
There is....There are......this that these those
Presentation
•
English
•
1st Grade - University
•
Hard
nguyen lyn
Used 34+ times
FREE Resource
9 Slides • 0 Questions
1
1. Cấu trúc There is
Dùng với danh từ đếm được số ít
+) Dạng khẳng định: There is + a/an/the + danh từ đếm được số ít
-) Dạng phủ định: There is not + a/an/the/any + danh từ đếm được số ít
?) Dạng nghi vấn: Is there + any + danh từ đếm được số ít?
Ví dụ:
(+) There is an apple on the table.
(-) There isn’t any ruler on the table.
(?) Is there any pencil on the table?
Dùng với danh từ không đếm được
+) Dạng khẳng định: There is + (some) + danh từ không đếm được
-) Dạng phủ định: There is not + any + danh từ không đếm được
?) Dạng nghi vấn: Is there + any + danh từ không đếm được?
Ví dụ:
(+) There is some cheese on the table.
(-) There isn’t any cheese on the table.
(?) Is there any cheese on the table?
2
There is...
There are ....
3
2. Cấu trúc There are
+) Dạng khẳng định: There are + danh từ đếm được số nhiều
-) Dạng phủ định: There are not + danh từ đếm được số nhiều
?) Dạng nghi vấn: Are there + danh từ đếm được số nhiều?
Ví dụ:
(+) There are 4 apples.
(-) There are not 5 apples.
(?) Are there 4 apples?
3. Dạng viết tắt của There is/ There are
Cấu trúc There is/There are thường được viết tắt theo dạng:
There is = There’s
There are = There’re
There is not = There’s not = There isn’t
There are not = There’re not = There aren’t
4
Demonstrative Pronouns
ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH
THIS THAT THESE THOSE
5
Đại từ chỉ định bao gồm các từ this, that, these và those chỉ ra cụ thể người hoặc vật được nói đến.
Ví dụ.
· This is an ice-cream.
· That is a good idea.
· These are my friends.
· Those are maple trees.
6
7
This và these dùng để chỉ người hoặc vật ở gần người nói hoặc viết.This đi với danh từ số ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật. These đi với danh từ số nhiều, bổ nghĩa cho nhiều người hoặc vật.
Ví dụ:
· This is an apple
· These are 3 apples.
​
8
That và those dùng để chỉ người hoặc vật ở xa người nói hoặc viết.That đi với danh từ số ít. Those đi với danh từ số nhiều
Ví dụ:
· That is an apple
· Those are 3 apples.
9
Cách dùng đại từ chỉ định có thể được tổng kết như sau:
| Vị trí chỉ định | Số ít hoặc số nhiều |
This | Gần với người nói hoặc viết | Số ít |
These | Gần với người nói hoặc viết | Số nhiều |
|
|
|
That | Xa với người nói hoặc viết | Số ít |
Those | Xa với người nói hoặc viết | Số nhiều |
1. Cấu trúc There is
Dùng với danh từ đếm được số ít
+) Dạng khẳng định: There is + a/an/the + danh từ đếm được số ít
-) Dạng phủ định: There is not + a/an/the/any + danh từ đếm được số ít
?) Dạng nghi vấn: Is there + any + danh từ đếm được số ít?
Ví dụ:
(+) There is an apple on the table.
(-) There isn’t any ruler on the table.
(?) Is there any pencil on the table?
Dùng với danh từ không đếm được
+) Dạng khẳng định: There is + (some) + danh từ không đếm được
-) Dạng phủ định: There is not + any + danh từ không đếm được
?) Dạng nghi vấn: Is there + any + danh từ không đếm được?
Ví dụ:
(+) There is some cheese on the table.
(-) There isn’t any cheese on the table.
(?) Is there any cheese on the table?
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 9
SLIDE
Similar Resources on Wayground
6 questions
Đếm số lượng 6
Presentation
•
KG
8 questions
Ý NGHĨA CÁC CON SỐ
Presentation
•
KG
8 questions
Quang hợp
Presentation
•
KG
10 questions
PHIẾU HỌC TẬP KHOA HỌC
Presentation
•
KG - University
7 questions
Đội nào chiến thắng
Presentation
•
KG - University
8 questions
MINIGAME Q&A
Presentation
•
KG
10 questions
Trắc nghiệm Hộ Kinh Doanh - Nhóm 3
Presentation
•
KG
6 questions
Ngữ pháp Thì hiện tại đơn
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade