
Sơ lược bảng HTTH các nguyên tố hóa học
Presentation
•
Chemistry
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Hải Trần
Used 41+ times
FREE Resource
0 Slides • 15 Questions
1
Multiple Choice
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:
A. nguyên tử khối tăng dần.
B. tính kim loại tăng dần.
C. điện tích hạt nhân tăng dần
D. tính phi kim tăng dần.
2
Multiple Choice
Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết
A. số thứ tự của nguyên tố.
B. số hiệu nguyên tử.
C. số electron lớp ngoài cùng.
D. số lớp electron.
3
Multiple Choice
Số thứ tự nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết
A. số electron lớp ngoài cùng.
C. số hiệu nguyên tử.
B. số lớp electron.
D. số thứ tự của nguyên tố.
4
Multiple Choice
Bảng tuần hoàn có bao nhiêu chu kì?
A. 4.
B. 5.
D. 7.
C. 6.
5
Multiple Choice
Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ là
A. 3.
B. 4
C. 5
D. 6
6
Multiple Choice
Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu nhóm A và bao nhiêu nhóm B?
A. 8 nhóm A và 8 nhóm B.
C. 7 nhóm A và 8 nhóm B.
B. 7 nhóm A và 7 nhóm B.
D. 8 nhóm A và 7 nhóm B.
7
Multiple Choice
Dựa vào bảng tuần hoàn, ta xác định được vị trí của barium là
A. chu kỳ 2, nhóm IIA.
C. chu kỳ 2, nhóm VIA.
B. chu kỳ 6, nhóm IIA.
D. chu kỳ 6, nhóm VIA.
8
Multiple Choice
Biết vị trí nguyên tử X như sau: chu kì 3, nhóm IIA. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là
A. Sodium.
B. Boron.
C. Calcium.
D. Magnesium.
9
Multiple Choice
Biết cấu tạo nguyên tử X như sau: có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là
A. Chlorine.
B. Phosphorus.
C. Nitrogen.
D. Sulfur.
10
Multiple Choice
Dựa vào bảng tuần hoàn ta xác định được số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố bromine lần lượt là:
A. 3 và 7.
B. 4 và 7.
C. 7 và 3.
D. 7 và 4.
11
Multiple Choice
Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm IIIA, số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A. Z = 13.
A. Z = 14
C. Z = 12.
D. Z = 11.
12
Multiple Choice
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại?
A. F, O, Na, N.
C. H, N, O, K.
B. O, Cl, Br, H.
D. K, Na, Mg, Al.
13
Multiple Choice
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim?
A. F, O, Na, N.
C. H, N, O, K.
B. O, Cl, Br, H.
D. K, Na, Mg, Al.
14
Multiple Choice
Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của nguyên tố X là
.
A. chu kỳ 3, nhóm VIA
C. chu kỳ 3, nhóm IIA.
B. chu kỳ 2, nhóm IIIA.
D. chu kỳ 2, nhóm VIA.
15
Multiple Choice
Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 2 electron. Vị trí của nguyên tố X là
A. chu kỳ 3, nhóm VIA.
C. chu kỳ 3, nhóm IIA.
B. chu kỳ 2, nhóm IIIA.
D.chu kỳ 2, nhóm VIA.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:
A. nguyên tử khối tăng dần.
B. tính kim loại tăng dần.
C. điện tích hạt nhân tăng dần
D. tính phi kim tăng dần.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 15
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
11 questions
PHƯƠNG THỨC BIỂU ĐẠT
Presentation
•
7th Grade
10 questions
Đếm đến 5, nhận biết nhóm đối tượng trong phạm vi 5
Presentation
•
KG
12 questions
24/02/2021
Presentation
•
8th Grade
10 questions
Atomic Charges
Presentation
•
7th Grade
11 questions
Văn 7
Presentation
•
7th Grade
15 questions
Atoms and Elements
Presentation
•
7th Grade
9 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
KG
12 questions
TRUYEN GIOT NUOC
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
12 questions
covalent and ionic bonding
Quiz
•
7th Grade
33 questions
Quizizz Savvas S3 T6 L3 Changes in Matter Review
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
Reading the Periodic Table
Quiz
•
7th - 8th Grade
19 questions
Naming Ionic and Covalent Compounds
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Chemical and Physical Changes
Quiz
•
7th Grade