Trái Đấ

4

lớp đá bao phủ Trái Đất.

28

Multiple Choice

Ở miền ôn đới lạnh, nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông là

1

chế độ mưa. 

2

địa hình. 

3

băng tuyết. 

4

thực vật.

29

Multiple Choice

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

1

bề mặt địa hình bằng phẳng. 

2

tốc độ nước chảy nhanh

3

lớp phủ thổ nhưỡng mềm

4

tổng lưu lượng nước lớn.

30

Multiple Choice

Vùng biển ở đâu có độ muối thấp nhất?

 

1

Cực.  

2

Xích đạo. 

3

Ôn đới. 

4

Chí tuyến.

31

Multiple Choice

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

1

địa hình dốc

2

nhiều đỉnh núi cao  

3

địa hình phức tạp.  

4

nhiều thung lũng.

32

Multiple Choice

Dao động thuỷ triều nhỏ nhất trong trường hợp vị trí Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

1

vuông góc với nhau.   

2

lệch nhau góc 45 độ

3

thẳng hàng với nhau.

4

lệch nhau góc 60 độ.

33

Multiple Choice

Dòng biển lạnh là các dòng biển

1

có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh. 

2

xuất phát từ vĩ độ thấp chảy về vĩ độ cao.

3

có nhiệt độ nước ộ nước thấp hơn hỏ hơn 30oC.  

4

xuất phát từ vĩ độ thấp chảy về vĩ độ cao.

34

Multiple Choice

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

1

sinh vật. 

2

động vật. 

3

thực vật

4

vi sinh vật.

35

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

 

1

Sinh vật. 

2

Khí hậu.  

3

Địa hình. 

4

Đá mẹ.

36

Multiple Choice

Sinh quyển gồm:

1

Tầng bình lưu, toàn bộ thuỷ quyển, phần dưới của thạch quyển

2

Phần thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển, phần trên thạch quyển.

3

tầng giữa, toàn bộ thuỷ quyển, phần dưới của thạch quyển.

4

tầng nhiệt, toàn bộ thuỷ quyển, phần thấp của thạch quyển

37

Multiple Choice

Giới hạn trên của sinh quyển là

1

nơi tiếp xúc với lớp ô-zôn. 

2

đáy lớp vỏ phong hóa.   

3

hết lớp vỏ Trái Đất.

4

tầng trên lớp manti.

38

Multiple Choice

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?

1

Khí hậu. 

2

Địa hình. 

3

Nguồn nước.

4

Con người.

39

Multiple Choice

Hoạt động tích cực của con người để chống xói mòn, rửa trôi đất là

1

trồng rừng đầu nguồn.

2

khai thác khoáng sản.

3

ngăn đập làm thủy điện.

4

phá rừng làm rẫy

40

Multiple Choice

Ý nào nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

1

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

2

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

3

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

4

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

41

Multiple Choice

Trong tự nhiện, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

1

địa đới. 

2

thống nhất và hoàn chỉnh

3

địa ô.

4

đai cao.

42

Multiple Choice

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

1

kinh độ.      

2

vĩ độ.

3

độ cao.  

4

các mùa.

43

Multiple Choice

Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?

1

Địa đới, địa ô.  

2

Đai cao, tuần hoàn.  

3

Địa ô, đai cao.

4

Thống nhất, địa đới.

44

Multiple Choice

Quy luật đai cao của vỏ địa lí là quy luật về

1

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.

2

sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.

3

sự thay đổi các bộ phận tự nhiện theo địa hình.

4

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.

45

Multiple Choice

Nguyên nhân chính làm Trái đất nóng dần lên hiện nay là do

1

hoạt động sản xuất của con người.

2

các trận động đất.

3

hoạt động của núi lửa.

4

Mặt trời hiện nay chiếu sáng mạnh hơn.

46

Multiple Choice

Hiện nay trong các sau đây, nước có số dân đông nhất là

1

Ấn Độ.

2

Nhật Bản. 

3

Hoa Kì. 

4

Liên bang Nga.

47

Multiple Choice

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

1

Tự nhiện - sinh học.  

2

Phong tục tập quán. 

3

Biến đổi khí hậu.

4

Tâm lí xã hội.

48

Multiple Choice

Tỉ suất sinh thô hiện nay trên toàn thế giới có xu hướng

1

giảm.  

2

tăng . 

3

ổn đinh. 

4

ít biến động.

49

Multiple Choice

Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

1

đầu năm.    

2

năm trước đó.  

3

cùng thời điểm.

4

cuối năm. 

50

Multiple Choice

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

1

giới tính và theo lao động.

2

lao động và trình độ văn hoá.

3

trình độ văn hoá và theo giới tính.

4

lao động và theo tuổi.

51

Multiple Choice

cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế xã hội của các nước vì nó cho biết

1

đặc điểm nguồn lao động, khả năng phát triển dân số.

2

tình hình sinh, tử, tuổi thọ trung bình, khả năng phát triển dân số, nguồn lao động

3

số người không tham gia hoạt động kinh tế, tỉ lệ dân số phụ thuộc.

4

sự phân bố sản xuất, tổ chức đời sống xã hội, hoạch định chiến lược phát triển.

52

Multiple Choice

Yếu tố quan trọng nhất làm thay đổi tỉ suất sinh theo không gian và thời gian là

1

dân tộc và tôn giáo.  

2

phong tục và văn hóa.

3

tự nhiên - sinh học.

4

tài nguyên thiên nhiên.     

53

Multiple Choice

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

1

mực nước sông quanh năm cao, chảy xiết.

2

mực nước sông quanh năm thấp, chảy chậm.

3

sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

4

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

54

Multiple Choice

Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?

1

trong năm, mùa lũ của các con sông thường diễn ra trùng với mùa mưa.

2

những trận động đất lớn trên lục địa thường gây ra hiện tượng sóng thần.

3

lượng CO2 trong khí quyển tăng lên kéo theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên.

4

rừng đầu nguồn bị mất làm cho chế độ nước sông trở nên thất thường.

55

Multiple Choice

Đất đai bị xói mòn, rửa trôi là do hoạt đông nào của con người gây ra?

1

Chặt phá rừng.   

2

Làm đường giao thông.  

3

Xây dựng nhà máy.

4

Xây dựng đập thủy điện.

56

Multiple Choice

Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa ô là do

1

sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

2

bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa.  

3

sự phân bố đất liền và biển, đại dương.  

4

góc nhập xạ thay đổi từ Xích đạo về cực.

57

Multiple Choice

Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

1

sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.

2

sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.

3

sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.

4

sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.

58

Multiple Choice

Trên thế giới, diện tích hoang mạc và bán hoang mạc tập trung tập trung nhiều nhất ở khu vực

1

Bắc Phi.   

2

Trung Phi.    

3

Nam Phi.

4

Đông Phi.

59

Multiple Choice

Trên thế giới, diện tích đất đỏ vàng (feralit), đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực

1

chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc.

2

nội chí tuyến.     

3

vòng cực Bắc đến cực Bắc.

4

chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc.

60

Poll

Việt Nam có kiểu thảm thực vật nào sau đây?

Xa van, cây bụi gai.

Rừng lá rộng.

Rừng nhiệt đới ẩm.

Rừng lá kim

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

 

1

biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

2

biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

3

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

4

sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 60

MULTIPLE CHOICE