

CÔNG NGHỆ HK1
Presentation
•
Architecture
•
12th Grade
•
Easy
Tuan Huynh
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 40 Questions
1
Multiple Choice
Công dụng của điện trở
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
Hạn chế hoặc điều chỉnh điện trở và phân chia điện áp trong mạch điện
Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện
Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
2
Multiple Choice
Ý nghĩa của trị số điện trở
Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở
Cho biết khả năng hạn chế điện áp
Cho biết mức độ cản trở dòng điện
Cho biết mức độ chịu đừng của điện trở
3
Multiple Choice
Đơn vị đo của điện trở là:
Fara
Ôm
Henry
Vôn
4
Multiple Choice
Ký hiệu?
Tụ cố định
Tụ biến đổi
Tụ xoay
Tụ hóa
5
Multiple Choice
Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu "nhũ vàng" thì sai số của điện trở là:
10%
2%
5%
20%
6
Multiple Choice
Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu nhũ bạc thì sai số của điện trở là
20
5%
10%
2%
7
Multiple Choice
Các đơn vị của tụ điện là
μF, pF, nF
μF, Ω, KΩ
Ω, KΩ, MΩ
W, kW
8
Multiple Choice
Tụ biến đổi hoặc tụ xoay
Tụ cố định
Tụ hóa
Tụ điện có điện dung cố định
9
Multiple Choice
Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 μF . Các thông tin này cho ta biết điều gì
Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện
Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điệnI
Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện
Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện
10
Multiple Choice
Công dụng của cuộn cảm
Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng
Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng
Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm
Ngăn chặn dòng điện cao tần khi mắc với điện trở
11
Multiple Choice
Các đơn vị của cuộn cảm
Ôm
Henry
Vôn
μF
12
Multiple Choice
Ký hiệu như hình vẽ là linh kiện nào
Điot ổn áp (điot zene)
Tranzitor
Tirixto
Điot chỉnh lưu
13
Multiple Choice
Điot ổn áp (Điot zene) khác Điot chỉnh lưu ở chỗ
Bị đánh thủng khi bị phân cực ngược
Chỉ cho dòng điện chạy qua 1 chiều từ anot sang catot
Bị đánh thủng mà vẫn không hủng
Chỉ dẫn dòng điện xoay chiều
14
Multiple Choice
Điot chỉnh lưu dùng để:
Ổn định điện áp
Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành 1 chiều
Tách sóng trong máy thu thanh
Khuếch đại tín hiệu
15
Multiple Choice
Điot ổn áp (điot zene) thường được dùng để
Ổn định điện áp một chiều
Trộn tần số
Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung
Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều
16
Multiple Choice
Điot chỉnh lưu cho dòng điện đi từ
Cực K sang cực N
Cực A sang cực K
Cực N sang cực P
Cực K sang cực A
17
Multiple Choice
Điot bán dẫn được cấu tạo từ
2 lớp chất bán dẫn loại P và N và 1 lớp tiếp giáp P-N
3 lớp chất bán dẫn loại P loại M và N
2 lớp chất bán dẫn loại M và N
All
18
Multiple Choice
Cấu tạo điot gồm các chân cực là
3 cực A, B, K
3 cực B, C, E
2 cực A, B
2 cực A, K
19
Multiple Choice
Loại linh kiện nào ?
Cuộn cảm
Tranzitor
Điot
Điac
20
Multiple Choice
Cấu tạo của Tranzitor gồm:
2 lớp chất bán dẫn P-M
3 lớp chất bán dẫn P-N-P hoặc N-P-N
2 lớp chất bán dẫn P-N
3 lớp chất bán dẫn P-M-P
21
Multiple Choice
Thông thường người ta phân Tranzitor làm hai loại
Tranzitor PNN và NPP
Tranzitor PPN và NNP
Tranzitor PNP và Tranzitor NPN
Tranzitor PNN và NPN
22
Multiple Choice
Linh kiện nào
Triac
Điac
Tranzitor
Tirixto
23
Multiple Choice
Tranzitor là linh kiện bán dẫn có
hai lớp tiếp giáp P-N có ba cực là: bazo (B), colecto (c), và emito (E)
hai lớp tiếp giáp P-N, có ba cực là: anot, catot và điều khiển
một lớp tiếp giáp P-N, có hai cực là anot và catot
ba lớp tiếp giáp P-N có ba cực là: bazo, colecto và emito
24
Multiple Choice
Tranzitor thường được dùng để
Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều
Ổn định điện áp 1 chiều
Khuêch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung
Trộn tần số
25
Multiple Choice
Tirixto thường được dùng
để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều
trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung
để ổn định điện áp một chiều
26
Multiple Choice
Tirixto có
Hai cực A1,A2
Ba cực A1, A2, G
Hai cực A,K
Ba cực A,K,G
27
Multiple Choice
Tirixto dẫn dòng điện
1 chiều
cả 1 chiều và xoay chiều
xoay chiều
tất cả đều đúng
28
Multiple Choice
Hãy chọn câu đúng:
Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau
Triac có ba cực là: A1,A2 và G còn Điac thì chỉ có 2 cực là A1 và A2
Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K
Triac có hai cực là A1 A2, còn Điac có 3 cực là A1 A2 và G
29
Multiple Choice
Triac có khả năng dẫn điện
Theo cả 2 chiều
Một chiều từ P sang N
Một chiều từ âm sang dương
Một chiều từ dương sang âm
30
Multiple Choice
Các điện cực của Triac là:
A,
A1, A2, G, C, E
A, B, E, K
A1, A2, G
31
Multiple Choice
Chọn câu đúng:
Chân IC được đếm theo chiều kim đồng hồ (IC 1 hàng chân)
Chân IC được đếm ngược chiều kim đồng hồ (IC 1 hàng chân)
Chân IC được đếm theo chiều kim đồng hồ (IC 2 hàng chân )
Chân IC được đếm từ phải sang trái
32
Multiple Choice
Thông thường IC được bố trí theo hình răng lược có...
ba hàng chân hoặc bốn hàng chân
bốn hàng chân hoặc năm hàng chân
hai hàng chân hoặc ba hàng chân
hai hàng chân hoặc một hàng chân
33
Multiple Choice
Mạch điện tử là
Mạch mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với các bộ phận nguồn
Mạch điện mắc song song giữa các linh kiện điện tử với các bộ phận nguồn
Mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử để khuếch đại tín hiệu điện về mặt dòng điện và công suất đạt giá trị cân bằng
Tất cả đều sai
34
Multiple Choice
Khối nào sau đây không có nguồn điện 1 chiều
Khối biến áp nguồn
Mạch lọc nguồn
Mạch chỉnh lưu
Mạch ổn áp
35
Multiple Choice
Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối
4
5
6
3
36
Multiple Choice
Nguồn điện 1 chiều không có khối chức năng nào sau đây
Mạch khuếch đại
Mạch bảo vệ
Mạch lọc nguồn
Mạch chỉnh lưu
37
Multiple Choice
Khối biến áp nguồn trong mạch nguồn 1 chiều dùng để:
Đổi điện xoay chiều 220V thành các mức điện áp lên cao hay xuống thấp tùy theo yêu cầu của tải
Biến đổi điện xoay chiều thành điện 1 chiều
San bằng gợn sóng, giữ cho dòng dòng điện ra tải tương đối bằng phẳng
giữ cho mức điện áp 1 chiều ra tải luôn ổn định
38
Multiple Choice
Khối mạch chỉnh lưu trong mạch nguồn 1 chiều dùng để
Đổi điện xoay chiều 220V thành các mức điện áp lên cao hay xuống thấp tùy theo yêu cầu của tải
Biến đổi điện xoay chiều thành điện 1 chiều
San bằng gợn sóng, giữ cho dòng dòng điện ra tải tương đối bằng phẳng
giữ cho mức điện áp 1 chiều ra tải luôn ổn định
39
Multiple Choice
Khối mạch lọc nguồn trong mạch nguồn 1 chiều dùng để
Đổi điện xoay chiều 220V thành các mức điện áp lên cao hay xuống thấp tùy theo yêu cầu của tải
Biến đổi điện xoay chiều thành điện 1 chiều
San bằng gợn sóng, giữ cho dòng dòng điện ra tải tương đối bằng phẳng
giữ cho mức điện áp 1 chiều ra tải luôn ổn định
40
Multiple Choice
Khối mạch ổn áp trong mạch nguồn 1 chiều dùng để:
Đổi điện xoay chiều 220V thành các mức điện áp lên cao hay xuống thấp tùy theo yêu cầu của tải
Biến đổi điện xoay chiều thành điện 1 chiều
San bằng gợn sóng, giữ cho dòng dòng điện ra tải tương đối bằng phẳng
giữ cho mức điện áp 1 chiều ra tải luôn ổn định
Công dụng của điện trở
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
Hạn chế hoặc điều chỉnh điện trở và phân chia điện áp trong mạch điện
Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện
Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
31 questions
IELTS READING TRUE/FALSE/NOT GIVEN-LESSON 1
Presentation
•
12th Grade
37 questions
DẠY HỌC TÍCH CỰC VÀ ĐỊNH HÌNH TÍNH CÁCH
Presentation
•
University
30 questions
GA24.BÀI TOÁN PEPTIT PROTEIN
Presentation
•
12th Grade
30 questions
Order Adjective
Presentation
•
12th Grade
30 questions
1.6 Measurement Units and Ratio Conversions
Presentation
•
KG
32 questions
Bài 5: Lịch sử lớp 11 (mới)
Presentation
•
11th Grade
33 questions
LUYỆN TẬP ESTE - CHẤT BÉO PART 1
Presentation
•
12th Grade
36 questions
单元二十七-火星——地球的“孪生兄弟”
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 4
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
HSMS - Standard Response Protocol
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
1.1-1.2 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Exponent Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
6th - 7th Grade
11 questions
Northeast States
Quiz
•
3rd - 4th Grade
10 questions
Characterization
Quiz
•
3rd - 7th Grade
10 questions
Common Denominators
Quiz
•
5th Grade