Search Header Logo
BT VỀ CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN

BT VỀ CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN

Assessment

Presentation

•

Mathematics

•

KG

•

Medium

Created by

giang Nguyễn

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 6 Questions

1

Multiple Choice

Đưa thừa số 5x−12x35x\sqrt[]{\frac{-12}{x^3}}   (x < 0) vào trong dấu căn ta được?

1
2
3
4

2

Multiple Choice

Với 2 biểu thức A, B (A,B≥0)\left(A,B\ge0\right)   ta có:

1

A2B=AB\sqrt[]{A^2B}=A\sqrt[]{B}  

2

AB2=AB\sqrt[]{AB^2}=A\sqrt[]{B}  

3

A2B=BA\sqrt[]{A^2B}=B\sqrt[]{A}  

4

A2B=−AB\sqrt[]{A^2B}=-A\sqrt[]{B}  

3

Multiple Choice

Khử mẫu biểu thức sau xy4x2y2xy\sqrt[]{\frac{4}{x^2y^2}}  với x > 0; y > 0 ta được:

1

4

2

-xy

3

2\sqrt[]{2}  

4

2

4

Multiple Choice

So sánh 535\sqrt[]{3}  và 454\sqrt[]{5}  ta được kết quả

1

53>455\sqrt[]{3}>4\sqrt[]{5}  

2

53=455\sqrt[]{3}=4\sqrt[]{5}  

3

53≥455\sqrt[]{3}\ge4\sqrt[]{5}  

4

53<455\sqrt[]{3}<4\sqrt[]{5}  

5

Multiple Choice

Đưa thừa số ra 81(2−y)4\sqrt[]{81\left(2-y\right)^4}  ra ngoài dấu căn ta được kết quả

1

9(2−y)9\left(2-y\right)  

2

81(2−y)281\left(2-y\right)^2  

3

9(2−y)29\left(2-y\right)^2  

4

−9(2−y)2-9\left(2-y\right)^2  

6

Multiple Choice

Trục căn thức thức ở mẫu của biểu thức 15−51−3\frac{\sqrt[]{15}-\sqrt[]{5}}{1-\sqrt[]{3}}  được kết quả là

1

5\sqrt[]{5}  

2

−5-\sqrt[]{5}  

3

1−31-\sqrt[]{3}  

4

−5\sqrt[]{-5}  

pattern-tertiary

Đưa thừa số 5x−12x35x\sqrt[]{\frac{-12}{x^3}}   (x < 0) vào trong dấu căn ta được?

1
2
3
4

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 6

MULTIPLE CHOICE