

ôn tập 2
Presentation
•
Biology
•
1st Grade
•
Medium
Hang Trinh
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 25 Questions
1
Multiple Choice
Cho các ví dụ sau:
(1) Côlagen cấu tạo nên mô liên kết ở da
(2) Enzim lipaza thủy phân lipid
(3) Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu
(4) Glicogen dự trữ ở trong gan
(5) Hêmoglobin vận chuyển O2 và CO2
(6) Inteferon chống lại sự Câm nhập của vi khuẩn
Có mấy ví dụ minh họa cho các chức năng của protein?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
2
Multiple Choice
Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?
A. Insulin có trong tuyến tụy
B. Kêratin có trong tóc
C. Colagen có trong da
D. Hêmoglobin có trong hồng cầu
3
Multiple Choice
Cho các loại liên kết hóa học sau:
(1) liên kết peptide
(2) liên kết hidrogen
(3) liên kết đisufite (- S – S -)
(4) liên kết phôtphodieste
(5) liên kết glucosidic
Có mấy loại liên kết tham gia duy trì cấu trúc của protein bậc 3?
A. 2.
B. 3
C. 4.
D. 5
4
Multiple Choice
Cho các ý sau:
(1) Phân tử protein có cấu trúc bậc 4 khi có từ 2 chuỗi pôlipeptide trở lên
(2) Protein trong cơ thể luôn được phân hủy và luôn được tổng hợp mới
(3) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người do sai lệch trong quá trình tự sắp Cếp của một amino acid trong chuỗi β của phân tử hêmoglobin
(4) Protein được cấu tạo từ amino acid không thay thế và amino acid thay thế
(5) Thức ăn động vật có giá trị dinh dưỡng cao vì chứa nhiều loại amino acid không thay thế
(6) Protein tham gia vào quá trình truyền đạt thông tin di truyền của tế bào
Trong các ý trên, có mấy ý đúng?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
5
Multiple Choice
Cho các nhận định sau:
(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit
(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng co Coắn hoặc gấp nếp
(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng Coắn hoăc gấp nếp tiếp tục co Coắn
(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau
(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học
Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?
A. 2.
B. 3
C. 4.
D. 5
6
Multiple Choice
Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
B. xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào.
C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
D. Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.
7
Multiple Choice
Cho các nhận định sau về acid nucleic. Nhận định nào đúng?
A. Acid nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.
B. Acid nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.
C. Acid nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.
D. Có 2 loại acid nucleic: deoCiribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).
8
Multiple Choice
Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở đặc điểm nào?
A. Thành phần base nito.
B. Cách liên kết của đường C5H10O4 với acid H3PO4.
C. Kích thước và khối lượng các nucleotide.
D. Cả 3 thành phần trên.
9
Multiple Choice
Tại sao cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không thay đổi?
A. Một base nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một base nito có kích thước nhỏ (T hoặc C).
B. Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân..
C. Các base nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.
D. Hai base nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai base nito có kích thước lớn liên kết với nhau.
10
Multiple Choice
DNA có chức năng gì?
A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
C. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.
D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
11
Multiple Choice
Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia RNA ra thành ba loại là mRNA, tRNA, rRNA?
A. Cấu hình không gian.
B. Số loại đơn phân.
C. Khối lượng và kích thước
D. Chức năng của mỗi loại.
12
Multiple Choice
Cho các ý sau:
(1) Chỉ gồm một chuỗi polynucleotide.
(2) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(3) Có bốn loại đơn phân: A, U, G, C.
(4) Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
(5) Đều có liên kết phosphodieste trong cấu trúc phân tử.
Trong các ý trên, có bao nhiêu ý là đặc điểm cấu trúc chung của cả ba loại RNA?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
13
Multiple Choice
Chức năng của phân tử tRNA là
A. cấu tạo nên riboxom.
B. vận chuyển acid amin.
C. bảo quản thông tin di truyền.
D. vận chuyển các chất qua màng
14
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử RNA?
A. Tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử DNA.
B. Tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein.
C. Các phân tử RNA được tổng hợp ở nhân tế bào.
D. Đa số các phân tử RNA chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide.
15
Multiple Choice
Trong cấu tạo của phân tử RNA không có nucleotide loại
A. adenine (A).
B. thymine (T).
C. cytosine (C).
D. uracil (U).
16
Multiple Choice
Trong các loại nucleic acid, phân tử nào sau đây trong cấu trúc không có liên kết hydrogen?
A. mRNA.
B. DNA.
C. rRNA.
D. tRNA.
17
Multiple Choice
Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên axit nucleic?
A. C, H, O, N, P
B. C, H, O, P, K
C. C, H, O, S
D. C, H, O, P
18
Multiple Choice
Đơn phân cấu tạo của phân tử DNA là:
A. Amino acid
B. Polinuclêôtide
C. Nuclêôtide
D. Ribônuclêôtide
19
Multiple Choice
Mỗi nuclêôtide cấu tạo gồm
A. Đường pentose và nhóm phosphate
B. Nhóm phosphate và Nitrogenous base
C. Đường pentose, nhóm phosphate và Nitrogenous base
D. Đường pentose và Nitrogenous base
20
Multiple Choice
Các loại đơn phân của DNA là:
A. Ribonucleotide (A, T, G, C)
B. Nucleotide (A, T, G, C)
C. Ribonucleotide (A, U, G, C)
D. Nucleotide (A, U, G, C)
21
Multiple Choice
Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở?
A. Thành phần Nitrogenous base
B. Cách liên kết của đường C5H10O4 với axit H3PO4
C. Kích thước và khối lượng các nucleotide
D. Cấu tạo từ các nguyên tố hữu cơ
22
Multiple Choice
DNA được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân ?
A. 3 loại
B. 4 loại
C. 5 loại
D. 6 loại
23
Multiple Choice
Các nucleotide trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng
A. Liên kết phosphodiester
B. Liên kết hidrogen
C. Liên kết glicoside
D. Liên kết peptide
24
Multiple Choice
Liên kết phosphodiester là liên kết giữa
A. Các axit phôtphoric của các nuclêôtide trên một mạch đơn của phân tử ADN
B. Các nuclêôtide giữa hai mạch đơn của phân tử DNA
C. Đường của nuclêôtide này với axit phôtphoric của nuclêôtide kế tiếp trên một mạch đơn của phân tử DNA
D. Liên kết giữa hai bazo nito đối diện nhau của phân tử DNA
25
Multiple Choice
Hai chuỗi pôlinuclêôtide của DNA liên kết với nhau bởi liên kết
A. Hyđrogen
B. Peptide
C. Ion
D. Cộng hóa trị
Cho các ví dụ sau:
(1) Côlagen cấu tạo nên mô liên kết ở da
(2) Enzim lipaza thủy phân lipid
(3) Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu
(4) Glicogen dự trữ ở trong gan
(5) Hêmoglobin vận chuyển O2 và CO2
(6) Inteferon chống lại sự Câm nhập của vi khuẩn
Có mấy ví dụ minh họa cho các chức năng của protein?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 25
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
23 questions
Bài 8-Tế bào nhân thực
Presentation
•
1st Grade
18 questions
NNN.
Presentation
•
KG
16 questions
Bài 1: Menđen và di truyền học
Presentation
•
KG
14 questions
10A2- VỀ NHÀ BÀI 13
Presentation
•
1st Grade
20 questions
Multiplication Word Problems - Week 12
Presentation
•
2nd Grade
17 questions
Tách gộp trong phạm vi 8 - Độ tuổi 5-6 tuổi
Presentation
•
1st Grade
20 questions
ôn tập hằng đẳng thức
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 4
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
HSMS - Standard Response Protocol
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
1.1-1.2 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Exponent Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
6th - 7th Grade
11 questions
Northeast States
Quiz
•
3rd - 4th Grade
10 questions
Characterization
Quiz
•
3rd - 7th Grade
10 questions
Common Denominators
Quiz
•
5th Grade