

ôn tập
Presentation
•
Biology
•
1st Grade
•
Medium
Hang Trinh
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 20 Questions
1
Multiple Choice
Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là
A. tinh bột.
B. cellulose.
C. đường.
D. carbohydrate.
2
Multiple Choice
Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
A. C, H, O, N.
B. C, H, N, P.
C. C, H, O.
D. C, H, O, P.
3
Multiple Choice
Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?
A. khối lượng của phân tử.
B. độ tan trong nước.
C. số loại đơn phân có trong phân tử.
D. số lượng đơn phân có trong phân tử.
4
Multiple Choice
Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
A. Disaccharides, Monosaccharides, Polisaccharides.
B. Monosaccharides, Disaccharides, Polisaccharides.
C. Polisaccharides, Monosaccharides, Disaccharides.
D. Monosaccharides, Polisaccharides, Disaccharides.
5
Multiple Choice
Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?
A. Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
B. Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.
C. Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.
D. Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.
6
Multiple Choice
Cho các nhận định sau:
(1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào.
(2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm.
(3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào.
(4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng.
(5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây.
Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
7
Multiple Choice
Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?
A. Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.
B. Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
C. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
D. Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau.
8
Multiple Choice
Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?
A. Cấu tạo màng sinh chất.
B. Cung cấp năng lượng.
C. Nhân biết và truyền tin.
D. Liên kết các tế bào.
9
Multiple Choice
Đơn phân tham gia cấu tạo nên protein được gọi là
A. Nucleotide.
B. Amino acid.
C. Glucose.
D. Ribonucleotide.
10
Multiple Choice
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.
B. Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polypeptide.
C. Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.
D. Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rRNA.
11
Multiple Choice
Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc?
A. 3 bậc.
B. 4 bậc.
C. 5 bậc.
D. 6 bậc.
12
Multiple Choice
Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?
A. Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O
B. Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi pôlipeptide với hàng trăm amino acid
C. Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại amino acid lấy từ thức ăn
D. Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ
13
Multiple Choice
Các loại amino acid trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:
A. Số nhóm NH2
B. Cấu tạo của gốc R
C. Số nhóm COOH
D. Vị trí gắn của gốc R
14
Multiple Choice
Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi
A. Số lượng, thành phần, trình tự các amino acid trong phân tử protein
B. Nhóm amin của các amino acid trong phân tử protein
C. Số lượng liên kết peptide trong phân tử protein
D. Số chuỗi pôlipeptide trong phân tử protein
15
Multiple Choice
Cho các hiện tượng sau:
(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc
(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua
(3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng
(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục
Có mấy hiện tưởng thể hiện sự biến tính của protein?
A. 1.
B. 2
C. 3
D. 4
16
Multiple Choice
Chất nào sau đây được cấu tạo từ các amino acid?
A. Cholesteron – tham gia cấu tạo nên màng sinh học
B. Pentose - tham gia cấu tạo nên nucleic acid trong nhân tế bào
C. Ơstogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra
D. Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra
17
Multiple Choice
Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?
A. Bệnh gút
B. Bệnh mỡ máu
C. Bệnh tiểu đường
D. Bệnh đau dạ dày
18
Multiple Choice
Điểm giống nhau giữa protein và lipid là
A. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
B. Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
C. Đều có liên kết hidro trong cấu trúc phân tử
D. Gồm các nguyên tố C, H, O
19
Multiple Choice
Ở cấu trúc bậc 1 của protein, các amino acid liên kết với nhau bằng các
A. Liên kết glicoside
B. Liên kết ion
C. Liên kết peptide
D. Liên kết hidrogen
20
Multiple Choice
Cấu trúc quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử protein là
A. Cấu trúc bậc 1
B. Cấu trúc bậc 2
C. Cấu trúc bậc 3
D. Cấu trúc bậc 4
Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là
A. tinh bột.
B. cellulose.
C. đường.
D. carbohydrate.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 20
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
12 questions
Bài 10: A10 Tiết 1-HH1
Presentation
•
1st Grade
11 questions
SInh bài 1
Presentation
•
KG
14 questions
Giáo dục công dân 6
Presentation
•
1st Grade
15 questions
Ôn toán tuần 1 - Lớp 1
Presentation
•
1st Grade
15 questions
ÔN TẬP TOÁN TUẦN 29
Presentation
•
1st Grade
13 questions
TRUYỀN TIN TẾ BÀO 10A8-VIỆT YÊN 1
Presentation
•
2nd Grade
16 questions
Vẽ về cuộc sống
Presentation
•
1st Grade
10 questions
Lai một cặp tính trạng tiếp theo
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 4
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
HSMS - Standard Response Protocol
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
1.1-1.2 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Exponent Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
6th - 7th Grade
11 questions
Northeast States
Quiz
•
3rd - 4th Grade
10 questions
Characterization
Quiz
•
3rd - 7th Grade
10 questions
Common Denominators
Quiz
•
5th Grade